Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Marketing · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online - Đề #23

24 câu30 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Ưu điểm phương pháp định giá theo chi phí cận biên:

  • A.Không áp dụng được cho dài hạn vì không tính đến chi phí cố định, đặc biệt tại những ngành có chi phí cố định lớn.
  • B.Nếu kiểm soát tốt, doanh nghiệp có thể tăng thêm lợi nhuận
  • C.Nếu làm không tốt, dễ dẫn đến tụt giảm doanh thu và lợi nhuận vì 1 lớp khách hàng đang sử dụng dịch vụ tương tự với giá cao sẵn sang chuyển sang dịch vụ mới để được hưởng giá rẻ.

Câu 2. (0,42 điểm)

DN thường muốn rút ngắn thời gian của chu kỳ nào nhất trong 4 chu kỳ sống của SP

  • A.Giai đoạn tung SP ra thị trường
  • B.Giai đoạn phát triển
  • C.Giai đoạn bão hòa
  • D.Giai đoạn suy thoái

Câu 3. (0,42 điểm)

Chiến lược giá hớt váng là gì?

  • A.Là chiến lược định giá cao nhất có thể cho những đoạn thị trường người mua sẵn sàng chấp nhận sản phẩm mới đó
  • B.Là chiến lược định giá cao
  • C.Là chiến lược định giá thấp nhằm theo đuổi mục tiêu đạt thị phần lớn và lợi nhuận trong dài hạn

Câu 4. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường là?

  • A.Cho dùng thử để thu hút KH
  • B.Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều
  • C.Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu
  • D.Giảm tới mức tối thiểu

Câu 5. (0,42 điểm)

Thứ tự của quá trình mua sắm là:

  • A.Ý thức, nhu cầu → tìm kiếm thông tin → Đánh giá các phương án → Quyết định mua sắm → Hành vi hậu mãi
  • B.Tìm kiếm thông tin → Ý thức, nhu cầu → Đánh giá các phương án → Quyết định mua sắm → Hành vi hậu mãi
  • C.Đánh giá các phương án → Ý thức, nhu cầu → tìm kiếm thông tin → Quyết định mua sắm → Hành vi hậu mãi

Câu 6. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn phát triển là?

  • A.Cho dùng thử để thu hút KH
  • B.Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều
  • C.Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu
  • D.Giảm tới mức tối thiểu

Câu 7. (0,42 điểm)

Phân tích điểm mạnh(S), điểm yếu (W) của doanh nghiệp là hoạt động có được từ:

  • A.Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài
  • B.Phân tích môi trường vi mô
  • C.Phân tích môi trường vĩ mô

Câu 8. (0,42 điểm)

Chiều dài của kênh phân phối được xác định?

  • A.Bằng số cấp độ các trung gian khác nhau có mặt trong 1 kênh
  • B.Bằng số lượng các trung gian cùng loại ở cùng 1 cấp độ kênh (đặc biệt là cấp độ cuối cùng), trên cùng 1 khu vực địa lý
  • C.Bằng tất cả các thành phần trong kênh

Câu 9. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn suy thoái là?

  • A.Cho dùng thử để thu hút KH
  • B.Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều
  • C.Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu
  • D.Giảm tới mức tối thiểu

Câu 10. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, đặc điểm chi phí/KH của giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường là?

  • A.CP/khách hàng tăng cao
  • B.CP/khách hàng trung bình
  • C.CP/khách hàng thấp

Câu 11. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường là?

  • A.Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh
  • B.Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass
  • C.Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi
  • D.Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành

Câu 12. (0,42 điểm)

Điều kiện nào sau đây phù hợp với chiến lược định giá hớt váng?

  • A.Mức cầu về sản phẩm cao, KH không nhạy cảm về giá
  • B.Có lợi thế về chi phí khi đạt được quy mô lớn
  • C.Phù hợp với đa số người dùng

Câu 13. (0,42 điểm)

Hoạt động nào sau đây không nằm trong quy trình nghiên cứu marketing?\

  • A.Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
  • B.Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
  • C.Lập kế hoạch, thực hiện nghiên cứu
  • D.Xử lý dữ liệu và báo cáo kết quả nghiên cứu

Câu 14. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn phát triển là?

  • A.Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh
  • B.Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass
  • C.Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi
  • D.Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành

Câu 15. (0,42 điểm)

Phương án nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của hoạt động quản trị Marketing:

  • A.Xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống thông tin marketing
  • B.Nghiên cứu thị trường
  • C.Sản xuất hàng hóa
  • D.Xây dựng các chiến lược và kế hoạch marketing

Câu 16. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn bão hòa là?

  • A.Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh
  • B.Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass
  • C.Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi
  • D.Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành

Câu 17. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn suy thoái là?

  • A.Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh
  • B.Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass
  • C.Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi
  • D.Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành

Câu 18. (0,42 điểm)

Chiến lược hớt váng chớp nhoáng là:

  • A.Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại cao
  • B.Tung sản phẩm ra thị trường với mức giá cao và khuyến mại thấp
  • C.Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và KM cao
  • D.Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại thấp

Câu 19. (0,42 điểm)

Nhược điểm của định giá thâm nhập

  • A.Có nguy cơ mất thị trường nếu đối thủ định giá thấp.
  • B.Chỉ phù hợp với số ít khách hàng
  • C.Làm doanh thu bình quân/KH thấp Khó có cơ hội giảm giá thêm
  • D.Khó có cơ hội giảm giá thêm

Câu 20. (0,42 điểm)

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành dịch vụ?

  • A.Tính vô hình
  • B.Tính không tách rời giữa quá trình cung cấp và tiêu dùng dịch vụ
  • C.Tính không đồng đều về chất lượng; Tính không tách rời giữa quá trình cung cấp và tiêu dùng dịch vụ; Tính vô hình
  • D.Tính đồng đều về chất lượng

Câu 21. (0,42 điểm)

Ưu điểm của phương pháp định giá theo mức giá hiện hành:

  • A.Áp dụng khi DN khó đo lường độ co giãn của cầu theo giá;
  • B.Khó tăng giá
  • C.Việc định giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh trong 1 số trường hợp sẽ mang lại thương hiệu và hình ảnh kém “sang” hơn so với đối thủ.
  • D.Thường gây ra các cuộc chiến về giá.

Câu 22. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, đâu là đặc điểm của giai đoạn phát triển

  • A.Sản lượng bán được ít
  • B.Sản lượng bán tăng mạnh
  • C.Sản lượng bán đạt mức tối đa
  • D.Sản lượng bán suy giảm

Câu 23. (0,42 điểm)

Trong chu kỳ sống của SP, đâu không phải là đặc điểm của giai đoạn bão hòa:

  • A.Sản lượng bán được ít
  • B.Sản lượng bán tăng mạnh
  • C.Sản lượng bán đạt mức tối đa
  • D.Sản lượng bán suy giảm; Sản lượng bán được ít; Sản lượng bán tăng mạnh

Câu 24. (0,42 điểm)

Phương pháp định giá bán theo lợi nhuận mục tiêu thường phù hợp với doanh nghiệp?

  • A.Có biến phí lớn
  • B.Có định phí lớn
  • C.Phù hợp với doanh nghiệp quy mô lớn
  • D.Phù hợp với doanh nghiệp quy mô nhỏ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online - Đề #23 gồm 24 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền