Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Chất lượng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #3

20 câu25 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện
  • B.Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu. Số phận của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu
  • C.Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện
  • D.Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu

Câu 2. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và còn tiềm ẩn
  • B.Chất lượng là tập hợp tính chất đặc trưng của sản phẩm, dịch vụ liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước
  • C.Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
  • D.Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu định trước

Câu 3. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ
  • B.3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh
  • C.2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn
  • D.Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên

Câu 4. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
  • B.Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
  • C.Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn
  • D.Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa

Câu 5. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn
  • B.Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn
  • C.Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn
  • D.Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn

Câu 6. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
  • B.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
  • C.Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
  • D.Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất

Câu 7. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
  • B.Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
  • C.Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm
  • D.Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

Câu 8. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng
  • B.Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá
  • C.Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm
  • D.Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật

Câu 9. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả
  • B.Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M
  • C.Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá
  • D.Tất cả các phương án

Câu 10. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
  • B.Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
  • C.Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
  • D.Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền

Câu 11. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể
  • B.Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau
  • C.Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá
  • D.Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu

Câu 12. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Theo GOST: chất lượng là tập hợp tính chất liên quan đến khả năng thỏa mãn nhu cầu
  • B.Theo ISO-8402 “chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn
  • C.Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó
  • D.Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu

Câu 13. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất
  • B.Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó
  • C.Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó
  • D.Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình

Câu 14. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ
  • B.Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000
  • C.Mẫu là sản phẩm đẹp nhất
  • D.Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể

Câu 15. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: . Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông,
  • B.Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông
  • C.Vòng tròn chất lượng gồm PDCA
  • D.Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1. Điều tra nghiên cứu thị trường; 2. Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3. Chuẩn bị vật tư kỹ thuật; 4. Chuẩn bị sản xuất; 5. Sản xuất; 6. Kiểm tra và thử nghiệm; 7. Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8. Lưu thông

Câu 16. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao
  • B.Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế
  • C.Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ là để thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa
  • D.Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầu

Câu 17. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000
  • B.Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng
  • C.Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý
  • D.Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệu quả hơn

Câu 18. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm
  • B.Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
  • C.Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
  • D.Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm

Câu 19. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000
  • B.Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng, hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
  • C.Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM
  • D.Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệ thống chất lượng

Câu 20. (0,5 điểm)

Xác định câu đúng nhất:

  • A.Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng
  • B.Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức
  • C.Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực
  • D.Tất cả các phương án

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online - Đề #3 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền