Quản lý bán hàng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online - Đề 7
30 câu35 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đâu không phải tiêu chuẩn đo lường kết quả bán hàng?
- A.Lượng bán hàng
- B.Tỷ lệ bán hàn
- C.Số cuộc gọi, thăm viếng bán hàng
- D.Đơn đặt hàng
Câu 2. (0,33 điểm)
Đâu không phải tiêu chuẩn đo lường hoạt động bán hàng?
- A.Lợi nhuận theo sản phẩm, loại khách hàng
- B.Số cuộc gọi, thăm viếng khách hàng
- C.Số ngày làm việc
- D.Quan hệ với khách hàng
Câu 3. (0,33 điểm)
Phần cứng trong thù lao bán hàng làkhoản tiền lương cơ bản hay một tài khoản rút tiền nhằm thỏa mãn điều gì để một nhân viên bán hàng có thể tồn tại và hoạt động, bảo đảm thu nhập ổn định cho nhân viên bán hàng?
- A.Nhu cầu tối đa
- B.Nhu cầu tối thiểu
- C.Nhu cầu cấp thiết
- D.Nhu cầu hoàn thiện
Câu 4. (0,33 điểm)
Phần cứng trong thù lao bán hàng là ........................ để nhằm thỏa mãn nhu cầu tối thiểu để một nhân viên bán hàng có thể tồn tại và hoạt động, bảo đảm thu nhập ổn định cho nhân viên bán hàng.
- A.Khoản tiền lương cơ bản hay một tài khoản rút tiền
- B.Khoản tiền nghỉ phép có hưởng lương
- C.Khoản công tác phí
- D.Khoản trợ cấp ốm đau hay tai nạn, trợ cấp hưu trí, bảo hiểm nhân thọ…
Câu 5. (0,33 điểm)
Phần phụ cấp trong thù lao bán hàng là .............................. để bảo đảm cho nhân viên bán hàng trang trải những chi phí liên quan đến chuyện đi lại, ăn ở và giải trí trong thời gian công tác?
- A.Những khoản công tác phí
- B.Những khoản tiền bảo đảm mức sống
- C.Những khoản tiền nghỉ phép có hưởng lương
- D.Những khoản tiền lương cơ bản
Câu 6. (0,33 điểm)
Nội dung nào không nằm trong phạm vi cơ bản của chương trình đào tạo?
- A.Hiểu biết về thị trường
- B.Hiểu biết về công nghệ bán hàng
- C.Đánh giá thực hiện công việc
- D.Hiểu biết về công ty
Câu 7. (0,33 điểm)
Kỹ năng nào không nằm trong nội dung đào tạo đội ngũ bán hàng:
- A.Kỹ năng hoạch định và tổ chức
- B.Kỹ năng bán hàng
- C.Kỹ năng quản lý thời gian
- D.Kỹ năng giao tiếp hiệu quả
Câu 8. (0,33 điểm)
Bước đầu tiên trong quy trình tuyển dụng nhân viên bán hàng là:
- A.Thông báo tuyển dụng
- B.Mời phỏng vấn
- C.Nhận dạng nhu cầu
- D.Nhận hồ sơ
Câu 9. (0,33 điểm)
Chọn ra câu không đúng trong những câu dưới đây:
- A.Bán hàng mang về lợi ích cho cả người mua lẫn người bán.
- B.Bán hàng là nguyên nhân gây ra khan hiếm hàng hóa vì việc thu về lợi nhuận trong bán hàng khiến cho các doanh nghiệp cố tình tạo ra tình trạng khan hiếm để nâng giá bán hàng hóa.
- C.Bán hàng đóng vai trò lưu thông tiền tệ trong guồng máy kinh tế.
- D.Bán hàng giúp hàng hóa được luân chuyển từ nơi khan hiếm đế nơi có nhu cầu.
Câu 10. (0,33 điểm)
Chọn ra câu không đúng trong những câu dưới đây:
- A.Lợi nhuận bán hàng là yếu tố làm tăng giá bán của sản phẩm.
- B.Bán hàng giúp cho hàng hóa được luân chuyển từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng.
- C.Bán hàng đóng vai trò lưu thông tiền tệ trong guồng máy kinh tế.
- D.Bán hàng giúp hàng hóa được luân chuyển từ nơi khan hiếm đế nơi có nhu cầu.
Câu 11. (0,33 điểm)
Bán hàng đóng vai trò mang lại lợi ích cho người mua lẫn người bán vì:
- A.tiền thu về hoạt động bán hàng sẽ tiếp tục được đưa vào sản xuất để tiếp tục sinh lợi sau đợt bán hàng tiếp theo, cứ như thế việc bán hàng sẽ giúp cho luồng tiền quay v.ng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục.
- B.người mua hưởng được lợi ích từ sản phẩm, người bán hưởng được lợi ích từ hoạt động kinh doanh.Việc bán hàng giúp cho hàng hóa được lưu chuyển từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng, mỗi vòng luân chuyển đều phát sinh lợi ích cho cả hai bên.
- C.bán hàng giúp cho doanh nghiệp luân chuyển hàng hóa từ nơi dư thừa sang nơi có nhu cầu, do đó sẽ mang về lợi ích cho doanh nghiệp, còn người mua được lợi vì bán hàng giúp giảm tình trạng khan hiếm.
- D.người mua hưởng được lợi ích từ sản phẩm, người bán hưởng được lợi ích từ hoạt động kinh doanh, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục, mỗi vòng luân chuyển đều phát sinh lợi ích cho cả
Câu 12. (0,33 điểm)
Sự khác nhau giữa hai công cụ truyền thông quảng cáo và lực lượng bán hàng ở chỗ:
- A.quảng cáo là loại công cụ truyền thông có tính hữu hiệu hơn lực lượng bán hàng.
- B.quảng cáo là loại công cụ truyền thông cá thể c.n lực lượng bán hàng là loại công cụ truyền thông phi cá thể.
- C.quảng cáo là loại hình truyền thông hai chiều còn lực lượng bán hàng là loại hình truyền thông một chiều.
- D.quảng cáo là loại hình truyền thông một chiều còn lực lượng bán hàng là loại hình truyền thông hai chiều.
Câu 13. (0,33 điểm)
Ưu điểm nổi trội của công cụ lực lượng bán hàng so với công cụ quảng cáo là:
- A.Xây dựng mối quan hệ cá nhân lâu dài với người ra quyết định mua hàng.
- B.Thu nhận phản hồi của khách hàng về sản phẩm.
- C.Thuận lợi trong tình huống bán hàng phức tạp.
- D.Điều chỉnh kịp thời giải pháp tiếp thị khách hàng cho phù hợp nhu cầu dự báo của khách hàng.
Câu 14. (0,33 điểm)
Bán hàng cho các đại lý là cách thức phân loại bán hàng theo:
- A.Địa điểm bán hàng.
- B.Hình thức cửa hàng.
- C.Sự sở hữu hàng hóa.
- D.Đối tượng mua.
Câu 15. (0,33 điểm)
Bán hàng tại các sạp chợ hay các tiệm tạp hóa là cách thức phân loại bán hàng theo:
- A.địa điểm bán hàng
- B.hình thức cửa hàng
- C.hình thái hàng hóa
- D.sự sở hữu hàng hóa
Câu 16. (0,33 điểm)
Bán cho khách hàng công nghiệp là cách thức phân loại bán hàng theo:
- A.Đối tượng mua
- B.Hình thức cửa hàng
- C.Loại hàng hiện tại hay tương lai
- D.Sự sở hữu hàng hóa
Câu 17. (0,33 điểm)
Phân loại bán hàng theo hình thái của hàng hóa bao gồm:
- A.Bán hàng hiện có và hàng sẽ có
- B.Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng
- C.Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự mua lại từ nhà sản xuất
- D.Bán hàng hóa, bán dịch vụ, và bán các giấy tờ có giá trị
Câu 18. (0,33 điểm)
Khởi đầu với giá khá cao là kỹ thuật thuộc bước nào trong quy trình bán hàng:
- A.Nhận dạng nhu cầu
- B.Trình bày và giới thiệu sản phẩm
- C.Ứng xử với những chỉ trích
- D.Thương lượng
Câu 19. (0,33 điểm)
Yêu cầu khách hàng đặt hàng là kỹ thuật thuộc bước nào trong quy trình bán hàng:
- A.Nhận dạng nhu cầu
- B.Trình bày và giới thiệu sản phẩm
- C.Ứng xử với những chỉ trích
- D.Kết thúc vụ chào bán
Câu 20. (0,33 điểm)
Kỹ năng thăm dò được sử dụng để:
- A.Giúp khách hàng biết được lợi ích của sản phẩm
- B.Giúp nhân viên bán hàng nhận biết nhu cầu khách hàng
- C.Giúp nhân viên bán hành đối phó với những chỉ trích của khách hàng
- D.Dùng để thương lượng với khách hàng
Câu 21. (0,33 điểm)
Ứng dụng không liên quan đến bán hàng trong tiếp thị từ xa không bao gồm:
- A.Xử lý và quản lý các đơn đặt hàng
- B.Lưu trữ hồ sơ về khách hàng
- C.Cung cấp cho nhân viên chào hàng danh sách các khách hàng tiềm năng
- D.Cung cấp thông tin cho khách hàng
Câu 22. (0,33 điểm)
Đánh giá hiệu quả triển lãm thương mại bằng:
- A.Doanh số đạt được
- B.Số lượng khách hàng đặt mua
- C.Tùy vào mục tiêu công ty đặt ra khi tham gia triển lãm
- D.Lợi nhuận đạt được
Câu 23. (0,33 điểm)
Những hoạt động chính của giám đốc bán hàng:
- A.Xây dựng và phát triển hệ thống phân phối, hệ thống khách hàng
- B.Chăm sóc khách hàng
- C.Tuyển dụng, đào tạo và phát triển đội ngũ bán hàng
- D.Xây dựng và phát triển hệ thống phân phối, hệ thống khách hàng, chăm sóc khách hàng, tuyển dụng, đào tạo và phát triển đội ngũ bán hàng…
Câu 24. (0,33 điểm)
Đâu không phải là trách nhiệm của giám đốc bán hàng?
- A.Lập kế hoạch bán hàng
- B.Giám sát quá trình sản xuất
- C.Tuyển dụng, đào tạo đội ngũ bán hàng
- D.Đánh giá kết quả hoạt động bán hàng
Câu 25. (0,33 điểm)
“Khi giám đốc bán hàng vì quyền lợi của công ty có thể đưa ra các quyết định bất lợi cho nhân viên” liên quan đến vấn đề đạo đức giữa giám đốc bán hàng và:
- A.Công ty
- B.Lực lượng bán hàng
- C.Đối thủ cạnh tranh
- D.Khách hàng
Câu 26. (0,33 điểm)
“Khi giám đốc bán hàng vì quyền lợi mình có thể đưa ra các quyết định ảnh hưởng đến quyền lợi của doanh nghiệp” liên quan đến vấn đề đạo đức giữa giám đốc bán hàng và:
- A.Công ty
- B.Lực lượng bán hàng
- C.Đối thủ cạnh tranh
- D.Khách hàng
Câu 27. (0,33 điểm)
Lý do để một nhân viên bán hàng nỗ lực trở thành một giám đốc bán hàng:
- A.Gia nhập đội ngũ các nhà quản trị
- B.Thu nhập cao
- C.Các ưu đãi khác
- D.Có vị trí, thu nhập cao và có nhiều ưu đãi
Câu 28. (0,33 điểm)
Giám đốc bán hàng cần:
- A.Thường xuyên phải thực hiện việc dự báo bán hàng, từ đó lập hạn ngạch và ngân sách bán hàng phân bổ cho từng khu vực, nhóm hay nhân viên bán hàng
- B.Tìm kiếm khách hàng, tăng doanh thu trong khu vực, sản phẩm mình được phân công phụ trách
- C.Tập trung vào khách hàng và cố gắng xây dựng niềm tin từ khách hàng
- D.Nghiên cứu thị trường khu vực nhất định để lên kế hoạch bán hàng
Câu 29. (0,33 điểm)
Đâu là yếu tố không nằm trong quá trình lựa chọn nhân viên bán hàng để bổ nhiệm Giám đốc bán hàng:
- A.Xác định những tiêu chuẩn lựa chọn thích hợp
- B.Xác định các ứng cử viên có khả năng
- C.Tham khảo ý kiến với cấp quản trị
- D.Xác định ứng cử viên là nhân viên toàn công ty
Câu 30. (0,33 điểm)
Một trong những khó khăn lớn nhất đối với Giám đốc bán hàng mới là:
- A.Thiếu các kỹ năng, năng lực quản lý
- B.Thiếu kiến thức cần thiết
- C.Thiếu kinh nghiệm bán hàng
- D.Thiếu khả năng thuyết phục
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online - Đề 7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
