Bỏ qua tới nội dung

Quản lý bán hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online - Đề 3

30 câu35 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Việc tuyển dụng lực lượng bán hàng cẩn thận giúp cho:

  • A.Tăng doanh thu
  • B.Giảm chi phí đào tạo
  • C.Tăng hiệu quả công việc
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Nếu không đề ra mục tiêu cụ thể thì nhân viên bán hàng thường có khuynh hướng:

  • A.Tập trung vào khách hàng tiềm năng lẫn khách hàng hiện hữu
  • B.Xem nhẹ khách hàng tiềm năng lẫn khách hàng hiện hữu
  • C.Tập trung vào khách hàng tiềm năng, xem nhẹ khách hàng hiện hữu
  • D.Tập trung vào khách hàng hiện hữu, xem nhẹ khách hàng tiềm năng

Câu 3. (0,33 điểm)

Việc thiết lập mục tiêu lực lượng bán hàng cần căn cứ vào:

  • A.Chiến lược, cơ cấu, quy mô của lực lượng bán hàng
  • B.Chế độ lương bổng, đãi ngộ, khen thưởng dành cho lực lượng bán hàng
  • C.Loại hình kinh doanh của doanh nghiệp
  • D.Tính chất của thị trường mục tiêu và vị trí mà doanh nghiệp mong muốn trong thị trường đó

Câu 4. (0,33 điểm)

Ưu điểm của việc thiết kế lực lượng bán hàng theo cơ cấu sản phẩm là:

  • A.Giảm bớt thời gian đi lại, đảm bảo khối lượng công việc cho nhân viên bán hàng
  • B.Doanh nghiệp sẽ dễ dàng đánh giá thành tích của nhân viên bán hàng
  • C.Nhân viên bán hàng hiểu biết tường tận những nhu cầu đặc biệt của khách hàng, phục vụ khách hàng kịp thời, chăm sóc khách hàng tốt hơn
  • D.Nhân viên bán hàng có kiến thức chuyên sâu về sản phẩm

Câu 5. (0,33 điểm)

Ưu điểm của việc thiết kế lực lượng bán hàng theo cơ cấu lãnh thổ là:

  • A.Nhân viên bán hàng có kiến thức chuyên sâu về sản phẩm
  • B.Doanh nghiệp sẽ dễ dàng đánh giá thành tích của nhân viên bán hàng
  • C.Nhân viên bán hàng hiểu biết tường tận những nhu cầu đặc biệt của khách hàng, phục vụ khách hàng kịp thời, chăm sóc khách hàng tốt hơn
  • D.Giảm bớt thời gian đi lại, đảm bảo khối lượng công việc cho nhân viên bán hàng

Câu 6. (0,33 điểm)

Phân tích tỷ lệ hiệu suất là:

  • A.Nghiên cứu khuynh hướng nhu cầu về nhân viên bán hàng trong các năm trước để dự đoán nhu cầu lượng nhân viên bán hàng cần có trong tương lai
  • B.Dựa vào năm bước thiết lập quy mô của lực lượng bán hàng để xác định số lượng nhân viên bán hàng
  • C.Dự đoán nhu cầu nhân lực dựa và tỷ lệ giữa yếu tố kết quả và nguồn lực cần để thực hiện kết quả đó
  • D.Không câu nào đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Khi tuyển chọn một nhân viên bán hàng, doanh nghiệp sử dụng hình thức trắc nghiệm nhằm mục đích:

  • A.Kiểm tra kinh nghiệm và kỹ năng làm việc của ứng viên
  • B.Đánh giá ngoại hình và khả năng giao tiếp của ứng viên
  • C.Khám phá ra khả năng nhận thức, năng khiếu, khí chất, kiến thức cơ bản của ứng viên
  • D.Cả ba câu đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Nhiệm vụ của một nhân viên bán hàng là:

  • A.Xây dựng định mức viếng thăm khách hàng hiện hữu, tiềm năng, phân bổ thời gian bán hàng hiệu quả
  • B.Cung cấp những dịch vụ hậu mãi, theo dõi thái độ khách hàng và giữ gìn mối quan hệ khách hàng, sáng tạo những dịch vụ để chăm sóc và lôi kéo khách hàng
  • C.Thăm dò khách hàng mới, xác định mục tiêu, cung cấp thông tin, bán hàng, chăm sóc khách hàng, thu thập thông tin, phân bổ hàng
  • D.Cả ba câu đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Phần cứng trong thù lao trả cho nhân viên bán hàng bao gồm:

  • A.Trợ cấp ốm đau
  • B.Công tác phí
  • C.Tiền hoa hồng
  • D.Tiền lương cơ bản

Câu 10. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp trả tiền lương cơ bản cho nhân viên bán hàng nhằm mục đích:

  • A.Đảm bảo cho nhân viên bán hàng yên tâm và hài lòng với công việc
  • B.Đảm bảo cho nhân viên bán hàng không bị thiệt thòi khi đi công tác xa
  • C.Kích thích nhân viên bán hàng nỗ lực lớn hơn
  • D.Thỏa mãn nhu cầu tối thiểu để nhân viên bán hàng có thể tồn tại, hoạt động

Câu 11. (0,33 điểm)

Để nâng cao năng suất của nhân viên bán hàng, doanh nghiệp nên:

  • A.Xây dựng cơ cấu bán hàng hợp lý
  • B.Đơn giản hóa các biểu mẫu ghi chép
  • C.Trang bị các thiết bị truyền thông tiên tiến
  • D.Cả ba câu đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Đâu là mô hình đúng dùng để động viên nhân viên bán hàng:

  • A.Động viên → Khen thưởng → Thành tích → Hài lòng → Nỗ lực → Động viên…
  • B.Động viên → Nỗ lực → Khen thưởng → Hài lòng → Thành tích → Động viên…
  • C.Động viên → Hài lòng → Thành tích → Nỗ lực → Khen thưởng → Động viên…
  • D.Động viên → Nỗ lực → Thành tích → Khen thưởng → Hài lòng → Động viên…

Câu 13. (0,33 điểm)

Để đưa ra những phần thưởng tích cực có giá trị động viên, kích thích nhân viên bán hàng, doanh nghiệp cần xem xét:

  • A.Các đặc điểm của công việc bán hàng
  • B.Tình hình tài chính của doanh nghiệp
  • C.Các phần thưởng của đối thủ cạnh tranh dành cho nhân viên bán hàng của họ
  • D.Các đặc điểm về nhân khẩu học

Câu 14. (0,33 điểm)

Xây dựng các định mức bán hàng thông thường phải:

  • A.Ngày càng cao để bộ phận bán hàng nỗ lực tối đa
  • B.Bằng đúng dự báo tiêu thụ để người bán hàng nỗ lực tối đa để hoàn thành nhiệm vụ
  • C.Thấp hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp để bộ phận bán hàng có thể hoàn thành được nhiệm vụ
  • D.Cao hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp nhằm kích thích nhà quản lý bán hàng và nhân viên bán hàng nỗ lực tối đa

Câu 15. (0,33 điểm)

Để đánh giá nhân viên bán hàng, nhà quản lý dùng phương pháp so sánh các nhân viên bán hàng với nhau. Nhà quản lý sẽ:

  • A.So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của các nhân viên bán hàng khác nhau
  • B.So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của nhân viên bán hàng đó
  • C.So sánh cách cư xử, diện mạo, cách nói năng, tính khí của các nhân viên bán hàng khác nhau
  • D.So sánh, xếp hạng thành tích bán hàng của các nhân viên bán hàng khác nhau

Câu 16. (0,33 điểm)

Chọn ra câu sai trong các câu dưới đây:

  • A.Trợ lý bán hàng là những người hỗ trợ cho các nhân viên bán hàng bên ngoài trong công việc văn phòng
  • B.Có thể đo lường mức độ hài lòng của khách hàng bằng cách gọi điện thoại hay gửi qua bưu điện phiếu câu hỏi thăm dò
  • C.Các chương trình huấn luyện bán hàng rất tốn kém và mất nhiều thời gian
  • D.Phần thưởng có giá trị cao nhất là sự yêu thích, sự kính nể, sự an tâm và sự công nhận

Câu 17. (0,33 điểm)

Chọn ra câu đúng:

  • A.Lợi nhuận bán hàng là yếu tố làm tăng giá bán của sản phẩm.
  • B.Bán hàng là nguyên nhân gây ra khan hiếm hàng hóa vì việc thu về lợi nhuận trong bán hàng khiến cho các doanh nghiệp cố tình tạo ra tình trạng khan hiếm để nâng giá bán hàng hóa.
  • C.Bán hàng mang lại lợi ích cho người bán nhiều hơn người mua.
  • D.Bán hàng giúp luân chuyển hàng hóa từ nơi dư thừa sang nơi có nhu cầu.

Câu 18. (0,33 điểm)

Chọn ra câu không đúng:

  • A.Bán hàng mang về lợi ích cho cả ngưòi mua lẫn người bán.
  • B.Bán hàng đóng vai trò lưu thông tiền tệ trong guồng máy kinh tế.
  • C.Bán hàng giúp hàng hóa được luân chuyển từ nơi khan hiếm đế nơi có nhu cầu.
  • D.Bán hàng là nguyên nhân gây ra khan hiếm hàng hóa vì việc thu về lợi nhuận trong bán hàng khiến cho các doanh nghiệp cố tình tạo ra tình trạng khan hiếm để nâng giá bán hàng hóa.

Câu 19. (0,33 điểm)

Bán hàng đóng vai trò lưu thông tiền tệ trong guồng máy kinh tế vì:

  • A.Việc bán hàng giúp cho hàng hóa di chuyển hàng hóa từ những nơi dư thừa, giá thấp đến bán ở những nơi hàng hóa khan hiếm, giá cao mong kiếm được lợi nhuận cao hơn, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua
  • B.Việc bán hàng giúp cho hàng hóa được lưu chuyển từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục
  • C.Việc bán hàng mang về lợi ích cho cả người mua lẫn người bán, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục
  • D.Tiền thu về hoạt động bán hàng sẽ tiếp tục được đưa vào sản xuất để tiếp tục sinh lợi sau đợt bán hàng tiếp theo, cứ như thế việc bán hàng sẽ giúp cho luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong các nhiệm vụ dưới đây, nhiệm vụ nào là quan trọng nhất của người bán hàng:

  • A.Phân bổ hàng
  • B.Thăm dò khách hàng
  • C.Chăm sóc khách hàng
  • D.Thu thập thông tin

Câu 21. (0,33 điểm)

Xác định mục tiêu nghĩa là người bán hàng phải:

  • A.Gây dựng những khách hàng mới
  • B.Xác định kế hoạch công tác ngày
  • C.Xác định số lượng tài liệu cần phân phát cho khách hàng
  • D.Xác định thời gian phân bổ cho khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng

Câu 22. (0,33 điểm)

Đâu là quan quan điểm đúng về nghề bán hàng:

  • A.Người bán hàng có vị trí thấp kém và gặp nhiều thất bại nhất
  • B.Nghề bán hàng không ổn định và có nhiều thăng trầm
  • C.Chỉ có những người nói năng nhanh nhảu mới có thể bán hàng thành công
  • D.Công việc bán hàng giống một trò chơi của trí tuệ hơn là trò chơi của những con số

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.Người bán hàng có vị trí thấp kém và gặp nhiều thất bại nhất.
  • B.Nghề bán hàng không ổn định và có nhiều thăng trầm.
  • C.Chỉ có những người nói năng nhanh nhảu mới có thể bán hàng thành công.
  • D.Công việc bán hàng giống một trò chơi của trí tuệ hơn là trò chơi của những con số.

Câu 24. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong các câu dưới đây:

  • A.Công việc bán hàng giống một trò chơi của trí tuệ hơn là trò chơi của những con số
  • B.Công việc bán hàng mang lại nhiều cơ hội thăng tiến
  • C.Nghề bán hàng gặp nhiều thách thức nên tạo ra nhiều cơ hội để người bán hàng rèn luyện kỹ năng, tính kiên trì
  • D.Chỉ có những người nói năng nhanh nhảu mới có thể bán hàng thành công

Câu 25. (0,33 điểm)

Bán hàng là một nghề có nhiều cơ hội thăng tiến vì:

  • A.Nghề bán hàng có nhiều cơ hội tiếp xúc và mang lại cho người bán hàng nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống
  • B.Người bán hàng biết tuân thủ một quy trình làm việc hợp lý
  • C.Người bán hàng biết lắng nghe sẽ có được doanh số bán hàng cao hơn
  • D.Người bán hàng là người trực tiếp tiếp xúc với khách hàng nên họ sẽ là người am hiểu thị trường, khách hàng, sản phẩm

Câu 26. (0,33 điểm)

Bán hàng là một trong những nghề có nhiều cơ hội thăng tiến vì:

  • A.Nghề bán hàng có nhiều cơ hội tiếp xúc và mang lại cho người bán hàng nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống
  • B.Người bán hàng biết tuân thủ một quy trình làm việc hợp lý
  • C.Người bán hàng biết lắng nghe sẽ có được doanh số bán hàng cao hơn
  • D.Người bán hàng là người trực tiếp tiếp xúc với khách hàng nên họ sẽ là người am hiểu thị trường, khách hàng, sản phẩm

Câu 27. (0,33 điểm)

Triết lý bán hàng ở giai đoạn chú trọng đến sản phẩm:

  • A.Bằng mọi cách phải bán được càng nhiều hàng càng tốt kể cả dùng những kỷ xảo bán hàng, tiểu xảo thúc ép và lừa dối bán hàng
  • B.Thỏa mãn càng nhiều nhu cầu, ước muốn của khách hàng thì càng bán được nhiều hàng
  • C.Tập trung và lòng trung thành của khách hàng
  • D.Chỉ cần cung cấp đủ số lượng cho khách hàng với mức giá vừa phải

Câu 28. (0,33 điểm)

Một người bán hàng tự tin thường:

  • A.Tỏ ra sốt sắng, năng nổ, hăng hái trong công việc; có thái độ tích cực đối với công việc
  • B.Không nản lòng trước sự từ chối, hoài nghi của khách hàng
  • C.Đưa ra những ý kiến mới, những giải pháp mới cho khách hàng
  • D.Bộc lộ một niềm tin vào doanh nghiệp, vào sản phẩm, vào kiến thức và khả năng xử lý hay giải quyết tình huống của bản thân và cho khách hàng

Câu 29. (0,33 điểm)

Một người bán hàng độc lập thường:

  • A.Tỏ ra thích thú với công việc hay đối tượng giao tiếp
  • B.Có thể nhận biết nhanh bằng các giác quan, bằng cảm tính về những suy nghĩ, cảm xúc, trạng thái tình cảm của người đối diện
  • C.Hướng ngoại, thích giao tiếp, khéo léo trong ứng xử, có mối quan hệ rộng, nhiều bạn bè, có kiến thức phong phú
  • D.Tự thân tồn tại, tự hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai hay vào điều gì khác

Câu 30. (0,33 điểm)

Một người bán hàng chu đáo là người:

  • A.Làm việc hết lòng, hết sức với công việc, trách nhiệm, không ngại khó khăn, gian khổ
  • B.Có thái độ niềm nở, vui vẻ, nhiệt tình, mến khách và chu đáo giao giao tiếp với mọi người và trong công việc
  • C.Có thái độ làm việc một cách siêng năng và đều đặn
  • D.Làm việc cẩn thận, không bỏ sót điều gì trong công việc, luôn cố gắng làm việc đến nơi đến chốn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online - Đề 3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền