Bỏ qua tới nội dung

Quản lý bán hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online - Đề 1

30 câu35 phútSưu tầm4.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Bán sỉ, bán lẻ là cách thức phân loại bán hàng theo:

  • A.Đối tượng mua
  • B.Hình thức cửa hàng
  • C.Quy mô bán
  • D.Sự sở hữu hàng hóa

Câu 2. (0,33 điểm)

Bán hàng lưu động và bán hàng tại các cửa hàng, quầy hàng là cách thức phân loại bán hàng theo:

  • A.Địa điểm bán hàng
  • B.Hình thức cửa hàng
  • C.Quy mô bán
  • D.Sự sở hữu hàng hóa

Câu 3. (0,33 điểm)

Phân loại bán hàng theo địa điểm bán hàng bao gồm:

  • A.Bán sỉ và bán lẻ
  • B.Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng
  • C.Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự mua lại từ nhà sản xuất
  • D.Bán cho người tiêu dùng, bán cho khách hàng công nghiệp, bán cho khách hàng thương nghiệp và bán xuất khẩu

Câu 4. (0,33 điểm)

Phân loại bán hàng theo đối tượng mua bao gồm:

  • A.Bán sỉ và bán lẻ
  • B.Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng
  • C.Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự mua lại từ nhà sản xuất
  • D.Bán cho người tiêu dùng, bán cho khách hàng công nghiệp, bán cho khách hàng thương nghiệp và bán xuất khẩu

Câu 5. (0,33 điểm)

Đại diện bán hàng là người:

  • A.Làm nhiệm vụ hỗ trợ cho các nhà phân phối và tiếp xúc với các chủ điểm bán lẻ
  • B.Lãnh đạo lực lượng bán hàng của một công ty
  • C.Chuyên trách bộ phận phân phối hàng hóa
  • D.Quản lý một nhóm nhân viên bán hàng

Câu 6. (0,33 điểm)

Các khái niệm nào dưới đây, đâu là khái niệm bán hàng theo quan điểm cổ điển:

  • A.Bán hàng là hoạt động thực hiện sự trao đổi sản phẩm hay dịch vụ của người bán chuyển cho người mua để được nhận lại từ người mua tiền hay vật phẩm hoặc giá trị trao đổi đã thỏa thuận
  • B.Bán hàng là một quá trình gồm liên hệ với khách hàng tiềm năng, tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, trình bày và chứng minh sản phẩm, đàm phán mua bán, giao hàng và thanh toán
  • C.Bán hàng là sự phục vụ, giúp đỡ khách hàng nhằm cung cấp cho khách hàng những thứ họ mong muốn
  • D.Bán hàng là một tiến trình mà doanh nghiệp thuyết phục khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ của họ

Câu 7. (0,33 điểm)

Cuộc cách mạng thông tin bùng nổ dẫn đến hệ quả:

  • A.Số lượng người gia nhập đội ngũ bán hàng ngày càng đông đảo
  • B.Thương mại điện tử phát triển làm biến đổi cách chào hàng, bán hàng, giao hàng và thu tiền
  • C.Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt của thị trường
  • D.Quy mô của việc buôn bán ngày càng mở rộng

Câu 8. (0,33 điểm)

Năm tố chất quan trọng của một nhân viên bán hàng là:

  • A.Hướng ngoại, thích thử thách, nhiệt tình, kiên nhẫn và sáng kiến
  • B.Trung thực, độc lập, giỏi lắng nghe, tự tin và linh hoạt
  • C.Thật thà, vui vẻ, tinh thần đồng đội, trung thực và nhạy cảm
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Tố chất nào sau đây không phù hợp với người bán hàng?

  • A.Sáng kiến
  • B.Kiên nhẫn
  • C.Nhạy cảm
  • D.Kiên định

Câu 10. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây thuộc về tố chất người bán hàng?

  • A.Đam mê công việc
  • B.Chăm chỉ làm việc
  • C.Tập trung vào mục tiêu
  • D.Trung thực với khách hàng

Câu 11. (0,33 điểm)

Đối với một người bán hàng:

  • A.Ngoại hình đẹp là rất quan trọng
  • B.Ngoại hình không quan trọng
  • C.Sức khỏe tốt quan trọng hơn
  • D.Giọng nói tốt quan trọng hơn

Câu 12. (0,33 điểm)

Thể hiện hình ảnh người bán hàng chuyên nghiệp nghĩa là:

  • A.Sử dụng thành thạo các thiết bị văn phòng
  • B.Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp một cách lưu loát
  • C.Ăn mặc đồng phục của công ty, đeo bảng tên, trình bày giấy giới thiệu đầy đủ
  • D.Không câu nào đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Người bán hàng cần phải giỏi:

  • A.Kỹ năng quản lý
  • B.Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ
  • C.Kỹ năng giao tiếp
  • D.Kỹ năng trình bày trước đám đông

Câu 14. (0,33 điểm)

Người bán hàng cần phải am hiểu về đối thủ cạnh tranh để:

  • A.Giúp đỡ khách hàng mua được sản phẩm tốt
  • B.Duy trì mối quan hệ đối với khách hàng
  • C.Nói rõ điểm yếu của đối thủ cạnh tranh cho khách hàng biết
  • D.Tìm ra lý lẽ để thuyết phục khách hàng

Câu 15. (0,33 điểm)

Những yếu tố nào sau đây không quan trọng trong việc hiểu rõ đối thủ cạnh tranh:

  • A.Chương trình khuyến mãi, quảng cáo của đối thủ cạnh tranh
  • B.Đặc tính sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
  • C.Những loại sản phẩm khác của đối thủ cạnh tranh
  • D.Mạng lưới phân phối và năng lực tiếp thị của đối thủ cạnh tranh

Câu 16. (0,33 điểm)

Người bán hàng cần nắm chắc thông tin của:

  • A.Một vài đối thủ cạnh tranh mạnh nhất
  • B.Tất cả các đối thủ cạnh tranh có mặt trên thị trường
  • C.Các đối thủ cạnh tranh tương đồng
  • D.Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

Câu 17. (0,33 điểm)

Người bán hàng có thể khai thác thông tin về đối thủ cạnh tranh thông qua:

  • A.Các tài liệu, sách báo, thống kê
  • B.Các ấn phẩm quản cáo, tuyên truyền của đối thủ
  • C.Ý kiến của khách hàng và các chủ tiệm bán lẻ
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Chọn ra câu sai trong các câu sau đây:

  • A.Người bán hàng cần hiểu rõ về doanh nghiệp mình quan trọng hơn hiểu rõ về đối thủ cạnh tranh
  • B.Việc trang bị kiến thức tổng quát về xã hội, văn hóa, nghệ thuật giúp người bán hàng thuận lợi hơn trong giao tiếp với khách hàng
  • C.Người bán hàng càng biết nhiều về thị trường sản phẩm thì càng tạo nhiều niềm tin cho khách hàng
  • D.Người bán hàng cần phải tìm hiểu và nhận dạng khách hàng tiềm năng của mình

Câu 19. (0,33 điểm)

Tiến trình bán hàng bao gồm 5 bước sau:

  • A.Chuẩn bị, mở đầu, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán hàng
  • B.Mở đầu, chuẩn bị, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán hàng
  • C.Chuẩn bị, mở đầu, tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm và kết thúc cuộc bán hàng
  • D.Mở đầu, chuẩn bị, tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm, và kết thúc cuộc bán hàng

Câu 20. (0,33 điểm)

Tiến trình mua hàng bao gồm 5 bước sau:

  • A.Tìm kiếm thông tin, nhận thấy nhu cầu về sản phẩm, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng
  • B.Nhận thấy nhu cầu về sản phẩm, tìm kiếm thông tin, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng
  • C.Tìm kiếm thông tin, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, nhận thấy nhu cầu về sản phẩm quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng
  • D.Nhận thấy nhu cầu về sản phẩm, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, tìm kiếm thông tin, quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng

Câu 21. (0,33 điểm)

Lập kế hoạch bán hàng nhằm mục đích:

  • A.Giúp cho người bán hàng am hiểu về sản phẩm và thị trường
  • B.Giúp cho người bán gặp nhiều thuận lợi trong khi bán hàng
  • C.Giúp cho người bán hàng cảm thấy an tâm trước những thất bại
  • D.Giúp cho người bán hàng tránh được những sai sót có thể có trong bán hàng

Câu 22. (0,33 điểm)

Xây dựng mục tiêu bán hàng nghĩa là:

  • A.Xác định doanh số bán và số lượng sản phẩm được bán trong thời gian cụ thể
  • B.Xác định số lượng khách hàng viếng thăm
  • C.Xác định chi phí và thời gian hoạt động
  • D.Bao gồm tất cả các câu trên

Câu 23. (0,33 điểm)

Các loại thủ tục dưới đây loại nào không được xem là công cụ bán hàng:

  • A.Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm
  • B.Bảng giá hàng tham khảo trên thị trường
  • C.Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ
  • D.Báo cáo công nợ

Câu 24. (0,33 điểm)

Loại vật dụng nào dưới đây được xem là không thể thiếu trong bộ công cụ bán hàng:

  • A.Sản phẩm mẫu
  • B.Catalogue
  • C.Brochure
  • D.Không có loại nào

Câu 25. (0,33 điểm)

Việc sử dụng câu hỏi đóng nhằm mục đích:

  • A.Khai thác thông tin từ phía khách hàng
  • B.Tạo cơ hội gây thiện cảm với khách hàng
  • C.Chỉ dùng để xã giao
  • D.Xác nhận hay kiểm tra thông tin

Câu 26. (0,33 điểm)

Người bán hàng nên giới thiệu và trình bày sản phẩm:

  • A.Sau phần chào hỏi xã giao
  • B.Khi được khách hàng hỏi về sản phẩm
  • C.Khi đang tìm hiểu nhu cầu của khách hàng
  • D.Biết chắc chắn nhu cầu của khách hàng

Câu 27. (0,33 điểm)

Khách hàng thường chê giá cao vì:

  • A.Muốn gây áp lực để người bán hàng giảm giá
  • B.Họ cảm thấy giá trị của sản phẩm chưa tương xứng với giá bán
  • C.Câu a và b đều đúng
  • D.Câu a và b đều sai

Câu 28. (0,33 điểm)

Tính năng của sản phẩm là:

  • A.Những giá trị sản phẩm mang lại cho khách hàng
  • B.Là khoảng tiền tiết kiệm được khi khách hàng mua sản phẩm
  • C.Những ưu điểm của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
  • D.Những đặc điểm vốn có của sản phẩm

Câu 29. (0,33 điểm)

Người bán hàng nên kết thúc cuộc bán hàng khi:

  • A.Khách hàng đang làm mất thời gian của mình
  • B.Khách hàng đang phân vân chưa biết có nên mua hay không
  • C.Nhận thấy tín hiệu không mua từ phía khách hàng
  • D.Nhận thấy tín hiệu mua hàng từ phía khách hàng

Câu 30. (0,33 điểm)

Những tín hiệu mua hàng bằng lời là:

  • A.Khách hàng hỏi về giá bán và màu sắc, chủng loại của sản phẩm
  • B.Khách hàng hỏi về những bằng chứng chứng minh là sản phẩm rất tốt
  • C.Khách hàng đòi dùng thử sản phẩm hay cho xem những sản phẩm mẫu
  • D.Khách hàng hỏi đến các vấn đề sau khi mua hàng như điều kiện giao hàng, bảo hành, cách thức thanh toán…

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online - Đề 1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền