Bỏ qua tới nội dung

Phương pháp nghiên cứu khoa học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #6

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Một quần thể có kích thước N = 5 , mẫu chọn ra có kích thước n = 4 . Tổng số T các mẫu có kích thước n = 4 là:

  • A.T = 20
  • B.T = 9
  • C.T = 5
  • D.T = 4

Câu 2. (0,25 điểm)

Một quần thể có kích thước N = 5 , mẫu chọn ra có kích thước n = 3 . Tổng số T các mẫu có kích thước n = 3 là:

  • A.T = 20
  • B.T = 15
  • C.T = 10
  • D.T = 6

Câu 3. (0,25 điểm)

Một quần thể có kích thước N = 6 , mẫu chọn ra có kích thước n = 3. Tổng số T các mẫu có kích thước n = 3 là:

  • A.T = 20
  • B.T = 15
  • C.T = 10
  • D.T = 6

Câu 4. (0,25 điểm)

Một quần thể có kích thước N = 6 , mẫu chọn ra có kích thước n = 4. Tổng số T các mẫu có kích thước n = 4 là:

  • A.T = 20
  • B.T = 15
  • C.T = 10
  • D.T = 6

Câu 5. (0,25 điểm)

Dùng công thức n = Z²p(1 - p)/c² để tính kích thước mẫu trong trường hợp ước lượng một tỷ lệ. Trong đó p là:

  • A.Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể
  • B.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • C.Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò
  • D.Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể

Câu 6. (0,25 điểm)

Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào:

  • A.Một nghiên cứu thăm dò
  • B.Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương
  • C.Số liệu thường qui
  • D.Một nghiên cứu ngang

Câu 7. (0,25 điểm)

Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào đâu:

  • A.Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương
  • B.Một nghiên cứu tương tự
  • C.Số liệu thường qui
  • D.Một nghiên cứu ngang

Câu 8. (0,25 điểm)

Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào điều nào:

  • A.Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương
  • B.Số liệu thường qui
  • C.Có thể coi p = 0,50
  • D.Một nghiên cứu ngang

Câu 9. (0,25 điểm)

Mẫu số trong các công thức tính cỡ mẫu luôn là:

  • A.Mức chính xác của nghiên cứu
  • B.Một giá trị được tra trong các bảng tính sẵn
  • C.Độ lệch chuẩn
  • D.Khoảng tin cậy

Câu 10. (0,25 điểm)

Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu là:

  • A.Xác định rõ các biến số cần điều tra
  • B.Sử dụng bảng số ngẫu nhiên
  • C.Xây dựng khung mẫu
  • D.Lập bảng tần số dồn

Câu 11. (0,25 điểm)

Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu sẽ là:

  • A.Sử dụng bảng số ngẫu nhiên
  • B.Xác định chính xác quần thể đích
  • C.Xây dựng khung mẫu
  • D.Lập bảng tần số dồn

Câu 12. (0,25 điểm)

Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu được gọi là:

  • A.Sử dụng bảng số ngẫu nhiên
  • B.Lập bảng tần số dồn
  • C.Xác định độ chính xác mong muốn
  • D.Xây dựng khung mẫu

Câu 13. (0,25 điểm)

Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu gọi là:

  • A.Sử dụng bảng số ngẫu nhiên
  • B.Xây dựng khung mẫu
  • C.Lập bảng tần số dồn
  • D.Tính cỡ mẫu

Câu 14. (0,25 điểm)

Qui trình thiết kế mẫu gồm có các bước: (1) Xác định chính xác quần thể đích; (2) Xác định rõ các biến số cần điều tra; (3) Xác định độ chính xác mong muốn; (4) Tính cỡ mẫu. Các bước đó phải được tiến hành theo trình tự sau:

  • A.1, 2, 3, 4
  • B.2, 1, 3, 4
  • C.3, 1, 2, 4
  • D.4, 1, 2, 3

Câu 15. (0,25 điểm)

Trên một mẫu ngẫu nhiên n = 1000 lần sinh, gặp 532 trẻ gái; đã tính được độ lệch chuẩn của ước lượng là 0,0158, và khoảng tin cậy 95% của ước lượng là: (p‾,p‾)\left( {\underline p ,\overline p } \right) = (0,501, 0,563). Dùng công thức tính cỡ mẫu n = 1,96²p(1 - p)/c² tính được c = 0,310; Từ đó có thể nói rằng, độ dài khoảng tin cậy 95% của ước lượng không vượt quá:

  • A.l = 0, 563 - 0,501
  • B.l = (0,563 - 0,501)/2
  • C.l = 0,310
  • D.l = 0,310  1,96

Câu 16. (0,25 điểm)

Trên một mẫu ngẫu nhiên n = 1 000 lần sinh, gặp 532 trẻ gái; đã tính được độ lệch chuẩn của ước lượng là 0,0158, và khoảng tin cậy 95% của ước lượng là: (p‾,p‾)\left( {\underline p ,\overline p } \right) = (0,501, 0,563). Dùng công thức tính cỡ mẫu n = 1,96²p(1 - p)/c² tính được c = 0,310; Từ đó có thể nói rằng, sự khác biệt giữ a ∣p^−p∣\left| {\widehat p - p} \right| không vượt quá:

  • A.c = 0, 563 - 0,501
  • B.c = (0,563 - 0,501)/2
  • C.c = 0,310
  • D.c = 0,310 x 1,96

Câu 17. (0,25 điểm)

Trên một mẫu ngẫu nhiên n = 1000 lần sinh, gặp 532 trẻ gái; đã tính được độ lệch chuẩn của ước lượng là 0,0158, và khoảng tin cậy 95% của ước lượng là : (p‾,p‾)\left( {\underline p ,\overline p } \right) = (0,501, 0,563). Dùng công thức tính cỡ mẫu n = 1,96²p(1 - p)/c² tính được c = 0,310; Từ đó có thể nói rằng, độ lệch chuẩn của ước lượng không vượt quá:

  • A.d = 0, 563 - 0,501
  • B.d = (0,563 - 0,501)/2
  • C.d = 0,0158
  • D.d = 0,0158 x 1,96

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính cỡ mẫu/ước lượng một tỷ lệ thì mẫu số luôn luôn là:

  • A.Độ lệch chuẩn
  • B.Độ dài khoảng tin cậy
  • C.Mức chính xác của nghiên cứu
  • D.Một giá trị được tra trong bảng

Câu 19. (0,25 điểm)

Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một tỷ lệ phải dựa vào:

  • A.Mức chính xác của nghiên cứu
  • B.Khung mẫu
  • C.Bảng tần số dồn
  • D.Cỡ của quần thể

Câu 20. (0,25 điểm)

Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một tỷ lệ phải dựa vào đâu:

  • A.Ước đoán về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể
  • B.Bảng tần số dồn
  • C.Cỡ của quần thể
  • D.Khung mẫu

Câu 21. (0,25 điểm)

Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một số trung bình phải dựa vào:

  • A.Ước đoán độ lệch chuẩn của quần thể
  • B.Bảng số ngẫu nhiên
  • C.Khung mẫu
  • D.Cỡ của quần thể

Câu 22. (0,25 điểm)

Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một số trung bình phải dựa vào đâu:

  • A.Khung mẫu
  • B.Mức chính xác của nghiên cứu
  • C.Bảng tần số dồn
  • D.Cỡ của quần thể

Câu 23. (0,25 điểm)

Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một số trung bình phải dựa vào điều nào:

  • A.Bảng tần số dồn
  • B.Cỡ của quần thể
  • C.Bảng số ngẫu nhiên
  • D.Sự khác biệt giữa số đo trên mẫu và tham số của quần thể định trước

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong các công thức tính cỡ mẫu/ước lượng một số trung bình thì mẫu số luôn luôn là:

  • A.Độ lệch chuẩn
  • B.Độ dài khoảng tin cậy
  • C.Mức chính xác của nghiên cứu
  • D.Một giá trị được tra trong bảng

Câu 25. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào:

  • A.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • B.Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể
  • C.Tỷ lệ phơi nhiễm trong mẫu nghiên cứu
  • D.α: sai số loại I: xác suất bác bỏ Ho (RR = 1) trong khi Ho đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào đâu:

  • A.Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể
  • B.β: sai số loại II: xác suất chấp nhận Ho (RR = 1) trong khi Ho sai
  • C.Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò
  • D.Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể

Câu 27. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào điều nào:

  • A.Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể
  • B.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • C.Tỷ lệ mới mắc ở nhóm không phơi nhiễm
  • D.Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể

Câu 28. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào yếu tố nào:

  • A.Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể
  • B.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • C.Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò
  • D.Nguy cơ tương đối RR dự đoán

Câu 29. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào:

  • A.α: xác suất bác bỏ Ho (2 can thiệp có kết quả như nhau) trong khi Ho đúng
  • B.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • C.Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò
  • D.Nguy cơ tương đối RR dự đoán

Câu 30. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào đâu:

  • A.β: xác suất chấp nhận Ho (2 can thiệp có kết quả như nhau) trong khi Ho sai
  • B.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • C.Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò
  • D.Nguy cơ tương đối RR dự đoán

Câu 31. (0,25 điểm)

Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào yếu tố nào:

  • A.Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể
  • B.Sự khác nhau về kết quả của 2 can thiệp
  • C.Nguy cơ tương đối RR dự đoán
  • D.Tỷ lệ phơi nhiễm trong mẫu nghiên cứu

Câu 32. (0,25 điểm)

Từ công thức tính cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập thấy:

  • A.RR (nguy cơ tương đối) có thể bộc lộ càng nhỏ thì (cỡ mẫu) n phải càng lớn
  • B.RR có thể bộc lộ càng lớn thì n phải càng lớn
  • C.n không tùy thuộc RR
  • D.RR có thể bộc lộ càng nhỏ thì n phải càng nhỏ

Câu 33. (0,25 điểm)

Dùng Test χ² để so sánh:

  • A.2 tỷ lệ của 2 mẫu độc lập
  • B.2 số trung bình của 2 mẫu độc lập
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Tỷ lệ của 2 quần thể

Câu 34. (0,25 điểm)

Dùng test χ2 để so sánh về:

  • A.Các tỷ lệ của các mẫu độc lập
  • B.Trung bình của 2 mẫu độc lập
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Tỷ lệ của 2 quần thể

Câu 35. (0,25 điểm)

Dùng test t để so sánh:

  • A.Tỷ lệ của 2 mẫu độc lập
  • B.Trung bình của 2 mẫu độc lập
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Tỷ lệ của các quần thể

Câu 36. (0,25 điểm)

Dùng test t để so sánh về:

  • A.Tỷ lệ của các mẫu độc lập
  • B.Tỷ lệ của 2 quần thể
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Trung bình của mẫu với trung bình của quần thể

Câu 37. (0,25 điểm)

Test Z dùng để so sánh:

  • A.Tỷ lệ của các mẫu độc lập
  • B.Tỷ lệ của 2 quần thể
  • C.Trung bình của các mẫu độc lập
  • D.Trung bình của mẫu với trung bình của quần thể

Câu 38. (0,25 điểm)

Test Z dùng để so sánh về:

  • A.Tỷ lệ của các mẫu độc lập
  • B.Tỷ lệ của 2 quần thể
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Tỷ lệ của các quần thể

Câu 39. (0,25 điểm)

Test F dùng để so sánh:

  • A.Tỷ lệ của các mẫu độc lập
  • B.Tỷ lệ của 2 quần thể
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Trung bình của các mẫu độc lập

Câu 40. (0,25 điểm)

Test F dùng để so sánh về:

  • A.Tỷ lệ của 2 mẫu độc lập
  • B.Tỷ lệ của 2 quần thể
  • C.Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể
  • D.Trung bình của 2 mẫu độc lập

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền