Bỏ qua tới nội dung

Phương pháp nghiên cứu khoa học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #8

40 câu45 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Loại sai số được ghi nhận bằng tên “kết quả từ những người khoẻ” là:

  • A.Sai số chọn
  • B.Sai số do lời khai của đối tượng
  • C.Sai số do đo lường
  • D.Sai số nhớ lại

Câu 2. (0,25 điểm)

Nguồn gốc của sai số xếp lớp là:

  • A.Sai số chọn
  • B.Sai số do lời khai của đối tượng
  • C.Sai số do đo lường
  • D.Sai số nhớ lại

Câu 3. (0,25 điểm)

Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm là:

  • A.Ngẫu nhiên
  • B.Sử dụng hệ số kappa (κ)\left( \kappa \right)
  • C.Phân tích phương sai
  • D.Xác định chính xác quần thể đích

Câu 4. (0,25 điểm)

Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm được gọi là:

  • A.Phân tích phương sai
  • B.Thu hẹp quần thể nghiên cứu
  • C.Mở rộng cỡ mẫu
  • D.Xác định chính xác quần thể đích

Câu 5. (0,25 điểm)

Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm gọi là:

  • A.Phân tích phương sai
  • B.Sử dụng hệ số kappa (κ)\left( \kappa \right)
  • C.Kết đôi
  • D.Mở rộng cỡ mẫu

Câu 6. (0,25 điểm)

Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễm tên là:

  • A.Phân tích phương sai
  • B.Sử dụng hệ số kappa (κ)\left( \kappa \right)
  • C.Phân tầng
  • D.Xác định chính xác quần thể đích

Câu 7. (0,25 điểm)

Một trong các phương pháp kiểm soát yếu tố nhiễu là:

  • A.Phân tích phương sai
  • B.Sử dụng hệ số kappa (κ)\left( \kappa \right)
  • C.Chuẩn hoá
  • D.Xác định chính xác quần thể đích

Câu 8. (0,25 điểm)

Sử dụng phương pháp ngẫu nhiên để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:

  • A.Thiết kế nghiên cứu
  • B.Xử lý số liệu
  • C.Phân tích số liệu
  • D.Trình bày kết quả

Câu 9. (0,25 điểm)

Sử dụng phương pháp thu hẹp quần thể nghiên cứu để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:

  • A.Thiết kế nghiên cứu
  • B.Xử lý số liệu;
  • C.Phân tích số liệu
  • D.Trình bày kết quả

Câu 10. (0,25 điểm)

Sử dụng phương pháp phân tầng để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:

  • A.Thiết kế nghiên cứu
  • B.Xử lý số liệu
  • C.Phân tích số liệu
  • D.Xử lý và phân tích số liệu

Câu 11. (0,25 điểm)

Sử dụng phương pháp kết đôi để trung hòa yếu tố nhiễu trong giai đoạn:

  • A.Thiết kế nghiên cứu
  • B.Xử lý số liệu
  • C.Phân tích số liệu
  • D.Xử lý và phân tích số liệu

Câu 12. (0,25 điểm)

Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức là:

  • A.Mức ý nghĩa thống kê cần thiết để đạt được một kết quả dự đoán
  • B.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh
  • C.Cỡ của quần thể đích
  • D.Sai số hệ thống

Câu 13. (0,25 điểm)

Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức sẽ là:

  • A.Độ nhậy của test phát hiện bệnh
  • B.Cỡ của quần thể nghiên cứu
  • C.Cỡ của quần thể đích
  • D.Xác suất chấp nhận để kết quả thật chưa biết xảy ra

Câu 14. (0,25 điểm)

Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức gọi là:

  • A.Tầm quan trọng của kết quả nghiên cứu
  • B.Sai số hệ thống
  • C.Độ nhậy của test phát hiện bệnh
  • D.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh

Câu 15. (0,25 điểm)

Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức được gọi là:

  • A.Độ nhậy của test phát hiện bệnh
  • B.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh
  • C.Tần số mắc bệnh trong quần thể
  • D.Cỡ của quần thể đích

Câu 16. (0,25 điểm)

Một trong các thông số cần phải dựa vào khi tính cỡ mẫu bằng các công thức tên là:

  • A.Độ nhậy của test phát hiện bệnh
  • B.Cỡ của quần thể đích
  • C.Độ đặc hiệu của test phát hiện bệnh
  • D.Cỡ mẫu liên quan của các nhóm so sánh

Câu 17. (0,25 điểm)

Dùng kỹ thuật "Kết đôi" trong thiết kế nghiên cứu bệnh chứng để:

  • A.Trung hòa yếu tố nhiễu
  • B.Tăng tính đại diện của mẫu
  • C.Giảm sai số nhớ lại
  • D.Giảm sai số đo lường

Câu 18. (0,25 điểm)

Dùng thiết kế Thuần tập để:

  • A.Tăng tính đại diện của mẫu
  • B.Trung hòa yếu tố nhiễu
  • C.Giảm sai số chọn
  • D.Giảm sai số xếp lẫn

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong nghiên cứu thực nghiệm, dùng phương pháp ngẫu nhiên để chia đối tượng nghiên cứu thành 2 nhóm nhằm:

  • A.Giảm sai số hệ thống
  • B.Tăng tính đại diện của mẫu
  • C.Giảm sai số nhớ lại
  • D.Trung hòa yếu tố nhiễu

Câu 20. (0,25 điểm)

Một trong các loại báo cáo khoa học là:

  • A.Báo cáo ban đầu, báo cáo khoa học theo tiến độ đề tài
  • B.Báo cáo nội dung nghiên cứu
  • C.Báo cáo gửi cơ quan chủ quản
  • D.Báo cáo gửi cơ quan quan lý

Câu 21. (0,25 điểm)

Một trong các loại báo cáo khoa học gọi là:

  • A.Báo cáo nội dung nghiên cứu
  • B.Báo cáo tổng kết đề tài
  • C.Báo cáo gửi cơ quan chủ quản
  • D.Báo cáo gửi cơ quan quan lý

Câu 22. (0,25 điểm)

Một trong các loại báo cáo khoa học được gọi là:

  • A.Báo cáo nội dung nghiên cứu
  • B.Báo cáo gửi cơ quan chủ quản
  • C.Báo cáo gửi cơ quan cung cấp tài chính
  • D.Báo cáo khoa học để đăng báo

Câu 23. (0,25 điểm)

Hình thức trình bày của một báo cáo tổng kết đề tài cần phải theo đúng bản mẫu của:

  • A.Cơ quan chủ quản
  • B.Cơ quan quản lý đề tài
  • C.Cơ quan truyền thông
  • D.Nội dung nghiên cứu

Câu 24. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài là:

  • A.Bìa
  • B.Tên đề tài
  • C.Cơ quan chủ trì
  • D.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài

Câu 25. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài tên là:

  • A.Cơ quan chủ trì
  • B.Bảng các chữ viết tắt đã dùng trong báo cáo
  • C.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài
  • D.Tên tác giả

Câu 26. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài gọi là:

  • A.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài
  • B.Tên tác giả
  • C.Họ và tên cán bộ tham gia nghiên cứu
  • D.Danh mục các bảng số liệu trong báo cáo

Câu 27. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài được gọi là:

  • A.Mở đầu
  • B.Tên tác giả
  • C.Cơ quan công tác
  • D.Danh mục các biểu đồ, hình ảnh minh họa trong báo cáo

Câu 28. (0,25 điểm)

Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài là:

  • A.Tên tác giả
  • B.Họ và tên các cán bộ tham gia nghiên cứu
  • C.Cơ quan công tác
  • D.Mục lục

Câu 29. (0,25 điểm)

Một trong các những của báo cáo tổng kết đề tài tên là:

  • A.Họ và tên các cán bộ tham gia nghiên cứu
  • B.Cơ quan công tác
  • C.Nội dung nghiên cứu
  • D.Đặt vấn đề

Câu 30. (0,25 điểm)

Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài được gọi là:

  • A.Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
  • B.Nhà xuất bản
  • C.Tên đề tài
  • D.Cơ quan chủ trì

Câu 31. (0,25 điểm)

Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài tên là:

  • A.Nội dung nghiên cứu
  • B.Nhà xuất bản
  • C.Tên đề tài
  • D.Phụ lục

Câu 32. (0,25 điểm)

Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ là:

  • A.Cơ quan công tác
  • B.Tổng quan
  • C.Nội dung nghiên cứu
  • D.Nhà xuất bản

Câu 33. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ là:

  • A.Tên đề tài
  • B.Cơ quan chủ trì
  • C.Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
  • D.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài

Câu 34. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài gồm:

  • A.Cơ quan chủ trì
  • B.Cấp quản lý và chủ nhiệm đề tài
  • C.Kết quả nghiên cứu
  • D.Tên tác giả

Câu 35. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài bao gồm:

  • A.Nhà xuất bản
  • B.Tên đề tài
  • C.Cơ quan chủ trì
  • D.Bàn luận

Câu 36. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài sẽ bao gồm:

  • A.Nội dung nghiên cứu
  • B.Nhà xuất bản
  • C.Tên đề tài
  • D.Kết luận

Câu 37. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài:

  • A.Cơ quan công tác
  • B.Nội dung nghiên cứu
  • C.Nhà xuất bản
  • D.Đề nghị

Câu 38. (0,25 điểm)

Một trong những phần của báo cáo tổng kết đề tài gồm:

  • A.Nội dung nghiên cứu
  • B.Cơ quan chủ trì
  • C.Nhà xuất bản
  • D.Tài liệu tham khảo

Câu 39. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo khoa học để đăng báo là:

  • A.Tên bài báo
  • B.Nhà xuất bản
  • C.Cơ quan công tác
  • D.Danh mục các bảng số liệu trong bài báo

Câu 40. (0,25 điểm)

Một trong các phần của báo cáo khoa học để đăng báo gọi là:

  • A.Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
  • B.Nhà xuất bản
  • C.Họ, tên, địa chỉ của tác giả
  • D.Danh mục biểu đồ trong bài báo

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #8 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền