Bỏ qua tới nội dung

Phương pháp nghiên cứu khoa học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13

20 câu25 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Đồ thị (biểu đồ) hình cột được dùng để quan sát sự biến động của một biến nghiên cứu không liên tục.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,5 điểm)

Đồ thị (biểu đồ) hình cột liên tục phải có độ rộng bằng nhau.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,5 điểm)

Trong biểu đồ hình cột liền nhau (histogram) và các cột có độ rộng bằng nhau thì cột có chiều cao lớn nhất biểu thị cho nhóm có giá trị quan sát lớn nhất.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,5 điểm)

Trong biểu đồ hình cột liền nhau (histogram) với các cột có độ rộng không bằng nhau thì tần số của nhóm được biểu diễn qua diện tích của hình chữ nhật tạo bởi các cột.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,5 điểm)

Đồ thị hình tròn dùng để biểu diễn sự biến động của một hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,5 điểm)

Trong biểu đồ hình cột liền nhau (histogram) với các cột có độ rộng không bằng nhau thì chiều cao của cột được vẽ chính là tích số của tần số của nhóm với độ rộng của nhóm.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,5 điểm)

Đồ thị đường gấp khúc dùng để biểu thị tốc độ phát triển của hiện tượng theo thời gian.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,5 điểm)

Sau khi biểu diễn kết quả nghiên cứu bằng đồ thị hình chấm, ta có thể khẳng định giả thuyết về sự tương quan giữa hai biến nghiên cứu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 9. (0,5 điểm)

Trong nghiên cứu định tính (qualitative research), giá trị và độ tin cậy liên quan đến:

  • A.Tính trong sạch của phương pháp được sử dụng
  • B.Giá trị lý thuyết và tính mô tả, diễn dịch (descriptive, interpretive) của kết quả
  • C.Báo cáo trong một tạp chí học thuật
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,5 điểm)

Những người tham gia thí nghiệm thường không được thông tin về các điều kiện thí nghiệm được phân công cho họ vì các lý do sau đây:

  • A.Ngăn ngừa người tham gia thông tin bừa bãi
  • B.Tránh việc kết quả bị ảnh hưởng bởi ý tưởng chủ quan
  • C.Tránh việc kết quả bị ảnh hưởng bởi sự tưởng tượng của người đó
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,5 điểm)

Quá trình tiến hành nghiên cứu theo thứ tự bao gồm:

  • A.Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu, đạt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả
  • B.Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài, xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận, xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả
  • C.Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu thành quả cá nhân của các nhà khoa học liên quan đến đề tài, phỏng vấn, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả
  • D.Xác định được vấn đề, tìm được người hướng dẫn, thu thập dữ liệu, tiến hành nghiên cứu và phân tích các dữ liệu, báo cáo kết quả

Câu 12. (0,5 điểm)

Sự khác biệt chính giữa một nghiên cứu tương quan và thí nghiệm là:

  • A.Trong thí nghiệm, những người tham gia đều nhận thức được về giả thuyết đang được thử nghiệm
  • B.Trong thí nghiệm, all các cá nhân đều được đối xử đồng đều như nhau
  • C.Trong thí nghiệm, ta có thể thiết lập quan sát tự nhiên
  • D.Trong thí nghiệm, ta có thể thay đổi các trị số của các biến độc lập

Câu 13. (0,5 điểm)

Ưu điểm chính của một nghiên cứu thử nghiệm, trái ngược với một nghiên cứu tương quan là:

  • A.Nghiên cứu thử nghiệm ít có khả năng bị ảnh hưởng bởi các biến độc lập như nghiên cứu tương quan
  • B.Nghiên cứu thử nghiệm có thể dễ thực hiện hơn
  • C.Nghiên cứu thử nghiệm có thể thực hiện nhanh hơn
  • D.Nghiên cứu thử nghiệm có thể chứng minh được các liên hệ nguyên nhân và hệquả rõ ràng hơn

Câu 14. (0,5 điểm)

Kỹ thuật thu thập dữ liệu cho nghiên cứu định tính bao gồm:

  • A.Quan sát
  • B.Phỏng vấn, có cấu trúc và không cấu trúc
  • C.Bảng khảo sát
  • D.All correct

Câu 15. (0,5 điểm)

Một lý thuyết được gọi là falsifiable (có thể phủ định) khi:

  • A.Lý thuyết đó được dựa trên những kết quả không thể nhân rộng
  • B.Lý thuyết đó có thể được thay thế bằng một nguyên lý đơn giản hay chính xác hơn
  • C.Ứng dụng của lý thuyết đó có thể đưa đến kết quả mâu thuẫn với nó
  • D.Ứng dụng của lý thuyết đó có thể đưa đến kết quả mơ hồ rằng nó phù hợp với bất kỳ và tất cả kết quả có thể đạt được

Câu 16. (0,5 điểm)

Khi nhóm nghiên cứu A tái lập một thí nghiệm của nhóm nghiên cứu B, nhưng không tái lập được kết quả (kết quả đạt được không giống với kết quả công bố), kết quả của nhóm nghiên cứu B được kết luận là không:

  • A.Có tính tương quan
  • B.Có tính trung thực
  • C.Có ý nghĩa thống kê
  • D.Có thể nhân rộng

Câu 17. (0,5 điểm)

Một lý thuyết loại suy là một lý thuyết có thể:

  • A.Dùng để dự đoán được kết quả thử nghiệm qua các giả thuyết đối lập
  • B.Làm ra các giả định không cần thiết
  • C.Quá mơ hồ để có thể sử dụng được
  • D.Nhân rộng các kết quả dựa trên lý thuyết đó

Câu 18. (0,5 điểm)

Phương pháp nghiên cứu nào cho phép thiết lập quan hệ nguyên nhân và hệ quả một cách đáng tin cậy nhất:

  • A.Tương quan
  • B.Loại suy
  • C.Thử nghiệm
  • D.Quan sát thực địa

Câu 19. (0,5 điểm)

Điều nào sau đây là một tính năng cần thiết nhất trong một nghiên cứu khoa học?

  • A.Sự chọn lọc trên các dữ kiện
  • B.Nhu cầu đặc trưng của đề tài khoa học
  • C.Khả năng nhân rộng cho các trường hợp khác
  • D.Sự tương quan giữa các lĩnh vực khoa học tự nhiên

Câu 20. (0,5 điểm)

Trong quá trình quan sát tiến hành nghiên cứu, các ghi nhận tại hiện trường quan sát cần phải có đầy đủ các thông tin sau đây:

  • A.Thông tin mô tả các sự kiện
  • B.Thông tin quy nạp và suy diễn
  • C.Thông tin phản hồi từ phỏng vấn
  • D.Thông tin mô tả liên quan đến các lý thuyết sử dụng trong đề tài

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #13 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền