Bỏ qua tới nội dung

Phương pháp nghiên cứu khoa học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1

40 câu45 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nghiên cứu ngang đồng nghĩa với nghiên cứu:

  • A.Nghiên cứu tương quan
  • B.Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc
  • C.Nghiên cứu hồi cứu
  • D.Nghiên cứu theo dõi

Câu 2. (0,25 điểm)

Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc đồng nghĩa với:

  • A.Nghiên cứu sinh thái
  • B.Nghiên cứu ngang
  • C.Nghiên cứu bệnh chứng
  • D.Nghiên cứu thuần tập

Câu 3. (0,25 điểm)

Đối tượng trong nghiên cứu ngang là:

  • A.Quần thể
  • B.Cá thể
  • C.Bệnh nhân
  • D.Người khỏe

Câu 4. (0,25 điểm)

Đối tượng trong nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc là:

  • A.Quần thể
  • B.Cá thể
  • C.Bệnh nhân
  • D.Người khỏe

Câu 5. (0,25 điểm)

Số cohorte ban đầu của nghiên cứu ngang là:

  • A.Nhiều hoặc một
  • B.Một
  • C.Hai
  • D.Nhiều

Câu 6. (0,25 điểm)

Số lần khảo sát trên mỗi cohorte trong quá trình nghiên cứu của nghiên cứu ngang là:

  • A.Một lần
  • B.Nhiều lần
  • C.Hai lần
  • D.Một lần hoặc nhiều lần

Câu 7. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số chọn" trong nghiên cứu ngang là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 8. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số nhớ lại" trong nghiên cứu ngang là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 9. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Yếu tố nhiễu" trong nghiên cứu ngang là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 10. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Thời gian cần thiết" trong nghiên cứu ngang là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 11. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Giá thành" trong nghiên cứu ngang là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 12. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thuần tập hồi cứu; b. Bệnh chứng; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 13. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thuần tập hồi cứu; b. Bệnh chứng; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 14. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Bệnh chứng; b. Ngang; c. Tương quan; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 15. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Bệnh chứng; b. Ngang; c. Tương quan; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 16. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Ngang; b. Tương quan; c. Trường hợp; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 17. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Ngang; b. Tương quan; c. Trường hợp; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 18. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập hồi cứu; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 19. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập hồi cứu; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 20. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập tương lai; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ tăng dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 21. (0,25 điểm)

Có 3 thiết kế nghiên cứu: a. Thực nghiệm; b. Thuần tập tương lai; c. Ngang; "Giá trị suy luận căn nguyên" tùy vào thiết kế nghiên cứu sẽ giảm dần theo trình tự:

  • A.a, b, c
  • B.c, b, a
  • C.b, c, a
  • D.b, a, c

Câu 22. (0,25 điểm)

"Giá trị suy luận căn nguyên" thấp nhất trong các thiết kế nghiên cứu dưới đây là:

  • A.Thực nghiệm
  • B.Thuần tập tương lai
  • C.Thuần tập hồi cứu
  • D.Ngang

Câu 23. (0,25 điểm)

"Giá trị suy luận căn nguyên" thấp nhất trong các thiết kế nghiên cứu dưới đây là:

  • A.Thuần tập tương lai
  • B.Thuần tập hồi cứu
  • C.Bệnh chứng
  • D.Tương quan

Câu 24. (0,25 điểm)

Nghiên cứu theo dõi đồng nghĩa với nghiên cứu:

  • A.Ngang
  • B.Nghiên cứu dọc
  • C.Nửa dọc
  • D.Tương quan

Câu 25. (0,25 điểm)

Nghiên cứu thuần tập đồng nghĩa với nghiên cứu:

  • A.Nghiên cứu tương quan
  • B.Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc
  • C.Nghiên cứu hồi cứu
  • D.Nghiên cứu theo dõi

Câu 26. (0,25 điểm)

Nghiên cứu theo dõi đồng nghĩa với:

  • A.Nghiên cứu sinh thái
  • B.Nghiên cứu ngang
  • C.Nghiên cứu bệnh chứng
  • D.Nghiên cứu thuần tập

Câu 27. (0,25 điểm)

Đối tượng trong nghiên cứu thuần tập là:

  • A.Quần thể
  • B.Cá thể
  • C.Bệnh nhân
  • D.Người khỏe

Câu 28. (0,25 điểm)

Đối tượng trong nghiên cứu theo dõi là:

  • A.Quần thể
  • B.Cá thể
  • C.Bệnh nhân
  • D.Người khỏe

Câu 29. (0,25 điểm)

Số cohorte ban đầu của nghiên cứu nửa dọc là:

  • A.Nhiều hoặc một
  • B.Một
  • C.Hai
  • D.Nhiều

Câu 30. (0,25 điểm)

Số cohorte ban đầu của nghiên cứu dọc là:

  • A.Nhiều hoặc một
  • B.Một
  • C.Hai
  • D.Nhiều

Câu 31. (0,25 điểm)

Số lần khảo sát trên mỗi cohorte trong quá trình nghiên cứu của nghiên cứu dọc là:

  • A.Một lần
  • B.Nhiều lần
  • C.Hai lần
  • D.Một lần hoặc nhiều lần

Câu 32. (0,25 điểm)

Số lần khảo sát trên mỗi cohorte trong quá trình nghiên cứu của nghiên cứu nửa dọc là:

  • A.Một lần
  • B.Nhiều lần
  • C.Hai lần
  • D.Một lần hoặc nhiều lần

Câu 33. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu một nguyên nhân hiếm thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

  • A.Tương quan
  • B.Ngang
  • C.Bệnh chứng
  • D.Thuần tập

Câu 34. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu nhiều hậu quả của cùng một nguyên nhân thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

  • A.Tương quan
  • B.Ngang
  • C.Bệnh chứng
  • D.Thuần tập

Câu 35. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu nhằm xác lập mối liên quan về thời gian thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

  • A.Tương quan
  • B.Ngang
  • C.Bệnh chứng
  • D.Thuần tập

Câu 36. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu nhằm đo trực tiếp số mới mắc thì nên sử dụng thiết kế nghiên cứu:

  • A.Tương quan
  • B.Ngang
  • C.Bệnh chứng
  • D.Thuần tập

Câu 37. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số chọn" trong nghiên cứu thuần tập là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 38. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Sai số nhớ lại" trong nghiên cứu thuần tập là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 39. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Mất theo dõi" trong nghiên cứu thuần tập là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Câu 40. (0,25 điểm)

So với các nghiên cứu quan sát khác thì "Yếu tố nhiễu" trong nghiên cứu thuần tập là:

  • A.Không có
  • B.Thấp
  • C.Trung bình
  • D.Cao

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học - Đề #1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền