Bỏ qua tới nội dung

Pháp luật đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #11

40 câu40 phútSưu tầm3.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các Bộ phận nào?

  • A.Chỉ gồm hai Bộ phận bắt buộc là “quy định” và “chế tài”
  • B.Chỉ gồm hai Bộ phận bắt buộc là “giả định” và “chế tài”
  • C.Chỉ gồm hai Bộ phận bắt buộc là “giả định” và “quy định”
  • D.Phải gồm ba Bộ phận là “giả định”, “quy định” và “chế tài”

Câu 2. (0,25 điểm)

Bộ phận “giả định” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

  • A.Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật
  • B.Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
  • C.Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
  • D.Tuỳ từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên

Câu 3. (0,25 điểm)

Bộ phận “quy định” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

  • A.ác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật
  • B.Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
  • C.Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
  • D.Tuỳ từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên

Câu 4. (0,25 điểm)

Bộ phận “chế tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

  • A.ác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật
  • B.Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội
  • C.Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
  • D.Tuỳ từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên

Câu 5. (0,25 điểm)

Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

  • A.Chỉ có một loại là “quy phạm bắt buộc”
  • B.Chỉ có một loại là “quy phạm cấm đoán”
  • C.Chỉ có một loại là “quy phạm lựa chọn”
  • D.Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên

Câu 6. (0,25 điểm)

“Quy phạm bắt buộc” là quy phạm như thế nào?

  • A.Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
  • B.Là loại quy phạm mà nó dặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
  • C.Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai.

Câu 7. (0,25 điểm)

“Quy phạm cấm đoán” là quy phạm như thế nào?

  • A.Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
  • B.Là loại quy phạm mà nó dặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó
  • C.Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

  • A.Chỉ có một loại “chế tài hình sự”
  • B.Chỉ có một loại “chế tài vật chất”
  • C.Chỉ có một loại “chế tài kỷ luật”
  • D.Có cả ba loại chế tài nêu trên

Câu 9. (0,25 điểm)

“Chế tài hình sự” được hiểu như thế nào?

  • A.Là biện pháp cưỡng chế nhà nước chỉ được quy định trong Bộ luật hình sự
  • B.Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản pháp luật
  • C.Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật do quốc hội ban hành
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 10. (0,25 điểm)

“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

  • A.Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật
  • B.Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm
  • C.Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính
  • D.Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính

Câu 11. (0,25 điểm)

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

  • A.Bồi thường thiệt hại
  • B.Phạt tiền
  • C.Cải tạo không giam giữ
  • D.Phạt tù

Câu 12. (0,25 điểm)

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

  • A.Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể
  • B.Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh
  • C.Chỉ cần có sự kiện pháp lý
  • D.Phải có đủ cả ba điều kiện trên

Câu 13. (0,25 điểm)

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

  • A.Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật
  • B.Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • C.Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật
  • D.Bất kỳ nời nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật

Câu 14. (0,25 điểm)

“Năng lực chủ thể” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

  • A.Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể
  • B.Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể
  • C.Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể
  • D.Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

Câu 15. (0,25 điểm)

“Năng lực pháp luật” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

  • A.Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó
  • B.Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
  • C.Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia và ̀o quan hệ pháp luật đó
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 16. (0,25 điểm)

“Năng lực hành vi” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

  • A.Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó
  • B.Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
  • C.Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

“Năng lực pháp luật” của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức
  • B.Phụ thuộc vào phong tục tập quán
  • C.Phụ thuộc vào trình độ văn hoá
  • D.Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

Câu 18. (0,25 điểm)

Năng lực hành vi” của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia
  • B.Phụ thuộc vào truyền thống văn hoá dân tộc của từng quốc gia
  • C.Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khoẻ, trình độ của chủ thể
  • D.Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

Câu 19. (0,25 điểm)

Căn cứ vào cách quy định quyền và nghĩa vụ thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

  • A.Chỉ có một loại là quan hệ pháp luật song vụ
  • B.Chỉ có một loại là quan hệ pháp luật đơn vụ
  • C.Có cả hai loại là quan hệ pháp luật song vụ và quan hệ pháp luật đơn vụ
  • D.Có ba loại là quan hệ pháp luật song vụ, quan hệ pháp luật đơn vụ và quan hệ pháp luật mà không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ của các bên

Câu 20. (0,25 điểm)

Căn cứ vào cơ cấu chủ thể thì quan hệ pháp lụat bao gồm những loại nào?

  • A.Chỉ có một loại là quan hệ pháp luật song phương (hai bên)
  • B.Chỉ có một loại là quan hệ pháp luật đa phương (nhiều bên)
  • C.Có cả hai loại là quan hệ pháp luật song phương và quan hệ pháp luật đa phương
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 21. (0,25 điểm)

“Quan hệ pháp luật song vụ” được hiểu như thế nào?

  • A.Là chỉ có hai bên chủ thể tham gia quan hệ đó
  • B.Là quan hệ pháp luật mà tất cả các bên tham gia quan hệ đều có quyền và nghĩa vụ, quyền và nghĩa vụ của các bên tương xứng với nhau
  • C.Là quan hẹ pháp luật chỉ có hai bên chủ thẻ trong đó chỉ một bên có quyền và một bên có nghĩa vụ
  • D.Là quan hệ pháp luật có ba chủ thể tham gia trong đó có một bên có quyền và hai bên có nghĩa vụ

Câu 22. (0,25 điểm)

Quan hệ pháp luật nào sau đây là “quan hệ pháp luật đơn vụ”?

  • A.Quan hệ bồi thường thiệt hại giữa bên vi phạm và bên bị vi phạm
  • B.Quan hệ mua bán hàng hoá giữa người mua và người bán
  • C.Quan hệ pháp luật giáo dục giữa người học và giáo viên
  • D.Cả ba loại quan hệ trên đều là quan hệ pháp luật đơn vụ

Câu 23. (0,25 điểm)

Căn cứ vào tư cách chủ thể thì quan hệ pháp luật bao gồm những loại nào?

  • A.Chỉ có một loại là quan hệ bình đẳng
  • B.Chỉ có một loại là quan hệ bất bình đẳng
  • C.Có hai loại là quan hệ bình đẳng và quan hệ bất bình đẳng
  • D.Có ba loại là quan hệ bình đẳng, quan hệ bất bình đẳng và quan hệ nội bộ

Câu 24. (0,25 điểm)

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

  • A.Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại
  • B.Quan hệ tặng cho tài sản
  • C.Quan hệ thế chấp tài sản
  • D.Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật dân sự?

  • A.Quan hệ về cấp giấy đăng ký kết hôn
  • B.Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng
  • C.Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính
  • D.Quan hệ về kỷ luật cán bộ, công chức nhà nước

Câu 26. (0,25 điểm)

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ pháp luật hành chính?

  • A.Quan hệ về tuyển dụng và sử dụng lao động vào làm việc trong các qơ quan nhà nước theo chế độ hợp đồng lao động
  • B.Quan hệ về kỷ luật buộc thôi việc cán bộ, công chức nhà nước vi phạm pháp luật
  • C.Quan hệ về giải quyết tranh chấp về hợp đòng lao động
  • D.Cả ba loại quan hệ nêu trên đèu không phải là quan hệ pháp luật hành chính.

Câu 27. (0,25 điểm)

Công dân a có hành vi cố ý gây thương tích, người bị gây thương tích là công dân b. Công dân a (bị cáo) đã bị truy tố ra Toà án để xét xử. Xác định chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự trong vụ án nêu trên?

  • A.Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là nhà nước và bị cáo a
  • B.Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là bị cáo a và người bị hại b
  • C.Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là nhà nước, bị cáo a và người bị hại b
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp a và doanh nghiệp b ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá với nhau. Doanh nghiệp a vi phạm hợp đồng. Doanh nghiệp b đã khởi kiện ra Toà án để yêu cầu Toà bảo vệ quyền lợi cho mình. Toà án đã xét xử vụ kiện và quyết định doanh nghiệp a phải bồi thường thiệt hại cho doanh nghiệp b số tiền là 100 triệu đồng. Xác định biện pháp bồi thường thiệt hại nêu trên là loại chế tài pháp luật gì?

  • A.Là chế tài kỷ luật
  • B.Là chế tài hành chính
  • C.Là chế tài dân sự
  • D.Là chế tài hính sự

Câu 29. (0,25 điểm)

Quan hệ pháp luật hình sự là quan hệ phát sinh giữa các chủ thể nào?

  • A.Giữa người phạm tội và người bị hành vi phạm tội xâm hại (người bị hại)
  • B.Giữa nhà nước và người phạm tội
  • C.Giữa nhà nước, kẻ phạm tội và người bị hại
  • D.Giữa nhà nước và ̀ người bị hại được pháp luật hình sự bảo vệ.

Câu 30. (0,25 điểm)

Nguồn của pháp luật bao gồm những loại nguồn nào?

  • A.Chỉ có “tập quán pháp” mời là nguồn của pháp luật
  • B.Chỉ có “tiền lệ pháp” mới là nguồn của pháp luật
  • C.Chỉ có văn bản quy phạm pháp luật mới là nguồn của pháp luật
  • D.Tuỳ theo từng quốc gia mà có thể bao gồm cả ba loại nguồn pháp luật nêu trên

Câu 31. (0,25 điểm)

Văn bản nào sau đây không phải là nguồn của pháp luật ở Việt Nam?

  • A.Hiến pháp của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
  • B.Nghị định của Chính phủ
  • C.Bản án, quyết định của Toà án nhân dân
  • D.Quyết định của uỷ ban nhân dân

Câu 32. (0,25 điểm)

Loại văn bản nào sau đây là “văn bản pháp luật”?

  • A.Hiến pháp của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
  • B.Pháp lệnh của uỷ ban thường vụ quốc hội
  • C.Nghị định của Chính phủ
  • D.Quyết định của thủ tướng Chính phủ

Câu 33. (0,25 điểm)

Loại văn bản nào sau đây là “văn bản dưới luật”?

  • A.Luật doanh nghiệp năm 2005
  • B.Nghị quyết của uỷ ban thường vụ quốc hội
  • C.Hiến pháp của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
  • D.Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004

Câu 34. (0,25 điểm)

Uỷ ban nhân dân địa phương có quỳen ban hành loại văn bản pháp luật nào?

  • A.Được ban hành tất cả các loại văn bản pháp luật để áp dụng ở địa phương
  • B.Chỉ được ban hành quyết định
  • C.Được ban hành nghị định và quyết định
  • D.Chỉ được ban hành nghị quyết

Câu 35. (0,25 điểm)

Nghị quyết của hội đồng nhân dân cấp tỉnh và quyết định của uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thì văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao hơn?

  • A.Nghị quyết của hội đồng nhân dân
  • B.Quyết định của uỷ ban nhân dân
  • C.Hai văn bản có hiệu lực pháp lý ngang nhau
  • D.Cả ba nhận định trên đều sai

Câu 36. (0,25 điểm)

Hiệu lực pháp lý của “đạo luật” và “Bộ luật” được xác định như thế nào?

  • A.Bộ luật có hiệu lực pháp lý cao hơn so với đạo luật
  • B.Đạo luật có hiệu lực pháp lý cao hơn so với Bộ luật
  • C.Cả hai loại văn bản đều có hiệu lực pháp lý ngang nhau
  • D.Cả hai loại văn bản đều có hiệu lực pháp lý cao hơn so với hiến pháp

Câu 37. (0,25 điểm)

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật?

  • A.Bộ luật dân sự năm 2005
  • B.Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004
  • C.Pháp lệnh xử lý các vi phạm hành chính
  • D.Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

Câu 38. (0,25 điểm)

Khái niệm “hệ thống pháp luật” được hiểu như thế nào?

  • A.Là tất cả các văn bản pháp luật do nhà nước ban hành
  • B.Là tổng hợp các quy phạm pháp luật trong cùng một ngành luật
  • C.Là tổng hợp các quy phạm pháp luật trong cùng một chế định pháp luật
  • D.Là tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối quan hệ thống nhất, nội tại với nhau được sắp xếp theo một chỉnh thể gồm các ngành luật, các chế định pháp luật, phù hợp với tính chất, nội dung của các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

Câu 39. (0,25 điểm)

Các tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hoàn thiện cảu hệ thống pháp luật là gì?

  • A.Chỉ cần đáp ứng một tiêu chuẩn là “tính toàn diện”
  • B.Chỉ cần đáp ứng một tiêu chuẩn là “tính khách quan”
  • C.Chỉ cần đáp ứng một tiêu chuẩn là “tính thống nhất, khoa học”
  • D.Phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn là: tính toàn diện, tính khách quan, tính thống nhất, khoa học và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật lập pháp

Câu 40. (0,25 điểm)

Bản chất của trách nhiệm pháp lý được hiểu như thế nào?

  • A.Là sự thực hiện chế tài pháp luật đối với chủ thể vi phạm pháp luật khi chủ thể đó thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
  • B.Là sự phu ̣c ḥ ồi lại tình trang ban đầu trước khi hành vi vi phạm pháp luật thực hiện
  • C.Chỉ là trách nhiệm bồi thường thiệt hại của chủ thể vi phạm pháp luật
  • D.Cả ba nhận định trên đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền