Pháp luật đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #3
40 câu40 phútSưu tầm9.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hội thẩm nhân dân khi tham gia xét xử, có quyền:
- A.Tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng
- B.Tham gia bàn luận với thẩm phán về phương hướng xét xử
- C.Nghị án
- D.Cả a, b, c
Câu 2. (0,25 điểm)
Cơ quan nhà nước nào sau đây là cơ quan giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội của nhà nước ta:
- A.Bộ quốc phòng
- B.Bộ ngoại giao
- C.Bộ công an
- D.Cả a, b, c
Câu 3. (0,25 điểm)
Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” Bao gồm:
- A.Giả định
- B.Quy định
- C.Quy định và chế tài
- D.Quy định và Giả định
Câu 4. (0,25 điểm)
Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:
- A.Nhân chứng
- B.Vật chứng
- C.Vi phạm pháp luật
- D.A và B đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?
- A.4 năm
- B.5 năm
- C.6 năm
- D.Tất cả đều sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:
- A.Quyền chính trị
- B.Quyền tài sản
- C.Quyền nhân thân
- D.Quyền đối nhân
Câu 7. (0,25 điểm)
Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:
- A.Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
- B.Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành
- C.Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
- D.Tất cả đều sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Thỏa ước lao động tập thể là thỏa thuận …... giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động.
- A.Bằng văn bản
- B.Bằng miệng
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:
- A.Các quan hệ vật chất
- B.Các quan hệ tài sản
- C.Các quan hệ nhân thân phi tài sản
- D.Cả câu b và c
Câu 10. (0,25 điểm)
Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là:
- A.Quyền uy, mệnh lệnh
- B.Quyền uy, thỏa thuận
- C.Thỏa thuận, mệnh lệnh
- D.Tất cả đều sai
Câu 11. (0,25 điểm)
Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ......................do ...................... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...........................
- A.Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
- B.Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
- C.Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
- D.Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội
Câu 12. (0,25 điểm)
Chế tài có các loại sau:
- A.Chế tài hình sự và chế tài hành chính
- B.Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
- C.Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
- D.Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc
Câu 13. (0,25 điểm)
Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:
- A.Quốc hội
- B.Ủy ban thường vụ Quốc hội
- C.Chính phủ
- D.Cả a,b,c
Câu 14. (0,25 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:
- A.Do có sự phân công lao động trong xã hội
- B.Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
- C.Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm
- D.Do ý chí của con người trong xã hội
Câu 15. (0,25 điểm)
Hình thái Kinh tế – Xã hội nào là chưa có Nhà nước?
- A.Hình thái Kinh tế – Xã hội Cộng sản chủ nghĩa
- B.Hình thái Kinh tế – Xã hội Cộng sản nguyên thủy
- C.Hình thái Kinh tế – Xã hội Tư bản chủ nghĩa
- D.Hình thái Kinh tế – Xã hội Chiếm hữu nô lệ
Câu 16. (0,25 điểm)
Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là:
- A.Một xã hội độc lập
- B.Một tổ chức độc lập
- C.Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống
- D.Một tập đoàn người không có cùng quan hệ huyết thống
Câu 17. (0,25 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Nhà nước thì:
- A.Nhà nước là hiện tượng tự nhiên
- B.Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người
- C.Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến
- D.Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
Câu 18. (0,25 điểm)
Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai:
- A.Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp
- B.Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người
- C.Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp, thì Nhà nước chưa xuất hiện
- D.Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
Câu 19. (0,25 điểm)
Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội
- B.Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp
- C.Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
- D.Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội
Câu 20. (0,25 điểm)
Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:
- A.Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội
- B.Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
- C.Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội
- D.Tất cả đều đúng
Câu 21. (0,25 điểm)
Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:
- A.Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp
- B.Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động
- C.Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm an sinh xã hội
- D.Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội
Câu 22. (0,25 điểm)
Nhà nước nào cũng có chức năng:
- A.Bảo đảm trật tự an toàn xã hội
- B.Tổ chức và quản lý nền kinh tế
- C.Đối nội và đối ngoại
- D.Thiết lập mối quan hệ ngoại giao
Câu 23. (0,25 điểm)
Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?
- A.Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau
- B.Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại
- C.Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội
- D.Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại
Câu 24. (0,25 điểm)
Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công:
- A.Các Tổng công ty
- B.Các tổ chức phi chính phủ
- C.Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- D.Nhà nước
Câu 25. (0,25 điểm)
Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:
- A.Dân chủ chủ nô
- B.Dân chủ quý tộc
- C.Dân chủ quý tộc
- D.Dân chủ xã hội chủ nghĩa
Câu 26. (0,25 điểm)
“Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác” là định nghĩa của:
- A.Các Mác
- B.Angghen
- C.Lênin
- D.Hồ Chí Minh
Câu 27. (0,25 điểm)
Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?
- A.Việt Nam
- B.Trung Quốc
- C.Pháp
- D.Ấn Độ
Câu 28. (0,25 điểm)
Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?
- A.Đức
- B.Australia
- C.Singapore
- D.Nauy
Câu 29. (0,25 điểm)
Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước Xã hội chủ nghĩa?
- A.Việt Nam
- B.Trung Quốc
- C.Campuchia
- D.Cu Ba
Câu 30. (0,25 điểm)
Chế độ phản dân chủ là:
- A.Nhà nước độc tài
- B.Vi phạm các quyền tự do của nhân dân
- C.Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân
- D.Tất cả đều đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là:
- A.Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế
- B.Hình thức chính thể quân chủ lập hiến
- C.Cả câu A và B đều đúng
- D.C. Cả câu A và B đều sai
Câu 32. (0,25 điểm)
Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn:
- A.Bị hạn chế
- B.Vô hạn
- C.Không có quyền hành
- D.Tất cả đều sai
Câu 33. (0,25 điểm)
Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là:
- A.Chính thể cộng hòa nghị viện
- B.Chính thể cộng hòa tổng thống
- C.Chính thể cộng hòa lưỡng tính
- D.Chính thể quân chủ đại nghị
Câu 34. (0,25 điểm)
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực:
- A.Châu Á Thái Bình Dương – Châu Âu – Châu Mỹ
- B.Châu Phi – Trung Đông
- C.Cả hai câu trên
- D.Tất cả đều sai
Câu 35. (0,25 điểm)
Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam được bầu bởi:
- A.Mọi công dân Việt Nam
- B.Công nhân Việt Nam 18 tuổi trở lên
- C.Công dân Việt Nam từ 21 trở lên
- D.Công dân Việt Nam và người không có quốc tịch
Câu 36. (0,25 điểm)
Một trong những bản chất của nhà nước là:
- A.Nhà nước có chủ quyền quốc gia
- B.Tính xã hội
- C.Đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc
- D.Tất cả đều đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế
- A.Chính phủ
- B.Cơ quan đại diện
- C.Toà án
- D.Tất cả đều đúng
Câu 38. (0,25 điểm)
Quyền công tố trước toà là:
- A.Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật
- B.Quyền khiếu nại tố cáo của nhân dân
- C.Quyền xác định tội phạm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 39. (0,25 điểm)
Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:
- A.Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
- B.Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
- C.Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành
- D.Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương
Câu 40. (0,25 điểm)
Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam có sự:
- A.Phân chia quyền lực
- B.Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước
- C.Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án
- D.Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
