Bỏ qua tới nội dung

Pháp luật đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #5

40 câu40 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

  • A.Đều mang tính quy phạm
  • B.Đều mang tính bắt buộc chung
  • C.Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn
  • D.Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

Câu 2. (0,25 điểm)

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội:

  • A.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
  • B.Quy chế của Bộ Giáo dục –Đào tạo
  • C.Nghị quyết của Quốc Hội
  • D.Điều lệ của Đảng cộng Sản

Câu 3. (0,25 điểm)

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

  • A.Điều lệ của hội đồng hương
  • B.Nghị quyết của Đảng cộng sản
  • C.Nghị quyết của Quốc Hội
  • D.Điều lệ của Đảng cộng Sản

Câu 4. (0,25 điểm)

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

  • A.Bộ Giáo dục, Đào tạo
  • B.Ủy ban thường vụ Quốc hội
  • C.Chính phủ
  • D.Quốc hội

Câu 5. (0,25 điểm)

Văn bản luật là loại văn bản do:

  • A.Quốc Hội ban hành
  • B.Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định
  • C.Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành
  • D.Chính phhủ ban hành

Câu 6. (0,25 điểm)

Thực hiện pháp luật là:

  • A.Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.
  • B.Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.
  • C.Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.
  • D.Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

Câu 7. (0,25 điểm)

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

  • A.Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.
  • B.Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.
  • C.Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
  • D.Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

Câu 8. (0,25 điểm)

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

  • A.Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
  • B.Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.
  • C.Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.
  • D.Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

Câu 9. (0,25 điểm)

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

  • A.Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.
  • B.Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
  • C.Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.
  • D.Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.

Câu 10. (0,25 điểm)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

  • A.Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • B.Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật
  • C.Nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.
  • D.Các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.

Câu 11. (0,25 điểm)

Tìm đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do ___________, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

  • A.Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện
  • B.Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện
  • C.Chủ thể đủ 18 tuổi thực hiện
  • D.Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

Câu 12. (0,25 điểm)

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 13. (0,25 điểm)

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

  • A.Xúi giục người khác trộm cắp tài sản
  • B.Đe dọa giết người
  • C.Không đóng thuế
  • D.Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

Câu 14. (0,25 điểm)

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

  • A.Hành vi vi phạm vào điều lệ Đảng
  • B.Hành vi vi phạm vào điều lệ đoàn
  • C.Hút thuốc lá trong khuôn viên của trường Đại học Công nghiệp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

  • A.Hành vi xác định của con người
  • B.Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó
  • C.Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,25 điểm)

Anh Nguyễn Văn A có hành vi cướp xe máy của chị Lê Thị B, vậy khách thể của hành vi vi phạm pháp luật trên là:

  • A.Chiếc xe gắn máy
  • B.Quyền sử dụng xe gắn máy của B
  • C.Quyền định đoạt xe gắn máy của B
  • D.Quyền sở hữu về tài sản của B

Câu 17. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hình sự, vừa là vi phạm pháp luật hành chính
  • B.Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hành chính, vừa là vi phạm pháp luật dân sự
  • C.Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm kỉ luật
  • D.Một hành vi có thể đồng thời vi phạm vào nhiều loại văn bản pháp luật khác nhau

Câu 18. (0,25 điểm)

Có mấy hình thức lỗi?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 19. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí
  • B.Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật
  • C.Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật
  • D.Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hành chính
  • B.Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự
  • C.Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm kỉ luật
  • D.Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng trách nhiệm pháp lí

Câu 21. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Mọi hành vi trái pháp luật đều xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ
  • B.Mọi hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật
  • C.Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều trái pháp luật
  • D.Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật

Câu 22. (0,25 điểm)

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

  • A.Tội phạm và vi phạm pháp luật khác
  • B.Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật
  • C.Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi
  • D.Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

Câu 23. (0,25 điểm)

Có mấy loại vi phạm pháp luật?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 24. (0,25 điểm)

Hành vi trái pháp luật là:

  • A.Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm
  • B.Đã làm những việc mà pháp luật cấm
  • C.Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới _____________:

  • A.Quan hệ ngoại giao
  • B.Quan hệ gia đình
  • C.Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
  • D.Mọi quan hệ trong đời sống xã hội

Câu 26. (0,25 điểm)

Vi phạm pháp luật là:

  • A.Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện
  • B.Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi
  • C.Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Năng lực trách nhiệm pháp lí là:

  • A.Khả năng của cá nhân thực hiện được những hành vi nhất định
  • B.Khả năng của tổ chức thực hiện được những hành vi nhất định
  • C.Khả năng của cá nhân, tổ chức phải gánh chịu trách nhiệm từ hành vi trái pháp luật và hậu quả từ hành vi đó
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,25 điểm)

Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật?

  • A.Vi phạm nội quy, quy chế trường học
  • B.Vi phạm điều lệ Đảng
  • C.Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản
  • D.Vi phạm tín điều tôn giáo

Câu 29. (0,25 điểm)

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

  • A.Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng
  • B.Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
  • C.Đi vào đường cấm, đường ngược chiều
  • D.Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

Câu 30. (0,25 điểm)

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

  • A.Gây mất trật tự nơi công cộng
  • B.Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường
  • C.Chống người thi hành công vụ
  • D.Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy ở tuyến đường bắt buộc

Câu 31. (0,25 điểm)

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

  • A.Xây dựng nhà trái phép
  • B.Cướp giật tài sản
  • C.Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
  • D.Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

Câu 32. (0,25 điểm)

Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?

  • A.Vi phạm điều lệ đoàn thanh niên cộng sản
  • B.Sử dụng trái phép chất ma túy
  • C.Gây mất trật tự trong phòng thi
  • D.Trộm tivi của người khác

Câu 33. (0,25 điểm)

Học sinh, sinh viên vi phạm vào nội quy, quy chế của trường học có phải là vi phạm pháp luật không?

  • A.Phải
  • B.Không phải
  • C.Tùy vào từng trường hợp vi phạm cụ thể để xem xét có phải hay không
  • D.Có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải

Câu 34. (0,25 điểm)

Hành vi gây mất trật tự trong lớp học, thuộc loại vi phạm nào sau đây?

  • A.Vi phạm hình sự
  • B.Vi phạm hành chính
  • C.Vi phạm kỷ luật
  • D.Vi phạm dân sự

Câu 35. (0,25 điểm)

Trách nhiệm pháp lý là:

  • A.Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước
  • B.Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại
  • C.Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật
  • D.Những hậu quả pháp lý bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

Câu 36. (0,25 điểm)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý:

  • A.Chỉ được áp dụng khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong xã hội
  • B.Về hình thức là quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể vi phạm pháp luật thực hiện bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật
  • C.Là quá trình nhà nước xử lý hành vi vi phạm pháp luật
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là nhằm:

  • A.Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật
  • B.Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật
  • C.Phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật đối với mọi người
  • D.Trừng phạt, cải tạo, giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật và phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật cho mọi người

Câu 38. (0,25 điểm)

Khi nghiên cứu về các nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Một hành vi vi phạm pháp luật cụ thể có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
  • B.Một hành vi vi phạm pháp luật phải áp dụng nhiều loại trách nhiệm pháp lý.
  • C.Một hành vi vi phạm kỷ luật có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm vật chất.
  • D.Một hành vi vi phạm pháp luật chỉ có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý một lần.

Câu 39. (0,25 điểm)

Có mấy loại trách nhiệm pháp lí?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 40. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống câu: Trách nhiệm pháp lí hình sự là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do ___________ áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội

  • A.Tòa án
  • B.Viện kiểm sát
  • C.Công an
  • D.Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Đề #5 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền