Pháp luật đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 9 - Đề #52
25 câu30 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây được xem là tham nhũng?
- A.Sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân.
- B.Lợi dụng chức vụ để gây khó khăn cho người dân.
- C.Chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý.
- D.Cả A, B và C đều đúng.
Câu 2. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu pháp lý cơ bản của tham nhũng?
- A.Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.
- B.Hành vi tham nhũng gây thiệt hại về vật chất cho nhà nước.
- C.Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao.
- D.Mục đích của tham nhũng là vụ lợi.
Câu 3. (0,4 điểm)
Theo nghĩa rộng, tham nhũng được hiểu là gì?
- A.Hành vi của người có chức vụ quyền hạn trong khu vực nhà nước.
- B.Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ vì tư lợi.
- C.Hành vi của bất kỳ ai lợi dụng quyền lực để tư lợi.
- D.Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn hoặc được giao nhiệm vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ.
Câu 4. (0,4 điểm)
Tác hại nào sau đây KHÔNG phải là tác hại của tham nhũng đối với đời sống xã hội?
- A.Làm xói mòn lòng tin của nhân dân đối với Đảng và Nhà nước.
- B.Gây thiệt hại lớn về tài sản của Nhà nước.
- C.Làm suy giảm sức cạnh tranh của nền kinh tế.
- D.Làm thay đổi các chuẩn mực đạo đức xã hội.
Câu 5. (0,4 điểm)
Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, đối tượng nào sau đây được xem là người có chức vụ, quyền hạn?
- A.Công nhân làm việc trong doanh nghiệp tư nhân.
- B.Người lao động tự do.
- C.Cán bộ, công chức, viên chức.
- D.Người về hưu.
Câu 6. (0,4 điểm)
Mục đích của việc giới hạn chủ thể của tham nhũng (chỉ tập trung vào khu vực công) là gì?
- A.Để phù hợp với thông lệ quốc tế.
- B.Để bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp tư nhân.
- C.Để tập trung đấu tranh phòng, chống tham nhũng ở những đối tượng có cơ hội tham nhũng nhiều nhất.
- D.Để giảm tải công việc cho các cơ quan chức năng.
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong các biện pháp phòng chống tham nhũng, biện pháp nào được xem là quan trọng nhất?
- A.Kê khai tài sản, thu nhập của cán bộ, công chức.
- B.Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức.
- C.Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu khi để xảy ra tham nhũng.
- D.Không có biện pháp nào quan trọng nhất, các biện pháp đều có vai trò như nhau.
Câu 8. (0,4 điểm)
Chiến lược quốc gia về phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 đã nêu vấn đề gì?
- A.Tình hình tham nhũng đã được kiểm soát hoàn toàn.
- B.Tình hình tham nhũng vẫn diễn biến phức tạp trên nhiều lĩnh vực.
- C.Tham nhũng chỉ xảy ra ở một số ít lĩnh vực.
- D.Tham nhũng không còn là mối đe dọa đối với sự tồn vong của chế độ.
Câu 9. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra nếu một người có chức vụ, quyền hạn lợi dụng chức vụ nhưng không nhằm mục đích vụ lợi?
- A.Hành vi đó vẫn bị coi là hành vi tham nhũng.
- B.Hành vi đó có thể cấu thành hành vi vi phạm pháp luật khác mà không phải là tham nhũng.
- C.Hành vi đó không bị coi là vi phạm pháp luật.
- D.Hành vi đó sẽ được xem xét giảm nhẹ trách nhiệm.
Câu 10. (0,4 điểm)
Theo Bộ luật Hình sự hiện hành, “người có chức vụ” được định nghĩa như thế nào?
- A.Người do bầu cử hoặc bổ nhiệm.
- B.Người có hợp đồng lao động.
- C.Người được giao thực hiện một nhiệm vụ nhất định và có quyền hạn nhất định trong khi thực hiện công vụ.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 11. (0,4 điểm)
Văn bản pháp luật nào sau đây KHÔNG được xem là nguồn pháp luật về phòng, chống tham nhũng ở Việt Nam?
- A.Bộ luật Dân sự.
- B.Luật Phòng, Chống tham nhũng.
- C.Bộ luật Hình sự.
- D.Luật Tố cáo.
Câu 12. (0,4 điểm)
Điều nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa hành vi tham nhũng và hành vi cố ý làm trái?
- A.Tham nhũng luôn gây thiệt hại về vật chất, còn cố ý làm trái thì không.
- B.Tham nhũng luôn có mục đích vụ lợi, còn cố ý làm trái thì không nhất thiết.
- C.Tham nhũng chỉ xảy ra ở khu vực công, còn cố ý làm trái thì không.
- D.Tham nhũng chỉ bị xử lý hình sự, còn cố ý làm trái thì không.
Câu 13. (0,4 điểm)
Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, 'phòng, chống tham nhũng' được hiểu là gì?
- A.Các biện pháp trừng trị hành vi tham nhũng.
- B.Các biện pháp phòng ngừa và phát hiện hành vi tham nhũng.
- C.Các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý hành vi tham nhũng.
- D.Các biện pháp tuyên truyền về tác hại của tham nhũng.
Câu 14. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là 'lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản'?
- A.Sử dụng chức vụ để vay tiền ngân hàng với lãi suất ưu đãi.
- B.Sử dụng chức vụ để can thiệp vào việc xét xử một vụ án.
- C.Sử dụng chức vụ để chiếm đoạt đất công.
- D.Cả A, B và C.
Câu 15. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây cấu thành tội 'giả mạo trong công tác'?
- A.Đi muộn về sớm.
- B.Sửa chữa, làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu.
- C.Sử dụng tài sản công không đúng mục đích.
- D.Vi phạm quy chế làm việc.
Câu 16. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nội hàm của thuật ngữ 'của hối lộ' theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
- A.Tiền, tài sản.
- B.Lợi ích vật chất.
- C.Lợi ích phi vật chất.
- D.Tình cảm cá nhân.
Câu 17. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây được coi là 'lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi'?
- A.Sử dụng quyền lực để ép người khác làm theo ý mình.
- B.Nhận tiền để giúp người khác trúng tuyển vào một trường đại học.
- C.Sử dụng tài sản công để tổ chức tiệc tùng.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 18. (0,4 điểm)
Theo Nghị định 59/2013/NĐ-CP, hành vi nào sau đây được xem là 'đưa hối lộ, môi giới hối lộ'?
- A.Đưa tiền cho cán bộ để được ưu tiên cấp đất.
- B.Môi giới để người khác đưa tiền cho cán bộ để trốn thuế.
- C.Đưa tiền cho cán bộ để được nhận danh hiệu thi đua.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 19. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây được coi là 'lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của nhà nước vì vụ lợi'?
- A.Sử dụng xe công đi du lịch.
- B.Cho thuê nhà công vụ.
- C.Sử dụng tài sản công để phục vụ lợi ích cá nhân.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 20. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây thể hiện rõ nhất tác hại của tham nhũng đối với sự phát triển kinh tế?
- A.Làm giảm lòng tin của nhà đầu tư nước ngoài.
- B.Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
- C.Gây mất ổn định chính trị.
- D.Làm suy thoái đạo đức xã hội.
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong các hành vi tham nhũng được quy định trong Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào liên quan đến việc sử dụng thông tin nội bộ?
- A.Tham ô tài sản.
- B.Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.
- C.Tiết lộ bí mật công tác.
- D.Không có hành vi nào liên quan.
Câu 22. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Phòng, chống tham nhũng?
- A.Tham nhũng trong các cơ quan nhà nước.
- B.Tham nhũng trong các tổ chức chính trị - xã hội.
- C.Tham nhũng trong các doanh nghiệp tư nhân.
- D.Tham nhũng trong các đơn vị sự nghiệp công lập.
Câu 23. (0,4 điểm)
Biện pháp nào sau đây KHÔNG được đề cập đến trong Luật Phòng, chống tham nhũng?
- A.Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức.
- B.Kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn.
- C.Xây dựng đạo đức công vụ.
- D.Tăng cường hợp tác quốc tế về phòng, chống tham nhũng.
Câu 24. (0,4 điểm)
Theo quan điểm của Đảng và Nhà nước ta, công tác phòng, chống tham nhũng có ý nghĩa như thế nào?
- A.Chỉ là một nhiệm vụ thường xuyên.
- B.Có ý nghĩa và tầm quan trọng đặc biệt.
- C.Chỉ quan trọng trong giai đoạn hiện nay.
- D.Không có ý nghĩa lớn đối với sự phát triển của đất nước.
Câu 25. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây có thể bị coi là 'nhũng nhiễu vì vụ lợi'?
- A.Cán bộ cố tình kéo dài thời gian giải quyết thủ tục hành chính để vòi vĩnh.
- B.Cán bộ nhận quà biếu từ người dân.
- C.Cán bộ sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 9 - Đề #52 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
