Bỏ qua tới nội dung

Pháp luật đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 7 - Đề #48

25 câu30 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo Điều 5 BLHS 2015, hiệu lực của Bộ luật Hình sự áp dụng cho những đối tượng nào phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam?

  • A.Chỉ công dân Việt Nam.
  • B.Chỉ người nước ngoài.
  • C.Cả công dân Việt Nam và người nước ngoài.
  • D.Không áp dụng cho người có quốc tịch nước ngoài.

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong trường hợp nào, BLHS 2015 sẽ không được áp dụng đối với những người phạm tội?

  • A.Phạm tội trên tàu biển mang quốc tịch nước ngoài.
  • B.Phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam.
  • C.Phạm tội ở nước ngoài.
  • D.Phạm tội thuộc trường hợp được miễn trừ tư pháp hình sự về ngoại giao và lãnh sự.

Câu 3. (0,4 điểm)

Điều nào sau đây không phải là một trong hai trường hợp xác định hành vi phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam?

  • A.Hành vi phạm tội được thực hiện một phần trên lãnh thổ Việt Nam.
  • B.Hành vi phạm tội được bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam.
  • C.Hành vi phạm tội được kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam.
  • D.Hành vi phạm tội được lên kế hoạch trên lãnh thổ Việt Nam.

Câu 4. (0,4 điểm)

Theo quy định tại Điều 6 BLHS 2015, trong trường hợp nào công dân Việt Nam có hành vi phạm tội ở nước ngoài có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự tại Việt Nam?

  • A.Bất kỳ hành vi phạm tội nào.
  • B.Chỉ khi hành vi đó vi phạm luật pháp của nước sở tại.
  • C.Khi hành vi phạm tội xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của công dân Việt Nam hoặc xâm hại lợi ích của nước CHXHCN Việt Nam.
  • D.Chỉ khi có yêu cầu từ chính phủ nước sở tại.

Câu 5. (0,4 điểm)

Hiệu lực của BLHS 2015 theo thời gian được hiểu như thế nào?

  • A.Là thời điểm BLHS 2015 được ban hành.
  • B.Là khoảng thời gian BLHS 2015 có hiệu lực đối với hành vi phạm tội.
  • C.Là thời gian xét xử vụ án hình sự.
  • D.Là thời gian thi hành án phạt tù.

Câu 6. (0,4 điểm)

Theo Điều 7 BLHS 2015, điều luật nào được áp dụng đối với một hành vi phạm tội?

  • A.Điều luật có hiệu lực tại thời điểm xét xử.
  • B.Điều luật có hiệu lực tại thời điểm tuyên án.
  • C.Điều luật đang có hiệu lực thi hành tại thời điểm mà hành vi phạm tội được thực hiện.
  • D.Điều luật có lợi nhất cho người phạm tội.

Câu 7. (0,4 điểm)

Trong trường hợp nào, điều luật mới của BLHS không được áp dụng đối với hành vi phạm tội đã thực hiện trước khi điều luật đó có hiệu lực?

  • A.Điều luật xóa bỏ một tội phạm.
  • B.Điều luật quy định một hình phạt nhẹ hơn.
  • C.Điều luật quy định một tội phạm mới, một hình phạt nặng hơn, hoặc một tình tiết tăng nặng mới.
  • D.Điều luật mở rộng phạm vi áp dụng án treo.

Câu 8. (0,4 điểm)

Theo định nghĩa tại Khoản 1 Điều 8 của Bộ luật Hình sự 2015, yếu tố nào sau đây không phải là dấu hiệu bắt buộc của tội phạm?

  • A.Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
  • B.Tính trái pháp luật hình sự.
  • C.Tính có lỗi của người thực hiện hành vi.
  • D.Hành vi gây thiệt hại về vật chất.

Câu 9. (0,4 điểm)

Tính nguy hiểm cho xã hội của tội phạm được thể hiện như thế nào?

  • A.Chỉ gây ra thiệt hại về tài sản.
  • B.Chỉ xâm phạm đến sức khỏe của người khác.
  • C.Gây ra hoặc đe dọa gây ra những thiệt hại cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
  • D.Chỉ vi phạm các quy tắc đạo đức xã hội.

Câu 10. (0,4 điểm)

Hành vi nào sau đây không được coi là tội phạm theo quy định của Luật Hình sự Việt Nam?

  • A.Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự.
  • B.Hành vi vi phạm pháp luật hành chính.
  • C.Hành vi do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.
  • D.Hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

Câu 11. (0,4 điểm)

Theo Luật Hình sự Việt Nam, yếu tố nào sau đây thể hiện 'tính có lỗi' của tội phạm?

  • A.Hành vi gây ra thiệt hại cho xã hội.
  • B.Hành vi được thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý.
  • C.Hành vi vi phạm các quy định của pháp luật.
  • D.Hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của người khác.

Câu 12. (0,4 điểm)

Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một người bị coi là có năng lực trách nhiệm hình sự?

  • A.Đã thành niên.
  • B.Có tài sản để bồi thường thiệt hại.
  • C.Có khả năng nhận thức được ý nghĩa xã hội của hành vi và có khả năng điều khiển được hành vi của mình.
  • D.Có trình độ học vấn nhất định.

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo BLHS 2015, người phạm tội trong tình trạng say rượu hoặc sử dụng chất kích thích mạnh có phải chịu trách nhiệm hình sự không?

  • A.Không phải chịu trách nhiệm hình sự trong mọi trường hợp.
  • B.Chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự nếu gây ra hậu quả nghiêm trọng.
  • C.Vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.
  • D.Chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự nếu trước đó đã có tiền án.

Câu 14. (0,4 điểm)

Theo Điều 9 BLHS 2015, tội phạm nào sau đây là nghiêm trọng nhất?

  • A.Tội phạm ít nghiêm trọng.
  • B.Tội phạm nghiêm trọng.
  • C.Tội phạm rất nghiêm trọng.
  • D.Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Đồng phạm được định nghĩa như thế nào trong BLHS 2015?

  • A.Là trường hợp có hai người trở lên cùng có mặt tại hiện trường vụ án.
  • B.Là trường hợp có hai người trở lên cùng biết về hành vi phạm tội.
  • C.Là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.
  • D.Là trường hợp có hai người trở lên có quan hệ thân thiết với nhau và một trong hai người thực hiện hành vi phạm tội.

Câu 16. (0,4 điểm)

Trong đồng phạm, ai là người trực tiếp thực hiện tội phạm?

  • A.Người tổ chức.
  • B.Người xúi giục.
  • C.Người giúp sức.
  • D.Người thực hành.

Câu 17. (0,4 điểm)

Các giai đoạn thực hiện tội phạm bao gồm những giai đoạn nào?

  • A.Chuẩn bị phạm tội và phạm tội đã hoàn thành.
  • B.Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt và phạm tội đã hoàn thành.
  • C.Phạm tội chưa đạt và phạm tội đã hoàn thành.
  • D.Lên kế hoạch phạm tội, chuẩn bị phạm tội và phạm tội đã hoàn thành.

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong giai đoạn chuẩn bị phạm tội, người phạm tội thực hiện hành vi nào?

  • A.Gây ra thiệt hại cho khách thể của tội phạm.
  • B.Tác động trực tiếp tới đối tượng tác động của tội phạm.
  • C.Tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện để thực hiện tội phạm.
  • D.Thực hiện hành vi phạm tội nhưng không thành công.

Câu 19. (0,4 điểm)

Phạm tội chưa đạt được hiểu là gì?

  • A.Hành vi phạm tội đã hoàn thành nhưng không gây ra hậu quả.
  • B.Cố ý thực hiện hành vi phạm tội nhưng không thực hiện được đến cùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội.
  • C.Hành vi phạm tội chỉ mới được lên kế hoạch.
  • D.Hành vi phạm tội đã gây ra hậu quả nhưng không nghiêm trọng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của phạm tội chưa đạt?

  • A.Người phạm tội bắt đầu thực hiện tội phạm.
  • B.Người phạm tội đã thực hiện hết các hành vi cần thiết để hoàn thành tội phạm.
  • C.Người phạm tội đã thực hiện hành vi khách quan nhưng hậu quả chưa xảy ra (đối với cấu thành tội phạm vật chất).
  • D.Nguyên nhân của việc phạm tội chưa đạt là do những lý do khách quan ngoài ý muốn của người phạm tội.

Câu 21. (0,4 điểm)

Khi nào thì một hành vi được coi là 'tội phạm hoàn thành'?

  • A.Khi hành vi phạm tội đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.
  • B.Khi hành vi phạm tội đã thỏa mãn tất cả các dấu hiệu được nêu trong cấu thành tội phạm.
  • C.Khi hành vi phạm tội đã được thực hiện một cách bí mật.
  • D.Khi hành vi phạm tội đã được lên kế hoạch kỹ lưỡng.

Câu 22. (0,4 điểm)

Sự khác biệt giữa 'tội phạm hoàn thành' và 'tội phạm kết thúc' là gì?

  • A.'Tội phạm hoàn thành' là khi hành vi phạm tội đã gây ra hậu quả, còn 'tội phạm kết thúc' là khi hành vi phạm tội đã được xét xử.
  • B.'Tội phạm hoàn thành' là khi hành vi phạm tội đã thỏa mãn các dấu hiệu pháp lý, còn 'tội phạm kết thúc' là khi hành vi phạm tội thực sự chấm dứt trên thực tế.
  • C.'Tội phạm hoàn thành' là khi hành vi phạm tội đã được lên kế hoạch, còn 'tội phạm kết thúc' là khi hành vi phạm tội đã được thực hiện.
  • D.'Tội phạm hoàn thành' và 'tội phạm kết thúc' là hai khái niệm đồng nghĩa.

Câu 23. (0,4 điểm)

Trong các hình thức lỗi được quy định trong BLHS 2015, hình thức lỗi nào thể hiện người phạm tội thấy trước hậu quả của hành vi nhưng tin rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra?

  • A.Lỗi cố ý trực tiếp.
  • B.Lỗi cố ý gián tiếp.
  • C.Lỗi vô ý vì quá tự tin.
  • D.Lỗi vô ý do cẩu thả.

Câu 24. (0,4 điểm)

Hành vi nào sau đây thể hiện lỗi cố ý gián tiếp?

  • A.Người phạm tội mong muốn hậu quả xảy ra.
  • B.Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
  • C.Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
  • D.Người phạm tội thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

Câu 25. (0,4 điểm)

Theo BLHS 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm (trừ những tội phạm mà BLHS có quy định khác)?

  • A.14 tuổi.
  • B.15 tuổi.
  • C.16 tuổi.
  • D.18 tuổi.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 7 - Đề #48 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền