Pháp luật đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 6 - Đề #44
25 câu30 phútSưu tầm1.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Luật Dân sự Việt Nam có đối tượng điều chỉnh là gì?
- A.Nhóm quan hệ chính trị và kinh tế.
- B.Nhóm quan hệ nhân thân và nhóm quan hệ tài sản.
- C.Nhóm quan hệ hành chính và hình sự.
- D.Nhóm quan hệ lao động và thương mại.
Câu 2. (0,4 điểm)
Điều nào sau đây là đặc điểm của quan hệ tài sản do Luật Dân sự điều chỉnh?
- A.Mang tính chất hành chính.
- B.Mang tính chất ý chí.
- C.Mang tính chất quyền lực nhà nước.
- D.Mang tính chất bắt buộc.
Câu 3. (0,4 điểm)
Tài sản trong dân sự được quy định tại điều khoản nào của Bộ luật Dân sự 2015?
- A.Điều 100
- B.Điều 105
- C.Điều 110
- D.Điều 115
Câu 4. (0,4 điểm)
Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ nhân thân?
- A.Gắn liền với một chủ thể nhất định.
- B.Có thể chuyển dịch cho chủ thể khác.
- C.Không xác định được bằng tiền.
- D.Xuất phát từ quyền nhân thân.
Câu 5. (0,4 điểm)
Luật Dân sự điều chỉnh quan hệ nhân thân bằng cách nào?
- A.Quy định các biện pháp hành chính.
- B.Quy định các chế tài hình sự.
- C.Quy định các giá trị nhân thân được coi là quyền nhân thân.
- D.Quy định các biện pháp cưỡng chế thi hành.
Câu 6. (0,4 điểm)
Nguyên tắc cơ bản của Luật Dân sự được quy định tại khoản 1 Điều 3 BLDS 2015 là gì?
- A.Tự do thỏa thuận.
- B.Bình đẳng.
- C.Thiện chí, trung thực.
- D.Tuân thủ pháp luật.
Câu 7. (0,4 điểm)
Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự có đặc điểm gì?
- A.Bảo đảm sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý của các chủ thể.
- B.Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể.
- C.Sử dụng biện pháp cưỡng chế là chủ yếu.
- D.Áp đặt ý chí của Nhà nước một cách tuyệt đối.
Câu 8. (0,4 điểm)
Trong giải quyết tranh chấp dân sự, phương pháp nào được xem là đặc trưng?
- A.Tố tụng.
- B.Hòa giải.
- C.Trọng tài.
- D.Án lệ.
Câu 9. (0,4 điểm)
Nguyên tắc nào sau đây được quy định tại Điều 7 BLDS năm 2015?
- A.Tự do kinh doanh.
- B.Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
- C.Quy định trách nhiệm dân sự cho các bên.
- D.Không ai được xâm phạm quyền sở hữu.
Câu 10. (0,4 điểm)
Theo BLDS năm 2015, chủ thể nào sau đây không còn được xem là chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự?
- A.Cá nhân.
- B.Pháp nhân.
- C.Hộ gia đình.
- D.Tổ hợp tác.
Câu 11. (0,4 điểm)
Điều kiện nào sau đây là cần thiết để một tổ chức được thừa nhận là pháp nhân?
- A.Có số lượng thành viên đông đảo.
- B.Có cơ cấu tổ chức lỏng lẻo.
- C.Có tài sản thuộc sở hữu nhà nước.
- D.Được thành lập một cách hợp pháp.
Câu 12. (0,4 điểm)
Pháp nhân thương mại có đặc điểm gì khác biệt so với pháp nhân phi thương mại?
- A.Không được phép có lợi nhuận.
- B.Lợi nhuận được chia cho các thành viên.
- C.Chỉ được thành lập bởi Nhà nước.
- D.Không chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp.
Câu 13. (0,4 điểm)
Thời điểm phát sinh năng lực chủ thể của pháp nhân là khi nào?
- A.Khi có quyết định thành lập.
- B.Khi bắt đầu hoạt động.
- C.Khi được cấp giấy phép kinh doanh.
- D.Đồng thời với thời điểm thành lập.
Câu 14. (0,4 điểm)
Theo Điều 116 BLDS 2015, giao dịch dân sự là gì?
- A.Hành vi pháp lý song phương.
- B.Hợp đồng kinh tế.
- C.Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
- D.Thỏa thuận giữa các bên về việc chuyển giao tài sản.
Câu 15. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây thể hiện phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự là bảo đảm quyền tự định đoạt?
- A.Nhà nước quy định mức giá trần cho các giao dịch.
- B.Các bên tự do thỏa thuận nội dung hợp đồng.
- C.Tòa án can thiệp vào mọi tranh chấp dân sự.
- D.Pháp luật quy định chi tiết các điều khoản hợp đồng.
Câu 16. (0,4 điểm)
Đâu là một ví dụ về quan hệ nhân thân không gắn với tài sản?
- A.Quyền được hưởng nhuận bút.
- B.Quyền được nhận thừa kế.
- C.Quyền có tên gọi.
- D.Quyền được nhận tiền thưởng.
Câu 17. (0,4 điểm)
Người như thế nào được xem là có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
- A.Người từ đủ 16 tuổi trở lên.
- B.Người không bị bệnh tâm thần.
- C.Người từ đủ 18 tuổi trở lên và không bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
- D.Người có tài sản riêng để tự chịu trách nhiệm.
Câu 18. (0,4 điểm)
Trong trường hợp nào, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?
- A.Khi người đó nghiện ma túy và phá tán tài sản gia đình.
- B.Khi người đó thường xuyên say xỉn.
- C.Khi người đó không có khả năng lao động.
- D.Khi người đó không có tài sản riêng.
Câu 19. (0,4 điểm)
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để cá nhân có năng lực pháp luật dân sự?
- A.Có quốc tịch Việt Nam.
- B.Sinh ra.
- C.Chết.
- D.Có quyền và nghĩa vụ dân sự.
Câu 20. (0,4 điểm)
Người có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi được quy định tại điều nào của BLDS 2015?
- A.Điều 20
- B.Điều 21
- C.Điều 22
- D.Điều 23
Câu 21. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây không làm phát sinh năng lực hành vi dân sự?
- A.Người từ đủ 18 tuổi ký kết hợp đồng mua bán nhà.
- B.Người 10 tuổi mua một quyển truyện tranh.
- C.Người bị tâm thần bán chiếc xe máy.
- D.Người 16 tuổi gửi tiết kiệm ngân hàng.
Câu 22. (0,4 điểm)
Tổ chức nào sau đây là pháp nhân phi thương mại?
- A.Công ty cổ phần.
- B.Doanh nghiệp tư nhân.
- C.Bệnh viện công lập.
- D.Hợp tác xã.
Câu 23. (0,4 điểm)
Trong các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm của quan hệ tài sản?
- A.Chỉ liên quan đến yếu tố tinh thần.
- B.Luôn mang tính đền bù tương đương.
- C.Không thể chuyển giao.
- D.Gắn liền với danh dự, nhân phẩm.
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thể hiện quyền tự định đoạt của chủ thể trong Luật Dân sự?
- A.Tuân thủ tuyệt đối quy định của pháp luật.
- B.Tự do lựa chọn đối tác và nội dung giao dịch.
- C.Bắt buộc phải tuân theo đạo đức xã hội.
- D.Phải được sự đồng ý của cơ quan nhà nước.
Câu 25. (0,4 điểm)
Mục đích của hòa giải trong tranh chấp dân sự là gì?
- A.Trừng phạt bên vi phạm.
- B.Tìm ra giải pháp mà cả hai bên đều chấp nhận được.
- C.Bảo vệ quyền lợi của Nhà nước.
- D.Răn đe các hành vi vi phạm pháp luật.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 6 - Đề #44 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
