Pháp luật đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 5 - Đề #43
25 câu30 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?
- A.Các quy tắc xử sự chung của xã hội.
- B.Các quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh và bảo vệ.
- C.Các hành vi gây rối trật tự công cộng.
- D.Các quy định về đạo đức và luân thường.
Câu 2. (0,4 điểm)
Vi phạm pháp luật nào được xem là nguy hiểm cao độ cho xã hội và được quy định trong luật hình sự?
- A.Vi phạm hành chính.
- B.Tội phạm.
- C.Vi phạm dân sự.
- D.Vi phạm kỷ luật.
Câu 3. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm hình sự?
- A.Đi làm muộn.
- B.Vượt đèn đỏ.
- C.Xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.
- D.Không trả nợ đúng hạn.
Câu 4. (0,4 điểm)
Vi phạm dân sự là hành vi xâm hại tới đối tượng nào?
- A.Các quy tắc quản lý nhà nước.
- B.Các quan hệ tài sản và nhân thân.
- C.Trật tự trong nội bộ cơ quan, tổ chức.
- D.An ninh quốc gia.
Câu 5. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm hành chính?
- A.Trộm cắp tài sản.
- B.Gây rối trật tự công cộng.
- C.Không thực hiện đúng kỷ luật lao động.
- D.Xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước.
Câu 6. (0,4 điểm)
Chủ thể nào có thể vi phạm kỷ luật?
- A.Bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào.
- B.Cá nhân, tập thể có quan hệ ràng buộc với cơ quan, tổ chức nhất định.
- C.Người nước ngoài.
- D.Người không có năng lực hành vi.
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong lĩnh vực pháp lý, thuật ngữ 'trách nhiệm' được hiểu là gì?
- A.Nghĩa vụ, nhiệm vụ, bổn phận.
- B.Chức trách, công việc được giao.
- C.Sự gánh chịu hậu quả về những việc đã làm.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 8. (0,4 điểm)
Khi một cán bộ phải chấp hành quyết định trái pháp luật của cấp trên nhưng đã báo cáo trước, thì cán bộ đó:
- A.Phải chịu trách nhiệm.
- B.Được miễn trách nhiệm.
- C.Bị xử lý kỷ luật.
- D.Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Câu 9. (0,4 điểm)
Trách nhiệm pháp lý là sự lên án của ai đối với chủ thể vi phạm pháp luật?
- A.Cộng đồng dân cư.
- B.Tổ chức chính trị - xã hội.
- C.Nhà nước.
- D.Các phương tiện truyền thông.
Câu 10. (0,4 điểm)
Trách nhiệm pháp lý phát sinh khi nào?
- A.Khi có vi phạm pháp luật.
- B.Khi có thiệt hại xảy ra do những nguyên nhân khác được pháp luật quy định.
- C.Cả A và B.
- D.Khi có sự khiển trách từ dư luận xã hội.
Câu 11. (0,4 điểm)
Chủ thể nào phải gánh chịu hậu quả pháp lý bất lợi khi vi phạm pháp luật?
- A.Bất kỳ ai.
- B.Người có năng lực chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật trong trạng thái có lý trí và tự do về ý chí.
- C.Người dưới 18 tuổi.
- D.Người không biết chữ.
Câu 12. (0,4 điểm)
Ai có quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý?
- A.Bất kỳ công dân nào.
- B.Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các chủ thể được Nhà nước trao quyền.
- C.Tổ chức xã hội.
- D.Phương tiện truyền thông.
Câu 13. (0,4 điểm)
Hình thức trách nhiệm pháp lý nào là nghiêm khắc nhất?
- A.Trách nhiệm hành chính.
- B.Trách nhiệm dân sự.
- C.Trách nhiệm hình sự.
- D.Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 14. (0,4 điểm)
Hình phạt nào sau đây thuộc trách nhiệm hình sự?
- A.Cảnh cáo.
- B.Phạt tiền.
- C.Tù chung thân.
- D.Khiển trách.
Câu 15. (0,4 điểm)
Cơ quan nào áp dụng trách nhiệm hành chính?
- A.Tòa án.
- B.Viện kiểm sát.
- C.Các cơ quan quản lý nhà nước.
- D.Hội đồng nhân dân.
Câu 16. (0,4 điểm)
Đối tượng nào sau đây phải chịu trách nhiệm kỷ luật?
- A.Người tham gia giao thông.
- B.Cán bộ, công chức, viên chức, học sinh, sinh viên, người lao động.
- C.Người kinh doanh.
- D.Người vi phạm luật giao thông.
Câu 17. (0,4 điểm)
Trong trường hợp nào thì không được áp dụng đồng thời trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính?
- A.Khi vi phạm hành chính có tính chất nguy hiểm.
- B.Đối với một vi phạm cụ thể.
- C.Khi có đủ chứng cứ phạm tội.
- D.Khi tòa án có yêu cầu.
Câu 18. (0,4 điểm)
Điểm khác biệt cơ bản giữa trách nhiệm pháp lý và các loại trách nhiệm xã hội khác là gì?
- A.Tính chất nghiêm khắc.
- B.Chủ thể áp dụng.
- C.Mục đích.
- D.Phạm vi áp dụng.
Câu 19. (0,4 điểm)
Trong các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật, yếu tố nào thể hiện mặt chủ quan của vi phạm?
- A.Mặt khách thể.
- B.Mặt khách quan.
- C.Mặt chủ thể.
- D.Mặt chủ quan.
Câu 20. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây xâm phạm trật tự, an toàn xã hội?
- A.Vi phạm quy định về tốc độ khi lái xe.
- B.Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
- C.Gây rối trật tự công cộng.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 21. (0,4 điểm)
Mục đích của việc phân loại vi phạm pháp luật là gì?
- A.Để xác định hình phạt.
- B.Để áp dụng biện pháp giáo dục.
- C.Để có cái nhìn tổng quan và có biện pháp xử lý phù hợp.
- D.Để thống kê số lượng vi phạm.
Câu 22. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của trách nhiệm pháp lý?
- A.Là sự lên án của nhà nước.
- B.Phát sinh khi có vi phạm pháp luật.
- C.Do mọi người tự nguyện thực hiện.
- D.Luôn là hậu quả pháp lý bất lợi.
Câu 23. (0,4 điểm)
Trong trường hợp nào, chủ thể vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý dù không có lỗi?
- A.Khi thực hiện hành vi theo yêu cầu của người khác.
- B.Khi gây thiệt hại trong tình trạng phòng vệ chính đáng.
- C.Khi cha mẹ phải bồi thường cho hành vi của con cái dưới 15 tuổi.
- D.Khi bị ép buộc thực hiện hành vi vi phạm.
Câu 24. (0,4 điểm)
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật về môi trường?
- A.Xả rác không đúng nơi quy định.
- B.Chặt phá rừng trái phép.
- C.Xây nhà không phép.
- D.Kinh doanh hàng giả.
Câu 25. (0,4 điểm)
Trách nhiệm pháp lý có ý nghĩa gì đối với xã hội?
- A.Răn đe, giáo dục người vi phạm.
- B.Bảo vệ trật tự pháp luật.
- C.Duy trì công bằng xã hội.
- D.Cả A, B và C đều đúng.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 5 - Đề #43 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
