Pháp luật đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 2 - Đề #37
25 câu30 phútSưu tầm2.800 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là hệ thống các quy tắc xử sự chung do cơ quan nào ban hành?
- A.Do Toà án nhân dân tối cao ban hành.
- B.Do Viện Kiểm sát nhân dân tối cao ban hành.
- C.Do Quốc hội ban hành.
- D.Do Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành.
Câu 2. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí của ai?
- A.Của giai cấp công nhân.
- B.Của Nhà nước.
- C.Của nhân dân.
- D.Của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 3. (0,4 điểm)
Trong bối cảnh xây dựng nhà nước pháp quyền, pháp luật Việt Nam có đặc điểm gì?
- A.Không ngừng phát triển, đổi mới và hoàn thiện.
- B.Giữ nguyên trạng để đảm bảo tính ổn định.
- C.Chỉ tập trung vào bảo vệ quyền lợi của Nhà nước.
- D.Chỉ điều chỉnh các quan hệ kinh tế.
Câu 4. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mục tiêu gì?
- A.Bảo vệ quyền lợi của giai cấp cầm quyền.
- B.Duy trì trật tự xã hội.
- C.Vì sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội với mục tiêu là dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
- D.Phát triển kinh tế thị trường tự do.
Câu 5. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được hình thành và phát triển trên cơ sở nào?
- A.Dựa trên hệ thống pháp luật của các nước phát triển.
- B.Dựa trên chế độ kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội tiến bộ và hệ tư tưởng mới là chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
- C.Dựa trên các phong tục, tập quán truyền thống của dân tộc.
- D.Dựa trên các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết.
Câu 6. (0,4 điểm)
Tính xã hội rộng lớn của pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ở điểm nào?
- A.Chỉ điều chỉnh các quan hệ kinh tế.
- B.Chỉ bảo vệ quyền lợi của Nhà nước.
- C.Là phương tiện để Nhà nước, các tổ chức và cá nhân trong xã hội tổ chức và hoạt động ở hầu hết các lĩnh vực quan trọng của đời sống xã hội.
- D.Chỉ áp dụng đối với công dân Việt Nam.
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong hoàn cảnh Việt Nam đổi mới và hội nhập, vị thế của pháp luật Việt Nam như thế nào?
- A.Bị thu hẹp do sự ảnh hưởng của luật pháp quốc tế.
- B.Không có sự thay đổi đáng kể.
- C.Đã và đang được từng bước củng cố, mở rộng.
- D.Chỉ tập trung vào điều chỉnh các quan hệ kinh tế đối ngoại.
Câu 8. (0,4 điểm)
Nhân dân thể hiện ý chí của mình trong pháp luật thông qua đâu?
- A.Thông qua các cuộc biểu quyết trực tiếp.
- B.Thông qua Nhà nước.
- C.Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.
- D.Thông qua các phương tiện truyền thông.
Câu 9. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo vệ lợi ích của ai?
- A.Một bộ phận nhỏ trong xã hội.
- B.Các nhà đầu tư nước ngoài.
- C.Tuyệt đại đa số nhân dân.
- D.Giai cấp công nhân và nông dân.
Câu 10. (0,4 điểm)
Ngoài việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, pháp luật còn có vai trò gì?
- A.Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế.
- B.Trấn áp các lực lượng thù địch.
- C.Duy trì trật tự xã hội.
- D.Hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân.
Câu 11. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định và bảo vệ điều gì cho người lao động Việt Nam?
- A.Quyền sở hữu tư liệu sản xuất.
- B.Địa vị thống trị trong xã hội.
- C.Địa vị làm chủ đất nước.
- D.Quyền tự do kinh doanh không giới hạn.
Câu 12. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ghi nhận và bảo đảm các quyền tự do dân chủ nào cho nhân dân?
- A.Quyền tự do tuyệt đối trong mọi lĩnh vực.
- B.Quyền bình đẳng trước pháp luật, quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, quyền bầu cử...
- C.Quyền sở hữu tư liệu sản xuất.
- D.Quyền tự do sử dụng vũ khí.
Câu 13. (0,4 điểm)
Đặc điểm nổi bật của pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
- A.Tính chuyên môn cao.
- B.Tính nhân dân rất sâu sắc.
- C.Tính quốc tế hóa.
- D.Tính bảo thủ, không thay đổi.
Câu 14. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí của ai, mà nòng cốt là ý chí của giai cấp nào?
- A.Của Nhà nước, nòng cốt là giai cấp công nhân.
- B.Của Đảng Cộng sản, nòng cốt là giai cấp công nhân.
- C.Của nhân dân, nòng cốt là ý chí của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và những người lao động khác.
- D.Của trí thức, nòng cốt là giai cấp công nhân.
Câu 15. (0,4 điểm)
Pháp luật có vai trò gì trong việc thể chế hóa đường lối, chủ trương của Đảng Cộng sản Việt Nam?
- A.Không có vai trò gì, vì Đảng lãnh đạo bằng chủ trương, chính sách.
- B.Pháp luật có nhiệm vụ thể chế những đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng.
- C.Pháp luật chỉ phản ánh đường lối của Đảng một cách thụ động.
- D.Pháp luật thay thế cho đường lối, chủ trương của Đảng.
Câu 16. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa?
- A.Không có vai trò đáng kể.
- B.Ghi nhận và tạo điều kiện cho sự phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
- C.Chỉ tập trung vào quản lý kinh tế.
- D.Kìm hãm sự phát triển của kinh tế tư nhân.
Câu 17. (0,4 điểm)
Trong quá trình xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, pháp luật Việt Nam có những thay đổi như thế nào?
- A.Không có sự thay đổi đáng kể.
- B.Có nhiều thay đổi tích cực nhằm phục vụ đắc lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
- C.Chỉ tập trung vào điều chỉnh các quan hệ kinh tế đối ngoại.
- D.Trở nên cứng nhắc và ít linh hoạt hơn.
Câu 18. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vai trò gì đối với việc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?
- A.Không có vai trò gì đáng kể.
- B.Thúc đẩy việc xây dựng và phát triển nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
- C.Chỉ tập trung vào quản lý xã hội.
- D.Bảo vệ quyền lợi của giai cấp cầm quyền.
Câu 19. (0,4 điểm)
Trong xây dựng nhà nước pháp quyền, pháp luật Việt Nam thể hiện các nguyên tắc cơ bản nào?
- A.Quyền lực nhà nước tập trung tuyệt đối vào một cơ quan.
- B.Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước...
- C.Pháp luật chỉ áp dụng đối với công dân Việt Nam.
- D.Tự do tuyệt đối trong mọi lĩnh vực.
Câu 20. (0,4 điểm)
Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có quan hệ chặt chẽ với các quy phạm xã hội nào?
- A.Chỉ với các quy phạm pháp luật quốc tế.
- B.Đặc biệt là truyền thống đạo đức Á Đông.
- C.Chỉ với các quy phạm tôn giáo.
- D.Không có quan hệ với các quy phạm xã hội khác.
Câu 21. (0,4 điểm)
Pháp luật Việt Nam có mối quan hệ như thế nào với đạo đức?
- A.Không có mối quan hệ nào.
- B.Nội dung pháp luật luôn thể hiện tính nhân đạo và những giá trị chân - thiện - mỹ của xã hội.
- C.Pháp luật hoàn toàn độc lập với đạo đức.
- D.Đạo đức chỉ được áp dụng khi pháp luật không có quy định.
Câu 22. (0,4 điểm)
Trong trường hợp thiếu quy định cụ thể của pháp luật, cần vận dụng yếu tố nào để giải quyết?
- A.Quy tắc của trò chơi dân gian.
- B.Đạo đức.
- C.Án lệ của Tòa án nước ngoài.
- D.Tập quán của cộng đồng thiểu số.
Câu 23. (0,4 điểm)
Pháp luật Việt Nam có mối quan hệ với các quy tắc xã hội khác như thế nào?
- A.Hoàn toàn độc lập.
- B.Chỉ bảo vệ các quy tắc xã hội tiến bộ.
- C.Mật thiết với các quy tắc xã hội khác như phong tục, tập quán, truyền thống.
- D.Xung đột với các quy tắc xã hội khác.
Câu 24. (0,4 điểm)
Phạm vi điều chỉnh của pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm gì?
- A.Ngày càng thu hẹp.
- B.Ngày càng mở rộng, hiệu quả điều chỉnh ngày càng cao.
- C.Ổn định và không thay đổi.
- D.Chỉ tập trung vào một số lĩnh vực nhất định.
Câu 25. (0,4 điểm)
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, pháp luật Việt Nam có đặc điểm gì?
- A.Không cần thiết phải nội luật hóa các điều ước quốc tế.
- B.Nội luật hóa các nguyên tắc, quy định của các công ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hay công nhận.
- C.Từ chối tham gia các điều ước quốc tế.
- D.Ưu tiên áp dụng luật pháp quốc tế hơn luật pháp trong nước.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online - Chương 2 - Đề #37 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
