Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #9

45 câu50 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

  • A.Ổ abces di căn ở mô mềm
  • B.Viêm xương tủy xương
  • C.Nhiễm trùng huyết
  • D.Viêm màng ngoài tim

Câu 2. (0,22 điểm)

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tiên lượng viêm phổi tụ cầu, ngoại trừ:

  • A.Suy miễn dịch
  • B.BC> 20000
  • C.Có kèm các biến chứng khác
  • D.Mức độ đầy đủ của điều trị

Câu 3. (0,22 điểm)

Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp?

  • A.Methicilline + Gentamycine
  • B.Cephalexine + Gentamycine
  • C.Cefalotine + Nebcine
  • D.Fosfomycine + Methicilline.

Câu 4. (0,22 điểm)

Điều kiện nào không phải là tiêu chuẩn để cắt kháng sinh trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

  • A.X quang phổi trở về bình thường
  • B.Đủ liệu trình tối thiểu
  • C.Hết sốt liên tục 5 ngày
  • D.Công thức máu trở về bình thường

Câu 5. (0,22 điểm)

Thời gian lưu ống dẫn lưu màng phổi trong TMMP do tụ cầu là bao lâu?

  • A.3- 5 ngày
  • B.< 5 ngày
  • C.< 7 ngày
  • D.7- 10 ngày

Câu 6. (0,22 điểm)

Vị trí để dẫn lưu khí trong TKMP do tụ cầu:

  • A.Gian sườn 5- 6 trên đường trung đòn
  • B.Gian sườn 2- 3 trên đường nách giữa
  • C.Gian sườn 7- 8 trên đường nách sau
  • D.Gian sườn 2- 3 trên đường trung đòn

Câu 7. (0,22 điểm)

Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp:

  • A.Fosfomycine + Nebcine.
  • B.Fosfomycine + Cefotaxime
  • C.Vancomycine + Nebcine
  • D.Oxacilline + Tobramycine.

Câu 8. (0,22 điểm)

Liệu trình kháng sinh nào thích hợp trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

  • A.7 ngày
  • B.1- 2 tuần
  • C.2- 3 tuần
  • D.4 - 6 tuần

Câu 9. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào không nên dùng quá 2 tuần trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

  • A.Vancomycine
  • B.Gentamycine
  • C.Claforan
  • D.Methicilline

Câu 10. (0,22 điểm)

Các type vi khuẩn phế cầu hay gây bệnh ở trẻ em là:

  • A.1,4,6,14,18,19.
  • B.3,4,6,14,15,19.
  • C.1,2,6,14,18,19.
  • D.1,4,6,15,18,19.

Câu 11. (0,22 điểm)

Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,22 điểm)

Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường có biểu hiện lâm sàng như sau, ngoại trừ?

  • A.Hội chứng tràn dịch màng phổi.
  • B.Hội chứng tràn khí màng phổi.
  • C.Hội chứng đặc phổi.
  • D.Hội chứng nhiễm trùng rõ.

Câu 13. (0,22 điểm)

Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường nhầm với các bệnh lý nào sau đây?

  • A.Viêm đường mật.
  • B.Viêm ruột thừa.
  • C.Viêm màng não.
  • D.B và C.

Câu 14. (0,22 điểm)

Lâm sàng viêm phổi do HI có những biểu hiện nào sau đây?

  • A.Bệnh cảnh rầm rộ, sốt cao, hội chứng đặc phổi điển hình
  • B.Bệnh cảnh thầm lặng, sốt vừa phải, hội chứng đặc phổi không điển hình
  • C.Ho khan, khó thở, ran ẩm nhỏ hạt
  • D.B và C.

Câu 15. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào sau đây không dùng trong viêm phổi do phế cầu?

  • A.Procain Penicilline.
  • B.Erythromycine.
  • C.Cefotaxime.
  • D.Gentamycine

Câu 16. (0,22 điểm)

Hình ảnh X.quang nào sau đây có thể có trong viêm phổi do HI, ngoại trừ?

  • A.Mờ rải rác tập trung ở rốn phổi, cạnh tim.
  • B.Mờ tương đối đồng đều một thùy phổi.
  • C.Phổi tăng sáng, có mỏm cụt, tim bị đẩy lệch.
  • D.Đường cong Damoiseau.

Câu 17. (0,22 điểm)

Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi do HI?

  • A.Viêm màng ngoài tim.
  • B.Viêm màng não mủ.
  • C.Nhiễm trùng huyết.
  • D.Viêm khớp mủ.

Câu 18. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào thường dùng trong viêm phổi do HI, ngoại trừ?

  • A.Chloramphenicol.
  • B.Cefotaxime.
  • C.Ceftriazone.
  • D.Penicilline.

Câu 19. (0,22 điểm)

9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu?

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 20. (0,22 điểm)

Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào sau đây là không thích hợp:

  • A.Vancomycine + Nebcine
  • B.Rifampicine+ Lincosanide
  • C.Cloxacilline + Tobramycine
  • D.Fosfomycine + Cefotaxime

Câu 21. (0,22 điểm)

Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh không thích hợp nào sau đây?

  • A.Methicilline + Gentamycine
  • B.Oxacilline + Gentamycine
  • C.Cephalexine + Gentamycine
  • D.Rifampicine+ Amikacine

Câu 22. (0,22 điểm)

Viêm phổi do phế cầu ở trẻ em thường gặp vào mùa hè thu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,22 điểm)

Viêm phổi do tụ cầu ở nước ta thường gặp ở mùa đông xuân?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,22 điểm)

Ở trẻ lớn, giữ gìn vêh sinh thân thể và điều trị sớm và tích cực các ổ nhiễm trùng ngoài da là biện pháp tốt nhất để phòng bệnh viêm phổi do tụ cầu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,22 điểm)

Viêm phổi do H. influenzae thường hay gặp ở trẻ:

  • A.Dưới 1 tuổi
  • B.Trên 1 tuổi
  • C.Trên 4 tuổi
  • D.Trên 5 tuổi

Câu 26. (0,22 điểm)

Vi khuẩn nào sau đây đứng hàng đầu trong số các vi khuẩn gây viêm phổi ở trẻ em từ 2 tháng- 5 tuổi?

  • A.Streptococcus pneumoniae
  • B.Staphylococcus aureus
  • C.Streptococcus pyogene
  • D.Hemophilus influenzae

Câu 27. (0,22 điểm)

Tử vong do NKHHCT gặp nhiều ở lứa tuổi nào?

  • A.< 2 tháng
  • B.2-6 tháng
  • C.6-12 tháng
  • D.12-24 tháng

Câu 28. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ chính gây viêm phổi và tử vong của NKHHCT?

  • A.Trẻ < 2 tháng tuổi
  • B.Không được bú mẹ
  • C.Bị lạnh
  • D.Thiếu vitamine

Câu 29. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào phổ biến gây viêm phổi ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi?

  • A.Hemophilus influenzae.
  • B.Streptococcus pneumoniae
  • C.Staphylococcus aureus
  • D.Chưa biết rõ.

Câu 30. (0,22 điểm)

Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường gặp ở lứa tuổi 3- 5 tuổi.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,22 điểm)

Vi khuẩn nào sau đây là phổ biến nhất gây viêm họng ở trẻ em?

  • A.Streptococcus pneumoniae
  • B.Brahamella catarrhalis
  • C.Streptococcus hemolyticus.
  • D.Hemophilus influenzae

Câu 32. (0,22 điểm)

Nguyên nhân chủ yếu gây NKHHCT ở nước đã phát triển và nước đang phát triển là virus:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 33. (0,22 điểm)

Tỉ lệ tìm được vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi chưa dùng kháng sinh trước đó là 45%:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Gọi là sốt và hạ thân nhiệt khi nào ≥ 37o 5 C và <35o 5C ( nhiệt độ nách).

  • A.Đúng
  • B.Sai.

Câu 35. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT < 2 tháng:

  • A.Không uống được
  • B.Co giật
  • C.Bú kém
  • D.Thở rít khi nằm yên

Câu 36. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT từ 2 tháng - 5 tuổi:

  • A.Không uống được
  • B.Bú kém
  • C.Thở rít khi nằm yên
  • D.Ngủ li bì khó đánh thức

Câu 37. (0,22 điểm)

Điều kiện nào sau đây là lý tưởng nhất để đếm tần số thở?

  • A.Trẻ đang bú, không khóc
  • B.Trẻ nằm yên, người đếm có đồng hồ có kim giây
  • C.Trẻ nằm yên, có đồng hồ chuông để đếm
  • D.Trẻ nằm yên, có người thứ hai trợ giúp khi đếm

Câu 38. (0,22 điểm)

Thế nào là tiếng thở rít?

  • A.Tiếng thở rít là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp đường thở ở phổi
  • B.Tiếng thở rít là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp đường thở ở phổi
  • C.Tiếng thở rít là tiếng thở thô ráp ở thì hít vào khi hẹp thanh quản.
  • D.Tiếng thở rít nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản

Câu 39. (0,22 điểm)

Thế nào là tiếng sò sè?

  • A.Là tiếng êm dịu nghe được ở thì hít vào do hẹp các đường dẫn khí ở phổi
  • B.Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp thanh quản
  • C.Là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản
  • D.Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp các đường dẫn khí ở phổi

Câu 40. (0,22 điểm)

Khái niệm nào sau đây là sai:

  • A.Trẻ không uống được là trẻ không thể uống được tí nào.
  • B.Trẻ không uống được là trẻ chỉ uống được 1/2 lượng nước hàng ngày
  • C.Trẻ không bú được là trẻ chỉ bú được 1/2 lượng sữa hàng ngày
  • D.Trẻ không uống được là khi cho uống trẻ không thể mút hoặc uống được

Câu 41. (0,22 điểm)

Một trẻ 2 tuổi đến khám tại trạm xá và được xếp loại là bệnh rất nặng dựa vào triệu chứng nào sau đây:

  • A.Sò sè.
  • B.Suy dinh dưỡng.
  • C.TST: 55 lần phút
  • D.Không uống được

Câu 42. (0,22 điểm)

Bé Nam 12 tháng tuổi, được mẹ bồng đến trạm xá vì sốt cao 390C, co giật. Thăm khám nhận thấy trẻ tỉnh táo, không co giật, TST: 50 lần / phút, có rút lõm lồng ngực, phổi nghe có ran ẩm nhỏ hạt. Xếp loại đúng nhất theo ARI là:

  • A.Bệnh rất nặng
  • B.Ho và cảm lạnh
  • C.Viêm phổi nặng
  • D.Viêm phổi

Câu 43. (0,22 điểm)

Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: cân nặng 3,5kg, nhiệt độ 350C, ho nhẹ, bú kém, TST 56 lần / phút, không có dấu rút lõm lồng ngực. Hãy xếp loại và xử trí:

  • A.Viêm phổi nặng, chuyển viện
  • B.Bệnh rất nặng, chuyển viện
  • C.Viêm phổi, điều trị và chăm sóc tại nhà
  • D.Không bị viêm phổi. Chăm sóc tại nhà

Câu 44. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không được xếp vào dấu nguy cơ để xếp loại bệnh rất nặng ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi theo chương trình NKHHCT.

  • A.Co giật
  • B.Hạ thân nhiệt
  • C.Ngủ li bì khó đánh thức
  • D.Suy dinh dưỡng nặng

Câu 45. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào sau đây không được khuyến cáo xử dụng để điều trị viêm phổi ở trẻ em theo chương trình ARI?

  • A.Benzathine penicillin
  • B.Procaine penicillin
  • C.Amoxicillin
  • D.Bactrim

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #9 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền