Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #26

45 câu50 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Nếu so với người lớn thì thành phần khí ở phế nang trẻ em trong điều kiện bình thường có đặc điểm:

  • A.Thành phần khí oxy và khí cácboníc cao hơn.
  • B.Thành phần khí oxy và khí cácboníc thấp hơn.
  • C.Thành phần khí oxy cao hơn và thành phần khí cácboníc thấp hơn.
  • D.Thành phần khí oxy tương đương và thành phần khí cácboníc thấp hơn.

Câu 2. (0,22 điểm)

Kiểu thở ở trẻ sơ sinh là thở bằng mũi, thở bụng và nhịp thở không đều:

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 3. (0,22 điểm)

Bình thường, áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch trẻ em là:

  • A.45 mmHg.
  • B.55 mmHg.
  • C.65 mmHg.
  • D.75 mmHg.

Câu 4. (0,22 điểm)

Tuần hoàn rau thai của trẻ được hình thành từ cuối tuần thứ:

  • A.2
  • B.4
  • C.6
  • D.8

Câu 5. (0,22 điểm)

Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là:

  • A.Qua thất phải nhiều hơn thất trái.
  • B.Qua lỗ bầu dục(botal) nhiều hơn xuống thất phải.
  • C.Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.
  • D.Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch.

Câu 6. (0,22 điểm)

Đặc điểm của lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai là:

  • A.Qua thất phải ít hơn thất trái.
  • B.Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.
  • C.Qua phổi ít hơn qua ống động mạch.
  • D.Tất cả đều sai

Câu 7. (0,22 điểm)

Áp lực máu ở tuần hoàn trong bào thai có đặc điểm là:

  • A.Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái.
  • B.Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải.
  • C.Áp lực thất phải lớn hơn thất trái.
  • D.Áp lực thát trái lớn hơn thất phải.

Câu 8. (0,22 điểm)

Trong tuần hoàn thai, độ bão hòa oxy trong máu động mạch có đặc điểm:

  • A.Giống nhau ở mọi phần cơ thể.
  • B.Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống.
  • C.Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống.
  • D.Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau.

Câu 9. (0,22 điểm)

Trong thời kỳ bào thai, sau khi trao đổi chất dinh dưỡng và dưỡng khí ở rau thai, máu vào thai nhi qua:

  • A.Động mạch rốn
  • B.Tĩnh mạch rốn
  • C.Tĩnh mạch chủ dưới
  • D.Tĩnh mạch cửa

Câu 10. (0,22 điểm)

Lỗ bầu dục(Botal) là lỗ thông giữa:

  • A.Nhĩ phải và thất trái
  • B.Nhĩ trái và thất phải
  • C.Nhĩ phải và nhĩ trái
  • D.Thất phải và thất trái

Câu 11. (0,22 điểm)

Trong nhưng tháng đầu sau sinh tim của trẻ:

  • A.Nằm thẳng đứng
  • B.Nằm ngang
  • C.Nằm hơi lệch sang phải
  • D.Chéo nghiêng

Câu 12. (0,22 điểm)

Tần số tim của trẻ lúc 1 tuổi là:

  • A.Nhanh như ở trẻ lớn.
  • B.Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi
  • C.Nhanh hơn trẻ lớn
  • D.Chậm như ở trẻ lớn

Câu 13. (0,22 điểm)

Huyết áp tối đa ở trẻ em có đặc điểm:

  • A.Cao hơn ở người lớn
  • B.Gần bằng người lớn
  • C.Không thay đổi theo tuổi
  • D.Thay đổi theo tuổi

Câu 14. (0,22 điểm)

Để đo huyết áp ở trẻ em cần tuân thủ:

  • A.Trẻ phải được giữ cố định, băng quấn đo huyết áp phải không quá nhỏ
  • B.Trẻ không vùng vẫy, băng quấn đo huyết áp phải không quá lớn
  • C.Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp không lớn hơn 1/2 chiều dài cánh tay
  • D.Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp bằng 2/3 chiều dài cánh tay

Câu 15. (0,22 điểm)

Dị tật nào dưới đây sẽ làm cho trẻ chết ngay sau sinh:

  • A.Thân chung động mạch
  • B.Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất
  • C.Đảo gốc động mạch đơn thuần
  • D.Một tâm thất chung

Câu 16. (0,22 điểm)

Dị tật nào dưới đây của tim luôn đi kèm với tồn tại ống động mạch sau sinh:

  • A.Thông liên nhĩ
  • B.Thông liên thất
  • C.Thông sàn nhĩ thất
  • D.Teo tịt van động mạch phổi

Câu 17. (0,22 điểm)

Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối đa của trẻ em > 1 tuổi là:

  • A.80 + n (n: là số tuổi)
  • B.80 + 10(n-1)
  • C.80 + 2n
  • D.80 + (10-n)

Câu 18. (0,22 điểm)

Sau khi ra đời động mạch rốn thoái hoá thành:

  • A.Dây chằng động mạch
  • B.Dây chằng liềm
  • C.Dây chằng tròn
  • D.Dây chằng treo bàng quang

Câu 19. (0,22 điểm)

Độ bão hoà oxy trong máu của thai nhi cao nhất ở tại:

  • A.Động mạch phổi
  • B.Động mạch chủ lên
  • C.Động mạch vành
  • D.Tĩnh mạch rốn

Câu 20. (0,22 điểm)

Vị trí mỏm tim đập bình thường ở trẻ em 0-1 tuổi nằm ở:

  • A.Gian sườn 4 trên đường vú trái
  • B.Gian sườn 5 trên đường vú trái
  • C.Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái
  • D.Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái

Câu 21. (0,22 điểm)

Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối thiểu của trẻ em > 1 tuổi là:

  • A.Huyết áp tối đa /2
  • B.Huyết áp tối đa /2 + 5 mmHg
  • C.Huyết áp tối đa /2 + 10 mmHg
  • D.Huyết áp tối đa /2 + 15 mmHg

Câu 22. (0,22 điểm)

Lỗ bầu dục đóng lại sau sinh là do, ngoại trừ:

  • A.Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh
  • B.Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái
  • C.Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh
  • D.Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục

Câu 23. (0,22 điểm)

Mạch máu trẻ em có đặc điểm: đường kính động mạch chủ:

  • A.Luôn bằng động mạch phổi
  • B.Luôn nhỏ hơn động mạch phổi
  • C.Luôn lớn hơn động mạch phổi
  • D.Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi

Câu 24. (0,22 điểm)

Vị trí nghe tim ở gian sườn 2 cạnh ức phải là ổ nghe tim của van động mạch phổi:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,22 điểm)

Mạch ở trẻ nhỏ lúc bình thường luôn nhanh hơn so trẻ lớn và người lớn:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,22 điểm)

Trong bào thai nhĩ trái nhận máu đến chủ yếu từ tĩnh mạch chủ dưới:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,22 điểm)

Ngay sau sinh máu lên phổi nhiều là do tăng áp lực trong động mạch phổi:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,22 điểm)

Biến chứng suy tim thường gặp nhất ở trẻ bị bệnh tim bẩm sinh là:

  • A.Thông liên nhĩ.
  • B.Thông liên thất chưa tăng áp lực động mạch phổi
  • C.Thông liên thất rộng kèm hẹp van động mạch phổi
  • D.Thông liên thất có tăng áp lực động mạch phổi

Câu 29. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào ít khi gây suy tim ở trẻ nhỏ:

  • A.Thông liên nhĩ
  • B.Thông liên thất
  • C.Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn
  • D.Còn ống động mạch

Câu 30. (0,22 điểm)

Nguyên nhân ngoài tim nào dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ nhỏ:

  • A.Viêm phế quản cấp
  • B.Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp
  • C.Sốt xuất huyết
  • D.Suy giáp bẩm sinh

Câu 31. (0,22 điểm)

Suy tim cấp ở trẻ em thường xảy ra sau rối loạn nhịp loại:

  • A.Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài
  • B.Bloc nhĩ thất cấp 1
  • C.Ngoại tâm thu thất thưa nhưng kéo dài
  • D.Nhịp nhanh trên thất kéo dài

Câu 32. (0,22 điểm)

Cung lượng tim luôn luôn tỷ lệ nghịch với yếu tố nào dưới đây:

  • A.Tần số tim.
  • B.Tiền gánh.
  • C.Hậu gánh.
  • D.Khả năng co bóp của cơ tim.

Câu 33. (0,22 điểm)

Cung lượng tim tuôn luôn tỷ lệ thuận với yếu tố nào dưới đây:

  • A.Tần số tim.
  • B.Tiền gánh.
  • C.Hậu gánh.
  • D.Khả năng co bóp của cơ tim.

Câu 34. (0,22 điểm)

Trong suy tim cơ thể thích nghi bằng cơ chế sau:

  • A.Giãn sợi cơ tim để đáp ứng với tăng tiền gánh.
  • B.Tăng sinh số lượng các tế bào cơ tim làm dày thành các buồng tim.
  • C.Giảm tiết catecholamin.
  • D.Giảm tiết các Peptide thải Na+ của tâm nhĩ.

Câu 35. (0,22 điểm)

Chẩn đoán suy tim cấp ở trẻ nhỏ khi có:

  • A.Thở nhanh, rút lõm ngực, có tiếng thổi ở tim, phù chân.
  • B.Khó thở, trụy mạch, nổi vân tím, tiểu ít.
  • C.Nổi vân tím, trụy mạch, gan lớn chắc, tiếng tim mờ.
  • D.Thở nhanh, mạch nhanh, gan lớn đau, chỉ số tim-ngực >55%.

Câu 36. (0,22 điểm)

Những triệu chứng thường gặp trong suy tim trái bao gồm:

  • A.Khó thở, phù chân, gan lớn, phản hồi gan t/mạch cổ (+)
  • B.Thở nhanh, gan lớn đau, phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+).
  • C.Khó thở khi nằm, thường có cơn kịch phát về đêm, có ran ẩm ở 2 đáy phổi.
  • D.Khó thở khi nằm, mạch nhanh, phù chi, tràn dịch màng bụng.

Câu 37. (0,22 điểm)

Triệu chứng thường gặp trong suy tim phải bao gồm:

  • A.Khó thở về đêm, phù chân, tràn dịch màng bụng có ran ẩm ở 2 đáy phổi
  • B.Phù tím 2 chân, gan lớn đau, phản hồi gan t/mạch cổ (+).
  • C.Thở nhanh, khó thở khi nằm, gan lớn, phản hồi gan tĩm mạch cổ (+)
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,22 điểm)

Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

  • A.Giảm hậu gánh đơn thuần
  • B.Giảm tiền gánh đơn thuần
  • C.Tăng co bóp cơ tim
  • D.Giảm tiền gánh và hậu gánh

Câu 39. (0,22 điểm)

Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ nhỏ khi:

  • A.Chỉ số tim ngực > 0,6.
  • B.Chỉ số tim ngực > 0,55.
  • C.Chỉ số tim ngực > 0,50.
  • D.Chỉ số tim ngực > 0,45.

Câu 40. (0,22 điểm)

Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim:

  • A.Nằm ngửa kê đầu cao 300.
  • B.Nằm tư thế Fowler.
  • C.Hạn chế muối nước.
  • D.Dùng thuốc lợi tiểu

Câu 41. (0,22 điểm)

Digoxin là thuốc được chỉ định trong trường hợp suy tim do:

  • A.Thiếu máu nặng.
  • B.Tràn dịch màng ngoài tim.
  • C.Bệnh tâm phế mãn
  • D.Nhịp nhanh, sức co bóp cơ tim giảm.

Câu 42. (0,22 điểm)

Gan lớn trong suy tim phải là:

  • A.Chắc
  • B.Bờ sắc
  • C.Mềm và đau khi sờ
  • D.Không đau khi sờ

Câu 43. (0,22 điểm)

Rối loạn nhịp loại nào sau đây thường gây suy tim ở trẻ em:

  • A.Nhịp chậm xoang
  • B.Bloc nhĩ thất cấp 2
  • C.Bloc nhĩ thất hoàn toàn
  • D.Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài

Câu 44. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào luôn tìm thấy khi nghe tim ở suy tim trái chưa được điều trị:

  • A.Tim nhanh
  • B.Thổi tâm thu ở ổ van 2 lá
  • C.Thổi tâm thu ở ổ van 3 lá
  • D.Tiếng ngựa phi đầu tâm trương ở mỏm

Câu 45. (0,22 điểm)

Trong suy tim phải áp lực tĩnh mạch trung ương là:

  • A.Bình thường
  • B.Tăng
  • C.Giảm
  • D.Có thể tăng hoặc giảm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #26 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền