Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #8

45 câu50 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc:

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 2. (0,22 điểm)

Tác nhân nào không phải là nguyên nhân thường gặp gây tiêu chảy cho trẻ nhỏ ở các nước đang phát triển:

  • A.Rotavirus.
  • B.EIEC.
  • C.E. histolitica.
  • D.Shigella.

Câu 3. (0,22 điểm)

Thành phần của dung dịch ORS:

  • A.NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
  • B.NaCl 3,50g; Trisodium Citrat 2,9g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
  • C.NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl2,5g; Glucose 25g.
  • D.NaCl 3,50g; Bicarbonat 2,0g; KCl 1,5g; Glucose 20g.

Câu 4. (0,22 điểm)

Một trẻ 2 tuổi được đánh giá mất nước nặng vì: li bì, mắt rất trũng, nếp véo da mất chậm:

  • A.Đúng
  • B.Sai.

Câu 5. (0,22 điểm)

Sau đây là những hạn chế của bù dịch bằng đường uống trong điều trị tiêu chảy, ngoại trừ:

  • A.Đi tiêu trên 15ml/kg/24h.
  • B.Nôn nhiều trên 3 lần/h
  • C.Mất nước nặng
  • D.Từ chối uống

Câu 6. (0,22 điểm)

Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng dấu hiệu nào để đánh giá mất nước là không chính xác:

  • A.Nếp véo da.
  • B.Niêm mạc miệng lưỡi khô
  • C.Uống nước háo hức
  • D.Khóc có nước mắt.

Câu 7. (0,22 điểm)

Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ:

  • A.Sơ sinh - 1 tuổi.
  • B.2-3 tuổi.
  • C.4-5 tuổi.
  • D.6-7 tuổi.

Câu 8. (0,22 điểm)

Viêm phổi do virus thường gặp vào mùa:

  • A.Nóng, khô.
  • B.Nóng, ẩm.
  • C.Lạnh, khô.
  • D.Lạnh, ẩm.

Câu 9. (0,22 điểm)

Cơ chế phòng vệ tại chổ nào bị thương tổn khi bị nhiễm virus đường hô hấp:

  • A.Cơ chế phòng vệ đường hô hấp trên.
  • B.Nắp thanh quản và thanh quản.
  • C.Phản xạ ho.
  • D.Hệ biểu mô có lông chuyển.

Câu 10. (0,22 điểm)

Rối loạn nào sau đây không đúng trong cơ chế bệnh sinh của viêm phổi do virus:

  • A.Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính ở lớp dưới niêm mạc.
  • B.Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân ở lớp dưới niêm mạc và khoảng quanh mạch.
  • C.Rối loạn hoạt động hệ biểu mô có lông chuyển.
  • D.Co thắt cơ trơn phế quản, tiểu phế quản.

Câu 11. (0,22 điểm)

Nguyên nhân làm cho trẻ luôn nhạy cảm với Influenzae virus A và B là do:

  • A.Virus thường xuyên thay đổi kháng nguyên bề mặt (hemaglutinin, neuraminidase).
  • B.Virus có rất nhiều typ huyết thanh.
  • C.Cơ thể không tạo được kháng thể sau khi bị bệnh.
  • D.Kháng thể được tạo ra sau khi nhiễm virus không bền vững.

Câu 12. (0,22 điểm)

Loại virus nào sau đây có thể gây viêm phổi hoại tử nặng ở trẻ nhỏ và viêm tiểu phế quản tắc nghẽn:

  • A.RSV.
  • B.Parainfluenzae virus 1, 2.
  • C.Parainfluenzae virus 3.
  • D.Adenovirus.

Câu 13. (0,22 điểm)

Tác nhân hàng đầu gây viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em là:

  • A.RSV.
  • B.Parainfluenzae virus 1, 2.
  • C.Influenzae virus A và B.
  • D.Parainfluenzae virus 3.

Câu 14. (0,22 điểm)

Tác nhân hàng đầu gây viêm thanh quản cấp ở trẻ dưới 5 tuổi là gì?

  • A.Parainfluenzae virus 1, 2.
  • B.Influenzae virus A và B.
  • C.Rhinovirus.
  • D.RSV.

Câu 15. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm phổi do virus:

  • A.Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình.
  • B.Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực, cánh mũi phập phồng.
  • C.Có thể có tím và thở rên.
  • D.Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm long hô hấp trên trong vài ngày.

Câu 16. (0,22 điểm)

Trong viêm phổi do virus ở trẻ nhỏ, dấu hiệu nặng trên lâm sàng là:

  • A.Sốt rất cao và mệt mỏi.
  • B.Thở nhanh và mạch nhanh.
  • C.Tím và thở rên.
  • D.Nghe phổi có nhiều ran ẩm to hạt, vừa hạt.

Câu 17. (0,22 điểm)

Trong trường hợp viêm phổi do virus, khám phổi thường phát hiện được:

  • A.Lồng ngực căng, gõ trong, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ran ẩm nhỏ hạt, ran rít, ran ngáy lan toả.
  • B.Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe không có ran.
  • C.Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ít ran ẩm.
  • D.Lồng ngực bình thường, gõ đục, rung thanh tăng, thông khí phổi giảm, nghe được ran nổ.

Câu 18. (0,22 điểm)

Trên lâm sàng, viêm phổi virus có thể dễ dàng phân biệt được với viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae hay viêm phổi vi khuẩn:

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 19. (0,22 điểm)

Đặc điểm nổi bật của viêm phổi do virus ở trẻ em là triệu chứng cơ năng kín đáo trong khi triệu chứng thực thể rất điển hình:

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 20. (0,22 điểm)

Hình ảnh X-quang thường thấy trong viêm phổi virus là:

  • A.Thâm nhiễm lan tỏa kèm theo tràn dịch màng phổi và bóng hơi.
  • B.Khí phế thủng kèm theo hiện tượng thâm nhiễm lan toả, đôi khi theo thùy.
  • C.Đặc phổi theo thùy kèm theo bóng hơi.
  • D.Xẹp toàn bộ một bên phổi kèm theo đặc phổi theo thùy ở phổi bên kia.

Câu 21. (0,22 điểm)

Trong viêm phổi do virus, các xét nghiệm phản ứng viêm thường biến đổi theo hướng:

  • A.Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ.
  • B.Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ.
  • C.Số lượng bạch cầu tăng cao, bạch cầu đa nhân trung tính ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng, CRP tăng cao.
  • D.Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng cao, CRP tăng nhẹ.

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong thực hành lâm sàng, loại test nào có giá trị nhất để chẩn đoán nhanh viêm phổi do virus:

  • A.Phân lập virus từ bệnh phẩm đường hô hấp.
  • B.Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang hoặc miễn dịch enzyme.
  • C.Chẩn đoán huyết thanh học.
  • D.Cấy máu tìm tác nhân gây bệnh.

Câu 23. (0,22 điểm)

Trong trường hợp viêm phổi do virus, phương pháp chẩn đoán huyết thanh học chỉ có ý nghĩa khi có sự gia tăng hiệu giá kháng thể đối với một loại virus ở 2 mẫu huyết thanh (1 ở giai đoạn cấp và 1 ở giai đoạn lui bệnh):

  • A.Gấp 2 lần.
  • B.Gấp 3 lần.
  • C.Gấp 4 lần.
  • D.Gấp 5 lần.

Câu 24. (0,22 điểm)

Ribavirin là thuốc kháng virus đặc điệu đối với:

  • A.Parainfluenzae virus 3.
  • B.Rhinovirus.
  • C.RSV.
  • D.Adenovirus.

Câu 25. (0,22 điểm)

Amantadin là thuốc kháng virus đặc hiệu dùng để phòng và điều trị trường hợp nhiễm Parainfluenzae virus 3:

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 26. (0,22 điểm)

Trong trường hợp viêm phổi do Herpes simplex virus, loại thuốc kháng virus nào sau đây được chọn lựa:

  • A.Ganciclovir.
  • B.Rimantadin.
  • C.Acyclovir.
  • D.Oseltamivir.

Câu 27. (0,22 điểm)

Trong trường hợp viêm phổi do virus cúm A H5N1, loại thuốc kháng virus nào sau đây được chọn lựa:

  • A.Oseltamivir.
  • B.Acyclovir.
  • C.Ribavirin.
  • D.Ganciclovir.

Câu 28. (0,22 điểm)

Ribavirin là thuốc kháng virus được dùng theo đường:

  • A.Tiêm tĩnh mạch.
  • B.Tiêm bắp.
  • C.Tiêm dưới da.
  • D.Phun sương.

Câu 29. (0,22 điểm)

Không cần thiết phải dùng thuốc kháng virus trong trường hợp nào sau đây:

  • A.Viêm phổi virus phối hợp với bệnh tim bẩm sinh.
  • B.Viêm phổi virus phối hợp với loạn sản phế quản-phổi.
  • C.Viêm phổi virus phối hợp với tiêu chảy cấp.
  • D.Viêm phổi virus phối hợp với bệnh xơ kén tụy.

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong trường hợp viêm phổi do virus, nếu có chỉ định thì các thuốc kháng virus phải được sử dụng trong vòng:

  • A.36 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
  • B.24 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
  • C.12 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
  • D.48 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.

Câu 31. (0,22 điểm)

Biện pháp nào sau đây không thích hợp khi điều trị một trẻ bị viêm phổi nặng do virus tại một đơn vị chăm sóc tích cực:

  • A.Cho kháng sinh phổ rộng theo đường uống.
  • B.Đảm bảo cân bằng toan-kiềm.
  • C.Nuôi dưỡng theo đường tĩnh mạch.
  • D.Theo dõi sát các thông số chức năng sống bằng monitoring.

Câu 32. (0,22 điểm)

Các di chứng nặng nề thường ít xảy ra sau viêm phổi do:

  • A.Adenovirus type 3.
  • B.RSV.
  • C.Influenzae virus.
  • D.Virus sởi.

Câu 33. (0,22 điểm)

Bệnh cảnh nào sau đây thường không phải là di chứng của viêm phổi do virus ở trẻ em:

  • A.Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn.
  • B.Viêm phổi kẻ bong vảy biểu mô.
  • C.Giãn phế quản.
  • D.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

Câu 34. (0,22 điểm)

Viêm phổi tụ cầu thường gặp ở lứa tuổi nào?

  • A.Sơ sinh
  • B.< 1 tuổi
  • C.> 1 tuổi
  • D.> 2 tuổi

Câu 35. (0,22 điểm)

Trong viêm phổi do tụ cầu, thời gian từ một nhiễm trùng đầu tiên đến khu trú tại phổi màng phổi là bao lâu?

  • A.3-5 ngày.
  • B.5-8 ngày.
  • C.8-10 ngày
  • D.10 - 15 ngày

Câu 36. (0,22 điểm)

Độc tố hay loại men nào sau đây quyết định độc lực của tụ cầu khuẩn?

  • A.Leucocidine
  • B.Staphylokinase
  • C.Coagulase
  • D.Enterotoxine

Câu 37. (0,22 điểm)

Men nào sau đây do tụ cầu sản xuất ra làm biến đổi Fibrinogene thành Fibrine?

  • A.Staphylokinase
  • B.Streptokinase
  • C.Penicillinase
  • D.Coagulase

Câu 38. (0,22 điểm)

Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một tụ cầu gây bệnh?

  • A.Khả năng sản xuất enterotoxine
  • B.Khả năng sản xuất Hemolysine
  • C.Khả năng sản xuất men Coagulase
  • D.Làm lên men Manitol trên môi trường Chapmann

Câu 39. (0,22 điểm)

Loại men hay độc tố nào sau đây của tụ cầu tác động lên màng tế bào và gây hoại tử tổ chức?

  • A.Coagulase
  • B.Leucocidine
  • C.Staphylokinase
  • D.Hemolysine

Câu 40. (0,22 điểm)

Tụ cầu tiết men enterotoxine gây phá hủy bạch cầu và thoái hóa BC hạt?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 41. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải của bóng hơi tụ cầu?

  • A.Thường để lại di chứng.
  • B.Hình tròn, to nhỏ không đều.
  • C.Bờ mỏng, rõ nét.
  • D.Khó phát hiện trên lâm sàng

Câu 42. (0,22 điểm)

Đặc trưng tổn thương của viêm phổi do tụ cầu là:

  • A.PQPV lan tỏa.
  • B.Xuất huyết hoại tử 2 bên phổi.
  • C.Xuất huyết hoại tử lan tỏa
  • D.Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa không đồng đều.

Câu 43. (0,22 điểm)

Dấu chứng nào sau đây đặc trưng của viêm phổi tụ cầu?

  • A.Khó thở chậm
  • B.Khó thở kiểu Kussmaul
  • C.Khó thở ậm ạch
  • D.Khó thở vào

Câu 44. (0,22 điểm)

Số lượng BC bao nhiêu là dấu hiệu tiên lượng xấu của viêm phổi tụ cầu?

  • A.< 5000/ mm3
  • B.15000- 20000/ mm3
  • C.10000- 15000/ mm3
  • D.> 15000/ mm3

Câu 45. (0,22 điểm)

Biến chứng tại phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

  • A.Tràn khí màng phổi
  • B.Bóng hơi
  • C.Tràn mủ màng phổi
  • D.Tràn khí - tràn mủ màng phổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #8 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền