Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #7

45 câu50 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Đặc điểm chung về dịch tễ giun đũa:

  • A.Không có tính dịch địa phương
  • B.Tỷ lệ hiện mắc không ổn định
  • C.Tỷ lệ hiện mắc rất ổn định
  • D.Không bị tái nhiễm

Câu 2. (0,22 điểm)

Hội chứng Loefler bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

  • A.Bệnh nhân sốt nhẹ, có thể ho ra máu
  • B.Phổi nghe ran rít ngáy
  • C.XQ phổi có đám mờ rãi rác
  • D.CTM có bạch cầu ưa acid tăng

Câu 3. (0,22 điểm)

Triệu chứng XQ phổi trong hội chứng Loefer biến mất sau:

  • A.1-2 tuần
  • B.< 1 tuần
  • C.2 - 3 tuần
  • D.>1 tháng

Câu 4. (0,22 điểm)

Biện pháp nào không có hiệu quả để phòng chống bệnh giun đũa.

  • A.Tẩy giun định kỳ
  • B.Rửa tay sau khi đi ngoài
  • C.Rửa tay trước khi chế biến thức ăn.
  • D.Sử dụng nước sạch

Câu 5. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu chính của abces gan do giun.

  • A.Sốt kéo dài, dao động
  • B.Thiếu máu, phù SDD.
  • C.Gan cứng chắc, có u cục lổn nhổn.
  • D.Đau vùng hạ sườn phải

Câu 6. (0,22 điểm)

Triệu chứng của cơn đau bụng trong giun chui ống mật:

  • A.Đau bụng đột ngột
  • B.Đau bụng đột ngột, dữ dội
  • C.Đau bụng lâm râm vùng thượng vị
  • D.Đau bụng lâm râm vùng quanh rốn

Câu 7. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào không phải là triệu chứng thường gặp của nhiễm trùng đường mật sau giun chui ống mật:

  • A.Sốt cao.
  • B.Đau bụng liên tục có cơn trội lên.
  • C.Điểm cạnh ức phải đau.
  • D.Vàng da.

Câu 8. (0,22 điểm)

Đặc điểm của đau bụng trong bán tắc ruột do giun:

  • A.Đột ngột, dữ dội.
  • B.Đau liên tục, nôn không đỡ đau.
  • C.Đau lâm râm hoặc thành cơn vùng quanh rốn.
  • D.Đau đột ngột lan xuống hạ vị.

Câu 9. (0,22 điểm)

Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện biến chứng giun chui ống mật.

  • A.Dùng thuốc xổ giun quá liều.
  • B.Sốt cao.
  • C.Môi trường sống của giun bị thay đổi.
  • D.Tẩy giun bằng thuốc có tác dụng yếu.

Câu 10. (0,22 điểm)

Đất sét ẩm là môi trường thuận lợi cho giun móc phát triển.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,22 điểm)

Giun móc có thể gây ra các triệu chứng sau:

  • A.Đau vùng thượng vị như loét dạ dày, tá tràng
  • B.Tiêu chảy lặp đi lặp lại
  • C.Thiếu máu
  • D.A,C đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Biện pháp nào sau đây không phòng được nhiễm giun kim.

  • A.Rửa tay trước khi ăn
  • B.Không cho trẻ mặc quần hở đít
  • C.Rửa hậu môn buổi sáng bằng nước xà phòng đặc
  • D.Không đi chân đất

Câu 13. (0,22 điểm)

Biện pháp tôt nhất để điều trị giun kim:

  • A.Cho 1 liều Albendazole 400mg liều duy nhất
  • B.Cho Pyrantel 10mg/kg sau 2 tuần lặp lại liều thứ 2
  • C.Cho Pyrantel 10mg/kg sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2
  • D.Cho 1 liều Mebendazole 500mg, sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2

Câu 14. (0,22 điểm)

Test Elisa để chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn có hiệu giá kháng thể (+) nhỏ nhất là:

  • A.HGKT> 1/3200
  • B.HGKT> 1/2100
  • C.HGKT> 1/1200
  • D.HGKT> 1/4300

Câu 15. (0,22 điểm)

Trẻ bị bệnh sán lá gan lớn là do:

  • A.Ăn thịt gia súc chưa nấu chín
  • B.Ăn gỏi cá
  • C.Không dùng nước sạch
  • D.Ăn rau mọc dưới nước nấu chưa chín

Câu 16. (0,22 điểm)

Biện pháp nào để phòng bệnh giun móc:

  • A.Xử lý phân đúng cách
  • B.Sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh.
  • C.Rửa tay trước khi ăn.
  • D.Không dùng phân tươi để bón rau

Câu 17. (0,22 điểm)

Các kết quả dưới đây là của thiếu máu giun móc, ngoại trừ:

  • A.Hồng cầu giảm
  • B.Bạch cầu ái toan tăng.
  • C.Hồng cầu lưới và hồng cầu non giảm.
  • D.Protide máu giảm

Câu 18. (0,22 điểm)

Trong thiếu máu do giun móc vấn đề quan trọng là phải cung cấp thêm vitamin B12, acid folique để tạo máu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 19. (0,22 điểm)

Thuốc điều trị có hiệu quả hiện nay đối với bệnh nhiễm sán lá gan lớn (Fasiola Hepatica):

  • A.Niclossamid.
  • B.Praziquantel.
  • C.Albendazole.
  • D.Emetin.

Câu 20. (0,22 điểm)

Tác dụng dược lý của Albendazol đối với giun, sán:

  • A.Ức chế sự hấp thu Glucose của giun làm cho giun tê liệt và chết.
  • B.Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng.
  • C.Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acide lactic làm sán ngộ độc mà chết.
  • D.Làm tổn thương tế bào ruột của giun

Câu 21. (0,22 điểm)

Tác dụng dược lý của Mebendazol đối với giun, sán:

  • A.Làm tiêu protein của giun sán.
  • B.Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acide lactic làm sán ngộ độc mà chết.
  • C.Làm tổn thương tế bào ruột của giun.
  • D.Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng.

Câu 22. (0,22 điểm)

Tác dụng dược lý của Pyrantel pamoate đối với giun:

  • A.Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ gây liệt cứng.
  • B.Làm tiêu protein của giun sán.
  • C.Cả A, B đúng
  • D.Cả A, B sai

Câu 23. (0,22 điểm)

Do giun móc bám vào niêm mạc ruột hút máu và làm máu chảy nhiều nên trẻ thường có triệu chứng thiếu máu cấp.

  • A.Sai.
  • B.Đúng.

Câu 24. (0,22 điểm)

Ấu trùng giun đũa có thể gây nên hội chứng Loefler còn ấu trùng giun móc thì không.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,22 điểm)

Tử vong do tiêu chảy ở nhóm trẻ < 2 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm tỷ lệ tử vong của bệnh tiêu chảy ở trẻ em:

  • A.80%.
  • B.70%.
  • C.60%.
  • D.50%.

Câu 26. (0,22 điểm)

Theo IMCI dấu hiệu nào là của phân loại có mất nước trong bệnh tiêu chảy:

  • A.Kích thích vật vã.
  • B.Mắt rất trũng
  • C.Miệng và lưỡi rất khô
  • D.Nếp véo da mất rất chậm

Câu 27. (0,22 điểm)

Theo IMCI dấu hiệu nào là của mất nước nặng trong bệnh tiêu chảy:

  • A.Li bì hay lơ mơ
  • B.Miệng và lưỡi khô
  • C.Uống háo hức
  • D.Nếp véo da mất chậm

Câu 28. (0,22 điểm)

Trẻ 3 tháng, bú sữa bò, tiêu chảy cấp có mất nước. Chế độ ăn của trẻ là:

  • A.Tiếp tục cho bú như cũ
  • B.Cho bú sữa pha loãng ½ trong 2 ngày
  • C.Ngừng cho bú sữa bò đến khi bù nước được 4 giờ.
  • D.Cho trẻ ăn cháo

Câu 29. (0,22 điểm)

Tử vong trong tiêu chảy cấp ở trẻ em thường do:

  • A.Mất nước
  • B.Sốt cao
  • C.Hạ đường máu
  • D.Sốc phản vệ

Câu 30. (0,22 điểm)

Phương pháp chăm sóc trẻ nào sau đây không làm tăng nguy cơ tiêu chảy:

  • A.Cho ăn dặm từ 4-6 tháng đầu.
  • B.Cai sũa trước 18 tháng.
  • C.Không rửa tay trước khi chế biến thức ăn.
  • D.Dùng nước uống bị nhiễm bẩn.

Câu 31. (0,22 điểm)

Trong bệnh tiêu chảy dùng có thể thất bại trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Hôn mê
  • B.Không thể uống được
  • C.Trẻ sơ sinh
  • D.Tiêu chảy nặng, mất hơn 15ml /kg/giờ

Câu 32. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong bệnh tiêu chảy kéo dài.

  • A.Là tiêu chảy mà khởi đầu là do nhiễm khuẩn.
  • B.Tiêu chảy >14 ngày.
  • C.Bao gồm các trường hợp ỉa chảy mãn tính.
  • D.Phân không có máu mũi.

Câu 33. (0,22 điểm)

Chọn câu phù hợp nhất trong các xử trí sau đây khi trẻ bắt đầu bị tiêu chảy:

  • A.Cho thuốc cầm tiêu chảy
  • B.Dùng ngay dung dịch ORS
  • C.Hạn chế nước uống vì có thể làm tiêu chảy nặng thêm
  • D.Cho một liều kháng sinh

Câu 34. (0,22 điểm)

Trẻ bị tiêu chảy khi cho uống ORS bị nôn cần phải:

  • A.Ngưng cho uống ORS và thay bằng nước sôi để nguội
  • B.Cho thuốc chống nôn
  • C.Chuyển sang chuyền tĩnh mạch
  • D.Đợi 10 phút sau và cho uống ORS chậm hơn

Câu 35. (0,22 điểm)

Chỉ định kháng sinh nào sau đây là không phù hợp trong điều trị tiêu chảy:

  • A.Tiêu chảy do Giardia
  • B.Tiêu chảy do Shigella
  • C.Tiêu chảy do tả mất nước nặng
  • D.Trong tất cả các trường hợp có tiêu chảy và sốt

Câu 36. (0,22 điểm)

Hướng dẫn nào dưới đây là không phù hợp với phác đồ điều trị B cho một trẻ > 6 tháng:

  • A.Nhịn bú mẹ nếu trẻ còn bú.
  • B.Hướng dẫn điều trị tiếp tục tại nhà theo phác đồ điều trị A sau khi bù đủ lượng dịch
  • C.Ngưng cho ăn cháo trong 4 giờ đầu.
  • D.Ước tính lượng dung dịch ORS trong 4 giờ đầu bù dịch

Câu 37. (0,22 điểm)

Phương pháp nào dưới đây không có tác dụng làm giảm tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp:

  • A.Rửa tay sau khi đi ngoài và trước khi nấu ăn.
  • B.Cho bú sữa mẹ hoàn toàn trong 4-6 tháng đầu.
  • C.Tiêm phòng bằng vacxin DPT.
  • D.Xử lý phân đúng cách.

Câu 38. (0,22 điểm)

Hậu quả nào sau đây là nguy hiểm nhất trong mất nước nặng.

  • A.Thiếu hụt kali
  • B.Kém ăn
  • C.Toan chuyển hoá.
  • D.Giảm khối lượng tuần hoàn.

Câu 39. (0,22 điểm)

Chất nào dưới đây không có tác dụng làm tăng hiệu quả hấp thu Na ở ruột:

  • A.Bột gạo nấu chín.
  • B.Dầu thực vật.
  • C.Đường ăn.
  • D.Glucose.

Câu 40. (0,22 điểm)

Điều trị mất nước nặng đối với trẻ < 12 tháng.

  • A.Cho truyền dịch 30ml/kg trong 1 giờ đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.
  • B.Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.
  • C.Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ sau.
  • D.Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ 30 phút sau.

Câu 41. (0,22 điểm)

Dặn bà mẹ các dấu hiệu cần đưa trẻ tới trạm y tế khi điều trị tiêu chảy tại nhà:

  • A.Đi tiêu nhiều, phân nhiều nước
  • B.ăn hoặc uống kém.
  • C.Li bì
  • D.A,C đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Chỉ số mắc bệnh tiêu chảy cao nhất là ở lứa tuổi:

  • A.Sơ sinh.
  • B.< 6 tháng.
  • C.6-11 tháng.
  • D.12-24 tháng.

Câu 43. (0,22 điểm)

Các yếu tố vật chủ sau đây làm tăng tính cảm thụ đối với tiêu chảy, ngoại trừ:

  • A.Nhiễm ký sinh trùng đường ruột.
  • B.Suy dinh dưỡng.
  • C.Sởi.
  • D.Suy giảm miển dịch.

Câu 44. (0,22 điểm)

Vùng nhiệt đới tiêu chảy do Rotavirus thường xảy ra cao điểm vào mùa khô lạnh:

  • A.Đúng
  • B.Sai.

Câu 45. (0,22 điểm)

Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi gây bệnh ỉa chảy cho trẻ trong thời kỳ ăn dặm.

  • A.Cho trẻ ăn dặm lúc 3-4 tháng.
  • B.Thức ăn dặm để ở nhiệt độ phòng nhiều giờ không hâm lại.
  • C.Thức ăn dặm có Protein và năng lượng thấp.
  • D.Cho trẻ 1 tuổi ăn 3 lần/ ngày

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #7 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền