Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #4

45 câu50 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Hiện tượng sụt cân sinh lý không liên quan với việc nuôi dưỡng và nhiệt độ phòng.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,22 điểm)

Dinh dưỡng chiếm một vị trí quan trọng đối với sức khoẻ trẻ em vì những lý do sau, ngoại trừ:

  • A.Làm bệnh tật dễ chấm dứt ở trẻ nuôi dưỡng tốt
  • B.Ảnh hưởng đến phát triển của trẻ
  • C.Làm bệnh nặng hơn ở trẻ thiếu dinh dưỡng.
  • D.Trẻ dễ béo phì

Câu 3. (0,22 điểm)

Phản xạ sinh sữa do tác dụng của:

  • A.Prolactine
  • B.Oxytocine
  • C.Prostaglandin
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Phản xạ tiết sữa do tác dụng của chất nào?

  • A.Oxytocine
  • B.Thyroxin
  • C.Prolactine
  • D.Prostaglandin

Câu 5. (0,22 điểm)

Phản xạ tiết oxytocine được hổ trợ bởi những điều sau ngoại trừ:

  • A.Mẹ cảm thấy hài lòng với con mình
  • B.Mẹ tin tưởng rằng sữa của mình tốt nhất đối với trẻ
  • C.Mẹ cho trẻ ăn trước khi bú
  • D.Mẹ thấy thoải mái về tinh thần

Câu 6. (0,22 điểm)

Để tăng cường cho việc tiết prolactine cần phải:

  • A.Cho trẻ bú về đêm
  • B.Cho trẻ bú khi trẻ khóc
  • C.Cho trẻ bú theo yêu cầu của trẻ
  • D.Cho trẻ bú theo giờ

Câu 7. (0,22 điểm)

Sữa đầu chứa nhiều Protid, lipid hơn sữa cuối.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,22 điểm)

Protein sữa mẹ khác với Protein sữa bò ở điểm sau:

  • A.A lactalbumin, casein trong sữa mẹ ít hơn sữa bò
  • B.Casêin trong sữa bò dễ tiêu hơn casêin trong sữa mẹ
  • C.Protêin trong sữa mẹ nhiều hơn sữa bò
  • D.Acid amine của sữa mẹ có cystein và taurine nhiều hơn sữa bò

Câu 9. (0,22 điểm)

Protein sữa mẹ dễ tiêu, dễ hấp thu hơn sữa bò vì:

  • A.Protêin sữa mẹ là a lactalbumin, casêin chiếm 80%
  • B.Protein sữa mẹ chứa b lactalbumin, casein (35%)
  • C.Trong sữa mẹ có lipase và trypsine thủy phân một phần protein
  • D.Protêin sữa mẹ là a lactalbumin và casein (35%)

Câu 10. (0,22 điểm)

Lipit trong sữa mẹ dễ tiêu vì:

  • A.Đó là loại acit béo không no
  • B.Đó là loại acit béo no
  • C.Trong sữa mẹ có lipase hoạt động tại dạ dày
  • D.Sữa mẹ có chứa muối mật nên lipase hoạt động được

Câu 11. (0,22 điểm)

Glucit của sữa mẹ là b lactose rất thích hợp cho sự phát triển của E. Coli

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,22 điểm)

Muối khoáng trong sữa mẹ có đặc điểm sau:

  • A.Calcium trong sữa mẹ ít hơn trong sữa bò nhưng dễ hấp thu hơn
  • B.Sắt ở trong sữa mẹ nhiều và khoảng 70% sắt trong sữa mẹ được hấp thu
  • C.Natri, kali, phospho, clor nhiều hơn sữa bò
  • D.A,B,C đúng

Câu 13. (0,22 điểm)

Lactoferin trong sữa mẹ có vai trò:

  • A.Kết hợp với sắt làm cho vi khuẩn khó phát triển
  • B.Liên kết vi khuẩn để ngăn cản sự tổng hợp sắt
  • C.Bảo vệ niêm mạc ruột chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 14. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây là không phải yếu tố chống nhiễm khuẩn có trong sữa mẹ:

  • A.Lysozyme
  • B.Bạch cầu
  • C.IgM
  • D.IgA

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong sữa mẹ cho chất ức chế sự bài tiết sữa, vì thế:

  • A.Cần ngưng cho trẻ bú để giảm bớt chất này
  • B.Cần phải vắt hết sữa sau khi bú để sữa tiếp tục tiết ra
  • C.Dùng thuốc ức chế chất này sữa sẽ tiết ra nhiều
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Bú mẹ tuyệt đối cần phải thực hiện ở trẻ:

  • A.< 5 tháng tuổi
  • B.< 6 tháng tuổi
  • C.Đẻ non
  • D.Đang dùng thuốc kháng sinh

Câu 17. (0,22 điểm)

Ăn nhân tạo có nghĩa là:

  • A.Trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ
  • B.Chế độ ăn sau cai sữa
  • C.Ăn những thức ăn khác ngoài sữa mẹ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 18. (0,22 điểm)

Dấu hiệu của ngậm bắt vú không tốt là:

  • A.Cằm của trẻ chạm vào vú
  • B.Miệng trẻ mở rộng
  • C.Má của trẻ chụm tròn, hoặc lõm áp vào bầu vú mẹ
  • D.Vú bẹt hoặc bị kéo dài ra khi trẻ bú

Câu 19. (0,22 điểm)

Dấu hiệu của ngậm bắt vú tốt là:

  • A.Miệng của trẻ mở rộng
  • B.Môi trẻ không đưa ra ngòai hoặc môi dưới mím vào
  • C.Có nhiều quầng vú mẹ ở phía dưới miệng của trẻ
  • D.Má trẻ căng hoặc lõm khi trẻ bú

Câu 20. (0,22 điểm)

Cho trẻ bú ngay sau sinh có những lợi điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Mẹ sớm xuống sữa
  • B.Chống hạ đường huyết cho trẻ
  • C.Tử cung go tốt
  • D.Chống lạnh cho trẻ

Câu 21. (0,22 điểm)

Bữa bú đầu tiên của trẻ sau sinh nên được thực hiện:

  • A.½ giờ sau sinh
  • B.Khi mẹ đã khỏe
  • C.Khi mẹ thấy cương sữa
  • D.Sau khi mẹ sổ nhau

Câu 22. (0,22 điểm)

Bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là:

  • A.Khi trẻ khóc mẹ cho trẻ bú
  • B.Lượng sữa cung cấp cho trẻ phù hợp với nhu cầu trẻ
  • C.Mỗi trẻ có có một nhu cầu khác nhau
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,22 điểm)

Cho trẻ bú theo nhu cầu có những lợi điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng theo nhu cầu của trẻ
  • B.Phù hợp với sự phát triển của trẻ
  • C.Tránh stress cho trẻ và mẹ
  • D.Tạo phản xạ tốt cho trẻ

Câu 24. (0,22 điểm)

Một trẻ 3 tháng tuổi đang được cho bú mẹ nhưng mẹ thấy trẻ khóc nhiều vì lượng sũa mẹ cho trẻ bú ít hẳn. Điều gì có thể tư vấn đầu tiên cho mẹ:

  • A.Cho trẻ bú thêm sữa hộp
  • B.Cho trẻ ăn cháo
  • C.Cho trẻ bú nhiều lần hơn trước
  • D.Mẹ cần nghĩ ngơi nhiều

Câu 25. (0,22 điểm)

Bé Lan 12 tháng tuổi đang bú mẹ nhưng hôm nay mẹ bé biết rằng mình đang có thai. Điều gì không đúng khi tư vấn cho mẹ bé Lan:

  • A.Cho trẻ ăn thêm bữa
  • B.Không nên cho trẻ tiếp tục bú mẹ
  • C.Mẹ cần ăn thêm
  • D.Tránh những căng thẳng cho mẹ

Câu 26. (0,22 điểm)

Trước khi cho trẻ ăn nhân tạo, cần phải tư vấn những điểm sau ngoại trừ:

  • A.Cần tái lập lại nguồn sũa mẹ
  • B.Tập cho trẻ ăn sữa khác
  • C.Cho trẻ ăn thêm trước khi bú mẹ
  • D.Cho trẻ bú thường xuyên

Câu 27. (0,22 điểm)

Điều gì cần làm trước tiên trong trường hợp mẹ không có hoặc có ít sữa:

  • A.Nuôi trẻ bằng sữa của bà mẹ khác
  • B.Nuôi trẻ bằng loại sữa khác sữa mẹ
  • C.Tái lập lại sự tạo sữa hay duy trì sữa mẹ
  • D.Không có biện pháp nào đúng

Câu 28. (0,22 điểm)

Nguy cơ nào dễ xảy ra nhất ở trẻ được nuôi dưỡng bằng sữa bò, không bú sữa mẹ.

  • A.Viêm phổi
  • B.Còi xương
  • C.Hen
  • D.Tiêu chảy

Câu 29. (0,22 điểm)

Điều nào không đúng khi nuôi nhân tạo trẻ:

  • A.Trong tháng đầu cho ăn 2 - 3 giờ 1 lần
  • B.Ăn bằng thìa cốc
  • C.Sau khi pha sữa xong thì cho trẻ ăn ngay
  • D.Không cần cho trẻ uống thêm nước

Câu 30. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây làm giảm lượng sữa:

  • A.Cho con bú quá sớm
  • B.Mẹ có thai
  • C.Mẹ quá trẻ nên tuyến vú chưa trưởng thành.
  • D.Mẹ dùng một số thuốc

Câu 31. (0,22 điểm)

Thời điểm tốt nhất để trẻ bắt đầu ăn dặm là lúc trẻ được:

  • A.3 tháng
  • B.4 tháng
  • C.5 tháng
  • D.6 tháng

Câu 32. (0,22 điểm)

Một trẻ 5 tháng tuổi được tham vấn là bắt đầu cho ăn dặm, lời khuyên nào sau đây là tốt nhất:

  • A.Thức ăn bao gồm thịt, trứng cá
  • B.Lúc đầu cho ăn dặm với hổn hợp cơ bản
  • C.Hỗn hợp cơ bản và phong phú nên cho ăn ngay từ đầu
  • D.Cho bú sữa công nghiệp (sữa bột, sữa pha..) trước khi cho ăn

Câu 33. (0,22 điểm)

Thức ăn hổn hợp cơ bản bao gồm:

  • A.Gạo và thịt
  • B.Gạo và mở
  • C.Thịt và rau quả
  • D.Mở và rau quả

Câu 34. (0,22 điểm)

Lời khuyên nào sau đây là thích hợp nhất đới với một trẻ 9 tháng tuổi:

  • A.Chỉ cho trẻ ăn thức ăn nếu trẻ không chịu bú mẹ
  • B.Ngoài những lần bú mẹ, nên cho trẻ ăn thêm thịt trứng cá
  • C.Cho trẻ bú mẹ tùy thích, nếu mẹ ít sữa thì hãy cho trẻ ăn thêm
  • D.Thức ăn bổ sung cho trẻ bao gồm gạo, thịt, dầu và rau quả

Câu 35. (0,22 điểm)

Một trẻ 15 tháng tuổi, mẹ bắt đầu ít sữa, lời khuyên nào sau đây là tốt nhất cho trẻ:

  • A.Hãy cai sữa mẹ và tăng cường thêm bữa ăn trong ngày
  • B.Hãy thêm bữa ăn trong ngày và trẻ vẫn tiếp tục bú mẹ
  • C.Thay thế sữa mẹ bằng sữa bò và vẫn tiếp tục ăn như cũ
  • D.Trẻ bú càng nhiều tất yếu sữa sẽ tăng

Câu 36. (0,22 điểm)

Lời khuyên sau đây là hợp lý khi cho trẻ ăn dặm:

  • A.Thức ăn cần phải an toàn
  • B.Có thể cho trẻ ăn những thức ăn được chế biến sẵn trong vòng 4 giờ
  • C.Rửa tay trước khi chế biến thức ăn quan trọng hơn trước khi cho trẻ ăn
  • D.Thức ăn để qua đêm trong tủ lạnh có thể cho trẻ ăn

Câu 37. (0,22 điểm)

Ăn dặm không đúng phương pháp, những nguy hiểm sau dễ xãy đến cho trẻ, ngoại trừ:

  • A.Sang chấn về tâm lý
  • B.Dễ bị suy dinh dưỡng
  • C.Ỉa chảy vì nhiễm khuẩn
  • D.Bị viêm phổi

Câu 38. (0,22 điểm)

Thức ăn dặm cần phải đảm bảo những tiêu chuẩn sau, ngoại trừ:

  • A.Thức ăn đầy đủ các thành phần dinh dưỡng theo ô vuông thức ăn
  • B.Thức ăn phải có sẵn ở địa phương
  • C.Năng lượng thức ăn từ dầu mỡ chiếm 50%
  • D.Thức ăn nên thay đổi thường xuyên

Câu 39. (0,22 điểm)

Bé Lan 9 tháng tuổi bị sốt 3 hôm nay, bé rất chán ăn. Lời khuyên nào là hợp lý nhất:

  • A.Nên cho bé Lan bú mẹ nhiều hơn
  • B.Cho bé Lan ăn nhiều bữa nhỏ với nước cháo loãng
  • C.Để thức ăn vào bình bú và cho trẻ bú
  • D.Chỉ cho Lan bú mẹ mà không cho ăn những thức ăn khác vì sợ khó tiêu

Câu 40. (0,22 điểm)

Nhu cầu năng lượng cho một trẻ 2 tháng tuổi là:

  • A.100 – 120 Kcalo/ngày
  • B.120-130 Kcalo/ngày
  • C.100 – 120 Kcalo/kg/ngày
  • D.120-130 Kcalo/kg/ngày

Câu 41. (0,22 điểm)

Nhu cầu năng lượng cho một trẻ 2 tuổi là bao nhiêu?

  • A.100 Kcalo/ngày
  • B.120 Kcalo/ngày
  • C.100 Kcalo/kg/ngày
  • D.120Kcalo/kg/ngày

Câu 42. (0,22 điểm)

Tỉ lệ đạm /mỡ /đường về nhu cầu dinh dưỡng ở trẻ < 1 tuổi là:

  • A.1/1/4
  • B.1/1/3
  • C.1/3/6
  • D.1/2/4

Câu 43. (0,22 điểm)

Chi Quyên sinh con đầu lòng. Sau khi sinh chi Quyên xuống sữa rất chậm, chị nhận được lời tư vấn như sau:

  • A.Hãy cho trẻ bú nhiều lần
  • B.Cho trẻ bú sữa bò trong lúc chờ đợi có sữa
  • C.Nặn sữa mẹ để cho cháu bú vì cháu bú yếu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 44. (0,22 điểm)

Bé Chi 8 tháng tuổi, bú mẹ, đã ăn thêm từ 2 tháng nay với thịt cá và gạo, đậu. Mẹ bé Chi muốn có lời khuyên của BS về thành phần thức ăn cho cháu. Điều nào cần thiết nhất cho cháu hiện nay.

  • A.Ăn thêm các loại củ
  • B.Cho thêm mỗi tuần 2 quả trứng
  • C.Rau xanh và hoa quả
  • D.Bú thêm sữa bò

Câu 45. (0,22 điểm)

Đối với trẻ ăn nhân tạo, có thể bắt đầu cho trẻ ăn các thức ăn khác ngoài sữa lúc trẻ:

  • A.3 tháng
  • B.4 tháng
  • C.5 tháng
  • D.6 tháng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #4 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền