Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #27

45 câu50 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Trong suy tim phải nước tiểu là:

  • A.Bình thường
  • B.ít
  • C.Nhiều muối
  • D.Có nhiều proteine

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong suy tim trái nước tiểu là:

  • A.Nhiều muối
  • B.Có nhiều proteine
  • C.ít muối
  • D.Có nhiều hồng cầu

Câu 3. (0,22 điểm)

Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm:

  • A.Nhịp nhanh trên thất
  • B.Nhịp nhanh thất
  • C.Rung nhĩ
  • D.Cuồng nhĩ

Câu 4. (0,22 điểm)

Chọn đáp án đúng về Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

  • A.Giãn động mạch đơn thuần
  • B.Giãn tĩnh mạch đơn thuần
  • C.Giãn cả động mạch và tĩnh mạch
  • D.Giãn động mạch và co tĩnh mạch

Câu 5. (0,22 điểm)

Nhóm thuốc giãn mạch nào dưới đây chỉ gây giãn tĩnh mạch đơn thuần:

  • A.Ức chế men chuyển
  • B.Nhóm nitrate
  • C.Hydralazine
  • D.Nitroprusside

Câu 6. (0,22 điểm)

Ðể giảm nguy cơ ngộ độc khi sử dụng Digoxin cần phải cho thêm:

  • A.Canxi
  • B.Natri
  • C.Kali
  • D.Kẽm

Câu 7. (0,22 điểm)

Ðiều trị suy tim cấp ở trẻ em Digoxin liều tấn công được cho:

  • A.Trong 4 giờ đầu
  • B.Trong 1 giờ đầu
  • C.Trong 12 giờ đầu
  • D.Trong 24 giờ đầu

Câu 8. (0,22 điểm)

Khi có dấu hiệu ngộ độc Digoxin trên lâm sàng cần phải:

  • A.Giảm liều Digoxin xuống còn 1 nửa và cho thêm bicarbonat natri 14%
  • B.Không cần giảm liều, chỉ cần làm điện giải đồ để điều chỉnh Kali
  • C.Chỉ cần giảm liều xuống một nửa và tăng thêm lượng Kali
  • D.Ngừng ngay Digoxin, làm điện giải đồ và bù thêm kali và magné

Câu 9. (0,22 điểm)

Dopamin hoặc Dobutamin thường được chỉ định trong điều trị suy tim khi:

  • A.Có cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất
  • B.Có thiểu niệu
  • C.Có kèm truỵ mạch
  • D.Thiếu máu nặng

Câu 10. (0,22 điểm)

Nhưng nguyên nhân dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ em, ngoại trừ:

  • A.Bệnh thấp tim
  • B.Thiếu vitamin B1
  • C.Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp
  • D.Suy giáp

Câu 11. (0,22 điểm)

Trẻ em khi mắc bệnh tim dễ bị suy tim cấp hơn người lớn là do, ngoại trừ:

  • A.Tim luôn phải làm việc nhiều hơn người lớn ngay cả khi nghỉ ngơi.
  • B.Khả năng co bóp của từng sợi cơ tim trẻ em cũng kém hơn người lớn.
  • C.Cơ tim trẻ em có ít sợi cơ để tạo lực và co cơ khi co bóp hơn người lớn.
  • D.Khả năng giãn nở của các tâm thất tốt hơn người lớn.

Câu 12. (0,22 điểm)

Khi bị suy tim cấp ở trẻ em thường có các triệu chứng sau, ngoại trừ:

  • A.Tiểu ít
  • B.Mạch nhanh.
  • C.Chỉ số tim-ngực <50%.
  • D.Gan lớn đau.

Câu 13. (0,22 điểm)

Khi bị suy tim trái trẻ em thường có các triệu chứng sau, ngoại trừ:

  • A.Khó thở thì thở vào.
  • B.Khó thở khi nằm.
  • C.Cơn kịch phát về đêm.
  • D.Có ran ẩm ở 2 đáy phổi.

Câu 14. (0,22 điểm)

Khi bị suy tim do thiếu máu nặng chỉ định điều trị quan trọng nhất là:

  • A.Hồng cầu khối
  • B.Thuốc giãn mạch
  • C.Digoxin
  • D.Hồng cầu khối + Lợi tiểu

Câu 15. (0,22 điểm)

Khám phản hồi gan tĩnh mạch cổ là không có giá trị để chẩn đoán suy tim ở:

  • A.Trẻ nhỏ
  • B.Trẻ lớn
  • C.Người già
  • D.Người lớn

Câu 16. (0,22 điểm)

Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ lớn khi bị suy tim khi:

  • A.Chỉ số tim ngực > 0,6.
  • B.Chỉ số tim ngực > 0,55.
  • C.Chỉ số tim ngực > 0,50.
  • D.Chỉ số tim ngực > 0,45.

Câu 17. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào dưới đây gây suy tim trái ở trẻ em:

  • A.Thông liên nhĩ
  • B.Tứ chứng Fallot
  • C.Còn ống động mạch
  • D.Hẹp van 2 lá

Câu 18. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào dưới đây chỉ gây suy tim phải ở trẻ em:

  • A.Hẹp van động mạch phổi
  • B.Thông liên thất
  • C.Còn ống động mạch
  • D.Thông sàn nhĩ thất

Câu 19. (0,22 điểm)

Phù trong suy tim có đặc điểm:

  • A.Phù trắng mềm ấn lõm.
  • B.Phù toàn
  • C.Phù chỉ ở mi mắt
  • D.Phù tím, mềm ấn lõm.

Câu 20. (0,22 điểm)

Liều tấn công của Digoxin đường uống ở trẻ sơ sinh đủ tháng là:

  • A.0,02 mg/kg/24 giờ
  • B.0,03mg/ kg/ 24 giờ.
  • C.0,04mg/ kg/ 24 giờ.
  • D.0,03-0,04mg/ kg/ 24 giờ.

Câu 21. (0,22 điểm)

Lasix là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm:

  • A.Lợi tiểu giữ Kali
  • B.Lợi tiểu vòng
  • C.Lợi tiểu thẩm thấu
  • D.Thiazide

Câu 22. (0,22 điểm)

Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim:

  • A.Nằm tư thế Fowler.
  • B.Hạn chế muối nước.
  • C.Hạn chế protide
  • D.Dùng thuốc lợi tiểu

Câu 23. (0,22 điểm)

Digoxin là thuốc được chỉ định trong trường hợp suy tim do thiếu máu nặng.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,22 điểm)

Phù trong suy tim có đặc điểm là trắng mềm:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,22 điểm)

Khi bị suy tim cấp ở trẻ em chưa được điều trị, dấu hiệu khó thở kèm dấu rút lõm lồng ngực luôn được tìm thấy.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,22 điểm)

Trong các xét nghiệm để chẩn đoán suy tim, X.quang tim-phổi thẳng đứng là có giá trị nhất để chẩn đoán suy tim ở trẻ em:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,22 điểm)

Trong các xét nghiệm để tìm nguyên nhân suy tim ở trẻ em, siêu âm tim là có giá trị nhất:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,22 điểm)

Trong suy tim nước tiểu có đặc điểm là nhiều muối:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,22 điểm)

Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm rung nhĩ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,22 điểm)

Trọng lượng thận của trẻ sơ sinh bình thường khoảng:

  • A.12gr
  • B.22gr
  • C.32gr
  • D.40gr

Câu 31. (0,22 điểm)

Theo H.Seipelt thì chiều dài của thận tương đương độ dài của:

  • A.2 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
  • B.3 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
  • C.4 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
  • D.3-4 đốt sống thắt lưng đầu tiên tùy theo nam hay nữ

Câu 32. (0,22 điểm)

Tỷ lệ giữa vỏ và tủy thận ở trẻ sơ sinh là:

  • A.1:1
  • B.1:2
  • C.1:3
  • D.1:4

Câu 33. (0,22 điểm)

Số lượng Nephron có ở mỗi thận là:

  • A.103
  • B.104
  • C.105
  • D.106

Câu 34. (0,22 điểm)

Trong Nephron ở trẻ sơ sinh phần phát triển tương đối mạnh hơn hết là:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Ống lượn xa
  • C.Quai Henle
  • D.Cầu thận

Câu 35. (0,22 điểm)

Sự phân bố máu ở thận trẻ sơ sinh đồng đều cho cả phần tủy cũng như phần vỏ thận:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 36. (0,22 điểm)

Số đài thận ở mổi thận:

  • A.3-5
  • B.7-9
  • C.10-12
  • D.13-15

Câu 37. (0,22 điểm)

Niệu quản trẻ sơ sinh có đặc điểm đi ra từ bể thận:

  • A.Một cách vuông góc và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn
  • B.Thành một góc tù và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn
  • C.Một cách vuông góc và ngắn nên khó bị gấp
  • D.Một góc tù và ngắn nên khó bị gấp

Câu 38. (0,22 điểm)

Dung tích bàng quang của trẻ em phụ thuộc vào:

  • A.Tuổi và yếu tố sinh lý (thức hay ngủ)
  • B.Tuổi và yếu tố thần kinh
  • C.Lượng nước uống vào nhiều hay ít
  • D.Lượng nước tiểu đái ra ít hay nhiều

Câu 39. (0,22 điểm)

Đám rối thần kinh bàng quang hình thành từ:

  • A.Chùm thần kinh đuôi ngựa
  • B.Đám rối hạ vị và các dây thần kinh cùng S3-S4
  • C.Dây thần kinh phế vị
  • D.Dây thần kinh tọa

Câu 40. (0,22 điểm)

Thận hoạt động bài tiết nước tiểu và chất lạ từ ngay sau sinh:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 41. (0,22 điểm)

Chức năng thận trẻ em tương tự như ở người lớn từ ngay sau sinh:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 42. (0,22 điểm)

Cầu thận có nhiệm vụ:

  • A.Bài tiết nước tiểu
  • B.Lọc huyết tương
  • C.Hấp thu nước và các chất điện giải
  • D.Tái hấp thu nước và các chất điện giải

Câu 43. (0,22 điểm)

Ống thận có nhiệm vụ bài tiết và tái hấp thu nước - điện giải và các chất cần thiết.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 44. (0,22 điểm)

Số lần đi tiểu trung bình trong ngày của trẻ nhỏ hơn 1 tuổi

  • A.Nhỏ hơn 10 lần
  • B.10-15 lần
  • C.15-20 lần
  • D.20-25 lần

Câu 45. (0,22 điểm)

Chức năng bài tiết creatinin của thận trẻ em:

  • A.Tương đương như người lớn
  • B.Tăng dần theo tuổi
  • C.Phụ thuộc vào chiều cao
  • D.Phụ thuộc vào cân nặng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #27 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền