Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #25

45 câu50 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Sai lầm trong chế biến thức ăn có thể gây biếng ăn ở trẻ nhỏ là, ngoại trừ:

  • A.Chỉ cho trẻ ăn nước rau, nước thịt, không ăn xác. Lâu ngày gây thiếu dưỡng chất.
  • B.Pha bột vào sữa, pha sữa quá đặc
  • C.Pha bột quá ít khi trẻ mới tập ăn dặm
  • D.Thức ăn đơn điệu làm cho trẻ chán ăn.

Câu 2. (0,22 điểm)

Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ ít nghĩ đến khi:

  • A.Trẻ được cho ăn với một thái độ có tính cưỡng bức
  • B.Trẻ không hứng thú khi đến bửa ăn
  • C.Mẹ thiếu sự mềm dẽo khi cho ăn và có tính nôn nóng.
  • D.Ngoài biếng ăn trẻ có rối loạn phát triển thể chất và tinh thần

Câu 3. (0,22 điểm)

Biếng ăn do nhiễm giun đũa có đặc trưng sau, ngoại trừ:

  • A.Hay đi cầu ra máu
  • B.Hay đau bụng
  • C.Thường xuyên rối loạn tiêu hoá

Câu 4. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nấm miệng do candida albican:

  • A.Niêm mạc miệng phủ một lớp bựa trắng, mỏng và dễ chùi sạch.
  • B.Tự khỏi sau 1 tuần
  • C.Không đau
  • D.Thấy nhiều nhất là vùng mặt trong má, hai bên lưỡi, vòm khẩu cái mềm.

Câu 5. (0,22 điểm)

Viêm họng do virus hoặc liên cầu khuẩn có đặc trưng sau, ngoại trừ:

  • A.Trẻ sốt
  • B.Đau họng tự nhiên hay khi nuốt
  • C.Họng đỏ đôi khi có lớp xuất tiết trắng.
  • D.Vòm khẩu cái mềm có những vết loét nông

Câu 6. (0,22 điểm)

Điều trị biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ gồm, ngoại trừ:

  • A.Cho uống thêm các thuốc có lysin để kích thich thèm ăn
  • B.Cố gắng thay đổi hành vi thái độ: Mẹ dành nhiều thời gian chơi với trẻ, tạo không khí vui vẻ, thoải mái khi trẻ ăn, cho trẻ tự do chọn thức ăn.
  • C.Đừng bao giờ lén pha thuốc vào thức ăn của trẻ.
  • D.Hết sức bình tĩnh, kiên nhẫn tìm hiểu lý do trẻ không chịu ăn.

Câu 7. (0,22 điểm)

Trẻ dễ bị thiếu lysin khi:

  • A.Chế độ ăn nhiều bột, ít đạm
  • B.Cơ thể không tổng hợp được khi bị các bệnh nhiễm trùng.
  • C.Chế độ ăn quá giàu đạm
  • D.Chế độ ăn nhiều canxi

Câu 8. (0,22 điểm)

Sự thiếu lysin sẽ gây ra các hậu quả sau:

  • A.Giảm tổng hợp protein cơ thể
  • B.Viêm thần kinh ngoại biên
  • C.Biếng ăn
  • D.Thiếu các men tiêu hoá

Câu 9. (0,22 điểm)

Để tránh cho trẻ khỏi bị thiếu lysin, cần phải:

  • A.Cho ăn các thức ăn như: rau xanh, dầu thực vật.
  • B.Cho ăn thức ăn giàu chất bột
  • C.Thường xuyên bổ sung men tiêu hoá
  • D.Chế độ ăn giàu thịt, cá, trứng , sữa, đậu nành

Câu 10. (0,22 điểm)

Vi chất dinh dưỡng có vai trò quan trọng trong cơ chế gây chán ăn là:

  • A.Magnesium
  • B.Kẽm
  • C.Lysin
  • D.Câu B và C đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Điều trị nấm miệng do candida albican bằng cách:

  • A.Rà miệng với mật ong
  • B.Chùi sạch miệng hằng ngày
  • C.Làm sạch miệng ngay sau mỗi lần bú
  • D.Rà miệng với nystatin

Câu 12. (0,22 điểm)

Để phòng nấm miệng do candida albican ở trẻ nhỏ, cần phải rà miệng định kỳ với thuốc kháng nấm:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 13. (0,22 điểm)

Sử dụng lactobacillus sau điều trị kháng sinh nhằm mục đích cung cấp các vi khuẩn có khả năng sản xuất men tiêu hoá:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 14. (0,22 điểm)

Cách điều trị biếng ăn sinh lý tốt nhất là cho trẻ ăn từng bữa nhỏ và làm các món ăn lạ và hấp dẫn:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 15. (0,22 điểm)

Để tránh biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ, bố mẹ cần chọn các thức ăn thật hấp dẫn đối với trẻ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 16. (0,22 điểm)

Khi thăm khám một trẻ bị đau bụng, điều gì cần phải hỏi trước những vấn đề khác:

  • A.Đau bao lâu rồi?
  • B.Có sốt không?
  • C.Có ỉa chảy không
  • D.Đau như thế nào?.

Câu 17. (0,22 điểm)

Khi thăm khám một trẻ bị đau bụng, có thể làm tất cả những điều sau ngoại trừ:

  • A.Thăm khám phổi
  • B.Chụp UIV
  • C.Đo điện não đồ (EEG)
  • D.Cho trẻ thuốc giảm đau

Câu 18. (0,22 điểm)

Siêu âm bụng được thực hiện ở trẻ bị đau bụng với các mục đích sau, ngoại trừ để xác định:

  • A.Viêm ruột thừa
  • B.Lồng ruột
  • C.Viêm hạch mạc treo
  • D.Có giun

Câu 19. (0,22 điểm)

Đau bụng cấp ở trẻ em có thể do những nguyên nhân sau ngoại trừ:

  • A.Viêm phổi
  • B.Viêm miệng
  • C.Lồng ruột
  • D.Viêm mao mạch dị ứng

Câu 20. (0,22 điểm)

Đau bụng tái diễn ở trẻ em có thể do:

  • A.Nhiễm helicobacter Pylorie
  • B.Loét dạ dày
  • C.Viêm hạch mạc treo
  • D.Bất dung nạp thức ăn

Câu 21. (0,22 điểm)

Một bé gái 8 tháng tuổi vào viện vì đau bụng, khóc thét và nôn mữa một ngày nay. Câu hỏi nào bạn hỏi đầu tiên:

  • A.Đau ở đâu?
  • B.Nôn ra gì?
  • C.Phân như thế nào?
  • D.Trẻ có sốt không?

Câu 22. (0,22 điểm)

Khi chụp một phim XQuang bụng ở trẻ 5 tuổi bị đau bụng cấp, nên chụp với tư thế của bệnh nhân như sau:

  • A.Chụp đứng để tìm bóng hơi dạ dày
  • B.Chụp nằm để xác định mức hơi nước
  • C.Chụp nghiêng để xác định độ lớn của phủ tạng
  • D.Chụp đứng để xác định liềm hơi dưới cơ hoành

Câu 23. (0,22 điểm)

Những trường hợp sau đây đều có thể gây nên đau ở hố chậu phải, ngoại trừ:

  • A.Viêm cơ đáy chậu
  • B.Viêm đáy phổi phải
  • C.Viêm ống dẫn trứng
  • D.Viêm tụy

Câu 24. (0,22 điểm)

Amylase máu là xét nghiệm được thực hiện trong những trường hợp sau để chẩn đoán ở trẻ bị đau bụng, ngoại trừ:

  • A.Viêm tụy cấp
  • B.Thủng tạng rỗng
  • C.Tắc ruột
  • D.Viêm tinh hoàn sau quai bị

Câu 25. (0,22 điểm)

Đau bụng tái diễn có thể do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

  • A.Viêm mao mạch dị ứng
  • B.Nhiễm trùng da do liên cầu
  • C.Bệnh Crohn
  • D.Viêm thận bể thận

Câu 26. (0,22 điểm)

Một trẻ 9 tháng tuổi vào viện vì nôn mữa và khóc thét. Điều gì quan trọng nhất khi thăm khám bệnh nhân này.

  • A.Thăm trực tràng
  • B.Khám họng
  • C.Khám phổi
  • D.Tìm dấu nhiễm trùng ở da

Câu 27. (0,22 điểm)

Một trẻ 15 tháng tuổi vào viện vì đau bụng cấp. Người thầy thuốc đã làm điều gì chưa hợp lý:

  • A.Dùng thuốc giảm đau sau khi lấy bệnh sử trẻ
  • B.Vỗ về an ủi trẻ
  • C.Động viên tinh thần bố mẹ
  • D.Cho làm siêu âm sau khi khi thăm khám trẻ

Câu 28. (0,22 điểm)

Đối với đau bụng cấp người thầy thuốc cần làm điều gì trước tiên khi thăm khám trẻ:

  • A.Khám bụng trẻ
  • B.Điều trị triệu chứng
  • C.Động viên, vỗ về, an ủi trẻ và bố mẹ
  • D.Cho làm siêu âm bụng

Câu 29. (0,22 điểm)

Đau bụng tái diễn ở trẻ gái từ 8- 14 tuổi thường do:

  • A.Loét dạ dày tá tràng do Helicobacter Pylorie
  • B.Yếu tố tâm lý ( nguồn gốc tâm căn)
  • C.Nhiễm giun đường ruột
  • D.Stress gia đình và học đường

Câu 30. (0,22 điểm)

Một trẻ 13 tuổi vào viện vì đau bụng cấp, điều gì chỉ nên thực hiện khi xác định được nguyên nhân:

  • A.Cho trẻ làm siêu âm
  • B.Cho thuốc giảm đau
  • C.Cho thuốc kháng sinh
  • D.Thay đổi chế độ ăn

Câu 31. (0,22 điểm)

Nội soi tiêu hoá là một kỹ thuật thăm dò dùng để xác định nguyên nhân của đau bụng:

  • A.Trào ngược dạ dày thực quản
  • B.Polyp trực tràng
  • C.Viêm túi thừa meckel
  • D.Không câu nào chính xác

Câu 32. (0,22 điểm)

Trong những nguyên nhân gây nên đau bụng ở trẻ < 1 tuổi, thì nguyên nhân nào hay gặp nhất:

  • A.Viêm ruột thừa
  • B.Lồng ruột
  • C.Viêm túi thừa meckel
  • D.Sỏi tiết niệu

Câu 33. (0,22 điểm)

Viêm túi thừa Meckel là nguyên nhân chủ yếu gây nên đau bụng cấp ở trẻ < 1 tuổi.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Helicobacter Pylorie giữ một vai trò quan trọng trong việc gây nên đau bụng tái diễn ở trẻ lớn:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 35. (0,22 điểm)

Mốc giải phẫu để phân chia bộ máy hô hấp thành đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới:

  • A.Họng.
  • B.Khí quản.
  • C.Nắp thanh quản.
  • D.Thanh quản.

Câu 36. (0,22 điểm)

Khi trẻ em bị viêm mũi, hoạt động hô hấp của trẻ bị ảnh hưởng như thế nào:

  • A.Không ảnh hưởng vì mũi thuộc về đường hô hấp trên.
  • B.Không ảnh hưởng vì chức năng sưởi ấm và lọc sạch của mũi vẫn hoạt động tốt.
  • C.Không ảnh hưởng do chức năng loại thải vi khuẩn, virus, bụi ở trẻ em tốt.
  • D.Trẻ khó thở và khó bú do tình trạng xuất tiết và phù nề ở mũi.

Câu 37. (0,22 điểm)

Trẻ nhỏ ít bị chảy máu cam là do:

  • A.Lỗ mũi và ống mũi hẹp.
  • B.Niêm mạc mũi dày và thô.
  • C.Tổ chức hang ở lớp dưới niêm mạc mũi ít phát triển.
  • D.Khả năng sát trùng của niêm dịch tốt.

Câu 38. (0,22 điểm)

Tại sao dị vật đường thở dễ rơi vào nhánh phế quản phải:

  • A.Nhánh phế quản phải rộng và đi sang một bên so với khí quản.
  • B.Nhánh phế quản phải rộng và đi xuôi xuống dưới.
  • C.Nhánh phế quản trái hẹp và đi xuôi xuống dưới.
  • D.Nhánh phế quản trái rộng và nằm cao hơn nhánh phế quản phải.

Câu 39. (0,22 điểm)

Đặc điểm chung của thanh khí phế quản trẻ em là:

  • A.Lòng tương đối rộng, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.
  • B.Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi ít phát triển, vòng sụn mềm dễ biến dạng và niêm mạc có nhiều mạch máu.
  • C.Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.
  • D.Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có nhiều mạch máu.

Câu 40. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với cấu tạo phổi trẻ em:

  • A.Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
  • B.Có ít mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn chỉnh.
  • C.Có nhiều mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
  • D.Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.

Câu 41. (0,22 điểm)

Số rãnh liên thùy ở phổi phải trẻ em là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 42. (0,22 điểm)

Nhịp thở của trẻ sơ sinh được mô tả:

  • A.Thở đều, có những cơn ngưng thở dài.
  • B.Thở đều, không có những cơn ngưng thở.
  • C.Thở không đều, có những cơn ngưng thở ngắn
  • D.Thở đều, có những cơn ngưng thở ngắn.

Câu 43. (0,22 điểm)

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ sơ sinh được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

  • A.≥\ge 30 lần/phút.
  • B.≥\ge 40 lần/phút.
  • C.≥\ge 50 lần/phút.
  • D.≥\ge 60 lần/phút.

Câu 44. (0,22 điểm)

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ từ 2 đến dưới 12 tháng tuổi được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

  • A.≥\ge 30 lần/phút.
  • B.≥\ge 40 lần/phút.
  • C.≥\ge 50 lần/phút.
  • D.≥\ge 60 lần/phút.

Câu 45. (0,22 điểm)

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ từ 12 tháng đến 5 tuổi được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

  • A.≥\ge 40 lần/phút.
  • B.≥\ge 50 lần/phút.
  • C.≥\ge 60 lần/phút.
  • D.≥\ge 70 lần/phút.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #25 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền