Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #24

45 câu50 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Thời kỳ bú mẹ nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là:

  • A.Viêm phổi
  • B.Viêm màng não mũ
  • C.Viêm họng
  • D.Viêm dạ dày ruột cấp

Câu 2. (0,22 điểm)

Ở trẻ nhỏ, nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là:

  • A.Viêm họng
  • B.Rối loạn tiền đình
  • C.Viêm màng não mũ
  • D.Hẹp phì đại môn vị

Câu 3. (0,22 điểm)

Ở tuổi thiếu niên, nguyên nhân gây nôn hiếm gặp nhất là:

  • A.Viêm màng não mũ
  • B.Phình đại tràng bẩm sinh
  • C.Viêm họng
  • D.Rối loạn tiền đình

Câu 4. (0,22 điểm)

Bệnh lý nào sau đây hiếm khi gây nên nôn:

  • A.Rối loạn chuyển hóa
  • B.Bệnh lý đường tiết niệu
  • C.Bệnh lý đường tiêu hóa
  • D.Bệnh lý hệ da cơ

Câu 5. (0,22 điểm)

Bệnh lý nào sau đây ở hệ thần kinh ít gây nôn:

  • A.U não
  • B.Hội chứng tăng áp lực nội sọ
  • C.Viêm đa rễ thần kinh
  • D.Viêm não

Câu 6. (0,22 điểm)

Hỏi kỹ về chất nôn có thể xác định nguyên nhân gây nôn.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,22 điểm)

Khi một trẻ bị nôn, cần đánh giá gì quan trọng nhất:

  • A.Chất nôn
  • B.Tình trạng mất nước
  • C.Nôn tất cả mọi thứ
  • D.Dấu hiệu thần kinh

Câu 8. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào cần phải tìm đầu tiên khi trẻ bị nôn:

  • A.Tắc ruột
  • B.Nhiễm trùng
  • C.Thần kinh
  • D.Thiếu máu

Câu 9. (0,22 điểm)

Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 10. (0,22 điểm)

Trường hợp nào sau đây cần làm siêu âm để chẩn đoán khi trẻ bị nôn:

  • A.Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • B.Viêm màng ngoài tim
  • C.Viêm dạ dày ruột cấp
  • D.Bán tắc ruột do giun

Câu 11. (0,22 điểm)

Chụp X-quang bụng rất có giá trị để chẩn đoán nguyên khi trẻ bị nôn:

  • A.Viêm phổi
  • B.Viêm tụy cấp
  • C.Thủng ruột
  • D.Viêm dạ dày ruột cấp

Câu 12. (0,22 điểm)

Khi trẻ bị nôn cần phải:

  • A.Nhịn ăn để tránh sặc
  • B.Truyền tĩnh mạch để bù nước điện giải
  • C.Đặt xông mũi dạ dày
  • D.Cho uống từng ngụm nước nhỏ để bù nước

Câu 13. (0,22 điểm)

Sặc rất dễ xảy đến khi trẻ nhỏ bị nôn vì thế cần phải nghiêng đầu trẻ sang một bên khi trẻ bị nôn.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 14. (0,22 điểm)

Truyền dịch chỉ để thực hiện ở trẻ bị nôn khi:

  • A.Nôn tất cả mọi thứ
  • B.Trẻ có dấu hiệu mất nước
  • C.Sau khi được sử dụng thuốc chống nôn
  • D.Khi trẻ bắt đầu nôn

Câu 15. (0,22 điểm)

Viêm họng là nguyên nhân gây nôn thường gặp ở lứa tuổi:

  • A.Sơ sinh
  • B.Bú mẹ
  • C.Trẻ nhỏ
  • D.Dậy thì

Câu 16. (0,22 điểm)

Bệnh lý có tính chất hệ thống thường gây nôn ở lứa tuổi:

  • A.Sơ sinh
  • B.Bú mẹ
  • C.Trẻ nhỏ
  • D.Niên thiếu

Câu 17. (0,22 điểm)

Rối loạn chuyển hoá thường gây nôn ở lứa tuổi:

  • A.Sơ sinh
  • B.Bú mẹ
  • C.Trẻ nhỏ
  • D.Niên thiếu

Câu 18. (0,22 điểm)

Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 19. (0,22 điểm)

Bé Na 7 tháng tuổi vào viện với các triệu chứng nôn, đau bụng, âm ruột tăng. Cần thăm khám thêm điều gì trước tiên:

  • A.Thăm trực tràng
  • B.Siêu âm bụng
  • C.Chụp xquang bụng không chuẩn bị
  • D.Chụp CT bụng

Câu 20. (0,22 điểm)

Đối với một trẻ bị nôn thì siêu âm rất có giá trị trong chẩn đoán:

  • A.Tắc ruột
  • B.Lồng ruột
  • C.Viêm tuỵ
  • D.Thủng ruột

Câu 21. (0,22 điểm)

Bé Anh 2 tháng tuổi nôn rất nhiều, để đánh giá hậu quả của nôn cần phải làm xét nghiệm gì để có thái độ xử trí kịp thời:

  • A.Đường máu
  • B.Protid máu
  • C.Điện giải đồ
  • D.Urê máu

Câu 22. (0,22 điểm)

Ở giai đoạn sơ sinh, táo bón thường do:

  • A.Phình đại tràng bẩm sinh
  • B.Rối loạn về chức năng (táo bón cơ năng)
  • C.Hẹp trực tràng
  • D.Hẹp hậu môn

Câu 23. (0,22 điểm)

Ở trẻ bắt đầu đi học thì táo bón chủ yếu do:

  • A.Thay đổi chế độ sinh hoạt và môi trường
  • B.Thay đổi chế độ ăn
  • C.Phình đại tràng bẩm sinh
  • D.Thiếu nước

Câu 24. (0,22 điểm)

Đối với bệnh phình đại tràng bẩm sinh thì:

  • A.Đa số có chậm đào thải phân su
  • B.Táo bón là triệu chứng đầu tiên
  • C.Bụng chướng xuất hiện sớm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,22 điểm)

Để chẩn đoán phình đại tràng bẩm sinh, biện pháp nào tốt nhất:

  • A.Chụp Xquang bụng chuẩn bị
  • B.Siêu âm bụng
  • C.Chụp khung đại tràng với thuốc cản quang
  • D.Soi trực tràngx

Câu 26. (0,22 điểm)

Để có kết quả tốt trong việc chẩn đoán phình đại tràng bẩm sinh, thì trước khi chụp khung đại tràng cần làm:

  • A.Dùng thuốc toạ dược để tống phân ra ngoài
  • B.Nông trực tràng
  • C.Chụp đối quang kép
  • D.Không thụt tháo trước khi bơm baryt

Câu 27. (0,22 điểm)

Ăn nhiều chất xơ chỉ được thực hiện khi điều trị táo bón bị thất bại với các biện pháp khác.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,22 điểm)

Cách nào sau đây có hiệu quả nhất trong việc làm sạch đại tràng:

  • A.Thụt tháo đại tràng với nước muối sinh lý
  • B.Uống thuốc nhuận trường
  • C.Móc phân bằng tay
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,22 điểm)

Thức ăn có nhiều chất xơ được dùng trong táo bón với mục đích:

  • A.Làm sạch đại tràng
  • B.Tăng cường khối lượng phân
  • C.Tránh cảm giác đói cho trẻ
  • D.Không câu nào đúng

Câu 30. (0,22 điểm)

Táo bón chức năng thường xuất hiện ở những tình huống sau, ngoại trừ:

  • A.Thay đổi chế độ ăn
  • B.Xơ năng tuỵ
  • C.Trẻ uống ít nước
  • D.Trẻ bị viêm da do tả

Câu 31. (0,22 điểm)

Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 32. (0,22 điểm)

Thăm trực tràng ở trẻ bị táo bón có thể xác định được những điều sau, ngoại trừ:

  • A.Vết nứt của hậu môn
  • B.Độ cứng của phân
  • C.Dấu lún ở trên xương cùng
  • D.Khối u ổ bụng

Câu 33. (0,22 điểm)

Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ có đặc điểm sau:

  • A.Xảy ra ở lứa tuổi trên 1 tuổi.
  • B.Là phản ứng của trẻ đối với sự thiếu quan tâm của mẹ
  • C.Trẻ thường vẫn phát triển tốt, linh hoạt, năng động.
  • D.Câu A và B đúng

Câu 34. (0,22 điểm)

Biếng ăn sinh lý là biếng ăn:

  • A.Không có nguyên nhân rõ rệt.
  • B.Xảy ra khi trẻ chuyển từ thời kỳ này sang thời kỳ khác
  • C.Xảy ra khi trẻ biết bò, biết lật, biết đi v.v..
  • D.Xảy ra khi trẻ mọc răng

Câu 35. (0,22 điểm)

Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn xảy ra ở:

  • A.Trẻ gái
  • B.Trẻ trai
  • C.Tuổi thiếu niên
  • D.Câu A và C đúng

Câu 36. (0,22 điểm)

Biếng ăn bẩm sinh là biếng ăn với đặc diểm sau:

  • A.Xảy ra ở trẻ dưới 1 năm tuổi
  • B.Xảy ra ở 5% trẻ em
  • C.Trẻ chỉ thích bú mẹ
  • D.Trẻ không chấp nhận các thức ăn đặc

Câu 37. (0,22 điểm)

Herpangina là bệnh về khoang miệng với đặc điểm:

  • A.Các vết loét nông ở môi
  • B.Các vết loét ở vòm khẩu cái mềm
  • C.Gây bởi virus herpes
  • D.Câu B và C đúng

Câu 38. (0,22 điểm)

Các bệnh răng miệng có thể gây chán ăn gồm các bệnh sau, ngoại trừ:

  • A.Sâu răng
  • B.Herpangina
  • C.Viêm lưỡi bản đồ
  • D.Viêm loét họng-amiđan

Câu 39. (0,22 điểm)

Để chẩn đoán biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ:

  • A.Cần tìm hiểu kỷ việc nuôi dưỡng trẻ, đặc biệt là thái độ của bà mẹ lúc cho trẻ ăn
  • B.Cần khám xét cẩn thận để loại trừ các nguyên nhân thực thể, nhiễm trùng, rối loạn hấp thu v.v...
  • C.Cần khám xét trẻ về mặt tâm lý.
  • D.Câu A và B đúng.

Câu 40. (0,22 điểm)

Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Thường xuất hiện khi trẻ trong khoảng 5-8 tháng
  • B.Thường có liên quan đến sự thay đổi chế độ ăn hay các đợt bị bệnh.
  • C.Liên quan đến một thái độ chống đối lại việc ép ăn của bố mẹ
  • D.Sự tăng cân và tầm vóc bị giảm sút

Câu 41. (0,22 điểm)

Một trẻ nhỏ biếng ăn do nguyên nhân tâm lý có đặc trưng sau:

  • A.Trẻ chậm chạp, yếu đuối hơn trẻ cùng lứa tuổi
  • B.Ở độ tuổi 5-8 tháng
  • C.Vừa mới thay đổi chế độ ăn
  • D.Câu B và C đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý có những đặc trưng sau, ngoại trừ:

  • A.Đây là loại biếng ăn xảy ra ở trẻ thiếu niên
  • B.Hai đỉnh điểm là 14,5 tuổi và 18 tuổi.
  • C.25% xảy ra ở trẻ dưới 10 tuổi
  • D.Có yếu tố gia đình.

Câu 43. (0,22 điểm)

Chẩn đoán biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn dựa vào tiêu chuẩn sau:

  • A.Rất sợ bị mập phì, hết lo sợ khi đã giảm cân
  • B.Sự sợ tăng cân dựa trên những nhận xét khách quan
  • C.Cố giảm cân nặng thấp hơn mức tối thiểu của cân nặng bình thường theo tuổi và chiều cao
  • D.Không thấy kinh trong 2 chu kỳ liên tiếp trong lúc lẽ ra phải có.

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn, tử vong thường xảy ra do:

  • A.Rối loạn điện giải nặng
  • B.Loạn nhịp tim
  • C.Suy tim trong giai đoạn hồi phục.
  • D.Các câu A,B,C đúng.

Câu 45. (0,22 điểm)

Trong biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ lớn, suy tim trong giai đoạn hồi phục thường xảy ra do:

  • A.Bồi phụ nước quá nhanh
  • B.Cho ăn lại quá nhanh
  • C.Viêm cơ tim do dinh dưỡng
  • D.Chỉ câu A và B đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #24 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền