Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #21

45 câu50 phútSưu tầm7.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Một trẻ sơ sinh 3 ngày tuổi, vào viện được ghi nhận không có phập phồng cánh mũi, rút lõm hõm ức ít, co kéo liên sườn rõ, ngực ít di động, không thở rên cả qua ống nghe. Đánh giá trẻ:

  • A.Không suy hô hấp.
  • B.Suy hô hấp nhẹ.
  • C.Suy hô hấp vừa.
  • D.Suy hô hấp nặng.

Câu 2. (0,22 điểm)

Một trẻ sinh thường, đủ tháng, ở phút đầu tiên sau sinh được ghi nhận da tím, thở không đều, nhịp tim 110 lần/phút, tay chân co nhẹ, kích thích trẻ nhăn mặt. Đánh giá trẻ:

  • A.Rối loạn nhịp thở.
  • B.Không ngạt.
  • C.Ngạt nhẹ.
  • D.Ngạt vừa.

Câu 3. (0,22 điểm)

Trẻ 3 ngày tuổi có da môi hồng, phập phồng cánh mũi nhẹ, không co kéo gian sườn, không rút lõm hõm ức, không nghe tiếng rên (cả qua ống nghe), thở ngực bụng cùng chiều, nhịp thở đều 60 lần/phút. Xác định trẻ:

  • A.Không có dấu gắng sức, không thở nhanh.
  • B.Có dấu gắng sức, không thở nhanh.
  • C.Không dấu gắng sức, thở nhanh.
  • D.Có dấu gắng sức, thở nhanh

Câu 4. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây không liên quan bệnh màng trong:

  • A.Suy thai gây ngạt.
  • B.Đẻ non.
  • C.Hạ thân nhiệt.
  • D.Mẹ dùng thuốc hạ huyết áp.

Câu 5. (0,22 điểm)

Hội chứng hít nước ối, phân su có đặc điểm:

  • A.Là hội chứng dị vật đường thở.
  • B.Luôn xảy ra khi dịch ối có phân su.
  • C.Chiếm 50% dịch ối nhuốm phân su.
  • D.Không liên quan với ngạt.

Câu 6. (0,22 điểm)

Bé trai, sinh mổ vì mẹ rỉ ối 20 giờ - nước ối nhuốm phân su, tuổi thai 32 tuần, chỉ số Apgar 8/1’ – 9/5’, cân nặng lúc sinh 1800 gam. Hôm nay 3 ngày tuổi, trẻ xuất hiện thở rên, tần số thở 90 lần/phút, cánh mũi phập phồng, co rút hõm ức – liên sườn và tình trạng tím rõ. Khả năng trẻ bị suy hô hấp là do:

  • A.Bệnh màng trong.
  • B.Hít nước ối phân su.
  • C.Nhiễm trùng sơ sinh.
  • D.Cơn khó thở nhanh thoáng qua.

Câu 7. (0,22 điểm)

Biện pháp xử trí ban đầu quan trọng nhất trong trường hợp nước ối lẫn phân su và trẻ bị ngạt nặng là:

  • A.Hút sạch vùng hầu họng cẩn thận trước khi nhịp thở đầu tiên bắt đầu.
  • B.Hút qua ống nội khí quản.
  • C.Hút miệng trước rồi hút mũi bằng bầu hút.
  • D.Hút sạch miệng và mũi bằng bơm tiêm có bầu hút hoặc ống thông có nòng lớn.

Câu 8. (0,22 điểm)

Vấn đề sử dụng oxy trong trường hợp suy hô hấp sơ sinh là:

  • A.Chưa cần thiết khi chưa tím.
  • B.Cần sớm khi chưa tím.
  • C.Khi biểu hiện suy hô hấp rõ.
  • D.Cần tránh lạm dụng để tránh xơ teo võng mạc.

Câu 9. (0,22 điểm)

Điều trị kháng sinh trong suy hô hấp sơ sinh:

  • A.Chỉ trong trường hợp viêm phổi.
  • B.Tuỳ theo bệnh cảnh.
  • C.Bằng các loại kháng sinh phổ rộng.
  • D.Dựa theo kháng sinh đồ của dịch hút.

Câu 10. (0,22 điểm)

Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,22 điểm)

Vệ sinh thai nghén và quản lý thai nghén:

  • A.Không liên quan với các bệnh cảnh suy hô hấp sơ sinh.
  • B.Chỉ thực hiện cho các sản phụ có nguy cơ cao.
  • C.Thông qua giáo dục sức khoẻ cho cộng đồng về bà mẹ mang thai.
  • D.Thực hiện ở tuyến huyện.

Câu 12. (0,22 điểm)

Dấu hiệu cần theo dõi để phát hiện suy hô hấp sơ sinh:

  • A.Màu da.
  • B.Nhịp thở.
  • C.Thân nhiệt.
  • D.Màu da, nhịp thở.

Câu 13. (0,22 điểm)

Biện pháp nào sau đây không giúp làm giảm nguy cơ mắc bệnh viêm phổi sơ sinh là:

  • A.Bú mẹ sớm và đủ.
  • B.Giặt sạch đồ dùng cho trẻ.
  • C.Tránh khói thuốc và khói bếp.
  • D.Tiêm chủng cho trẻ.

Câu 14. (0,22 điểm)

Để phòng suy hô hấp cho trẻ sơ sinh, biện pháp nào sau đây không phù hợp trong đẻ:

  • A.Luôn luôn cắt tầng sinh môn.
  • B.Không chuyền dịch nhược trương quá mức cho mẹ.
  • C.Giúp mẹ thở tốt.
  • D.Dụng cụ vô trùng.

Câu 15. (0,22 điểm)

Biện pháp giúp trẻ sơ sinh thở tốt ngay sau sinh là:

  • A.Lau khô.
  • B.Đặt nằm tư thế ngửa cổ nhẹ.
  • C.Lau khô, đặt nằm tư thế ngửa cổ nhẹ.
  • D.Lau khô, đặt nằm tư thế ngửa cổ nhẹ, ủ ấm.

Câu 16. (0,22 điểm)

Biện pháp nào sau đây không giúp làm giảm tần suất suy hô hấp sơ sinh do nhiễm trùng sơ sinh sớm:

  • A.Bệnh viện giảm quá tải.
  • B.Phát hiện và điều trị nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục lúc mẹ mang thai.
  • C.Hạn chế khám âm đạo ở mẹ có ối vỡ sớm.
  • D.Tiệt trùng các dụng cụ dùng cho trẻ sơ sinh.

Câu 17. (0,22 điểm)

Tần suất mắc bệnh viêm phổi sơ sinh liên quan với việc chăm sóc sơ sinh bảo đảm nguyên tắc ủ ấm, sữa mẹ, vô khuẩn.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 18. (0,22 điểm)

Việc quản lý thai nghén tốt không giúp làm giảm tần suất bệnh màng trong, hít nước ối phân su, nhiễm trùng phổi sơ sinh.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 19. (0,22 điểm)

Chẩn đoán hít nước ối phân su cũng cần được nghĩ đến cả trước sinh, khi có nước ối bẩn, suy thai.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,22 điểm)

Chụp X quang lồng ngực phải làm trước khi điều trị suy hô hấp sơ sinh.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,22 điểm)

Tình trạng vàng da đặc thù ở thời kỳ sơ sinh là vàng da do trong máu tăng:

  • A.Tiền chất vitamin A
  • B.Biliverdin
  • C.Bilirubin gián tiếp
  • D.Bilirubin trực tiếp

Câu 22. (0,22 điểm)

Ở giai đoạn sơ sinh, trẻ dễ bị vàng da là do men glucuronyl transferase hoạt động kém, nhất là trẻ đẻ non:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,22 điểm)

Vị trí kiểm tra vàng da ở trẻ sơ sinh là:

  • A.Kết mạc mắt và toàn bộ da
  • B.Từng phần cơ thể từ mặt, bụng, bàn tay/chân, cẳng tay/chân
  • C.Từng phần cơ thể từ bàn tay/chân, cẳng tay/ chân, bụng, mặt
  • D.Từng phần cơ thể từ mặt, bụng, cẳng tay/chân, bàn tay/chân

Câu 24. (0,22 điểm)

Trong vàng da sơ sinh, thời gian kéo dài vàng da là:

  • A.Thời gian từ khi bắt đầu đến khi hết vàng da
  • B.Thời gian trẻ bị vàng da kể từ sau sinh đến thời điểm thăm khám
  • C.Thời gian từ khi vàng ở mặt đến khi vàng ở bàn tay/chân
  • D.Thời gian từ khi vàng ở bàn tay/chân đến khi vàng ở mặt

Câu 25. (0,22 điểm)

Ở một trẻ sơ sinh bị vàng da xét nghiệm cần thiết nhất phải làm là định lượng:

  • A.Bilirubin toàn phần
  • B.Bilirubin gián tiếp
  • C.Bilirubin trực tiếp
  • D.Bilirubin gián tiếp và trực tiếp

Câu 26. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không giúp phân biệt vàng da do tăng bilirubin gián tiếp với vàng da do tăng bilirubin trực tiếp:

  • A.Thời điểm xuất hiện vàng da
  • B.Mức độ vàng da
  • C.Màu sắc vàng da
  • D.Màu phân và nước tiểu

Câu 27. (0,22 điểm)

Vàng da sinh lý gặp ở:

  • A.45 – 60% trẻ đẻ non, hơn 60% trẻ già tháng
  • B.45 – 60% trẻ già tháng, hơn 60% trẻ đủ tháng
  • C.45 – 60% trẻ đẻ non, hơn 60% trẻ đủ tháng
  • D.45 – 60% trẻ đủ tháng, hơn 60% trẻ đẻ non

Câu 28. (0,22 điểm)

Vàng da sinh lý thường có đặc điểm:

  • A.Xuất hiện vàng da trong 24 giờ tuổi
  • B.Mức độ bilirubin máu > 12mg/dL
  • C.Diễn tiến vàng da không tăng lên
  • D.Hết vàng da ở ngày thứ 10

Câu 29. (0,22 điểm)

Thái độ của người thầy thuốc trước một trẻ được xác định có vàng da sinh lý là:

  • A.Hoàn toàn yên tâm
  • B.Bảo với bà mẹ không có gì lo lắng hoặc theo dõi
  • C.Bảo với bà mẹ rằng trẻ có vấn đề
  • D.Theo dõi trẻ thêm vài ngày đến khi hết vàng da

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong trường hợp vàng da xuất hiện trong vòng 24 giờ sau sinh thì nhận định nào sau đây là sai:

  • A.Là biểu hiện bình thường
  • B.Là vàng da bệnh lý
  • C.Bệnh có thể do mẹ truyền
  • D.Có thể do tan máu

Câu 31. (0,22 điểm)

Vàng da tăng bilirubin trực tiếp xảy ra trong trường hợp:

  • A.Vàng da sinh lý kéo dài
  • B.Có tắc ruột
  • C.Tăng tuần hoàn ruột - gan
  • D.Có bệnh lý ở gan

Câu 32. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây giúp gợi ý chẩn đoán nguyên nhân vàng da tan máu sau xuất huyết:

  • A.Biểu hiện thiếu máu rất rõ
  • B.Tiểu cầu giảm
  • C.Tiền sử có sinh khó
  • D.Tiền sử có yếu tố nguy cơ nhiễm trùng

Câu 33. (0,22 điểm)

Trong những tình huống sau ở trẻ sơ sinh đủ tháng, tình huống nào là vàng da sinh lý:

  • A.Xuất hiện vàng da khi 48 giờ tuổi, không có dấu hiệu bất thường nào khác ngoài nôn, vàng da kéo dài 7 ngày
  • B.Xuất hiện vàng da khi 36 giờ tuổi, không có dấu hiệu bất thường nào khác, vàng da kéo dài 15 ngày
  • C.Xuất hiện vàng da khi 23 giờ tuổi, vàng da kéo dài 6 ngày
  • D.Xuất hiện vàng da khi 36 giờ tuổi, không có dấu hiệu bất thường nào khác, vàng da kéo dài 7 ngày

Câu 34. (0,22 điểm)

Một trẻ sau sinh có Apgar 6/1’, 9/5’. Mẹ rỉ ối trước sinh 20 giờ, ối xanh hôi. Mẹ có nhóm máu O, con nhóm máu B. Hôm nay ở 3 ngày tuổi trẻ xuất hiện vàng da, bú và cử động ít hơn, không có dấu hiệu bất thường nào khác; sơ bộ nghĩ nhiều nhất vàng da này là do:

  • A.Vàng da sinh lý
  • B.Ngạt
  • C.Nhiễm trùng
  • D.Bất đồng nhóm máu mẹ con

Câu 35. (0,22 điểm)

Trẻ 2 ngày tuổi, con thứ 2, sinh mổ vì mẹ khung chậu hẹp, tuổi thai 36 tuần, Apgar 6/1’, 8/5’. Nhóm máu mẹ là O, con A. Tiền sử có chị bị vàng da điều trị ở khoa nhi sơ sinh. Hôm nay trẻ có vàng da, niêm mạc nhạt màu, bú và cử động ít hơn; sơ bộ nghĩ nhiều nhất vàng da này là do:

  • A.Ngạt
  • B.Đẻ non
  • C.Tan máu sau xuất huyết
  • D.Bất đồng nhóm máu mẹ con

Câu 36. (0,22 điểm)

Vàng da bệnh lý là bệnh cảnh vàng da có đặc điểm:

  • A.Luôn luôn xuất hiện sớm trước 24 giờ tuổi
  • B.Mức độ bilirubin không tùy thuộc tuổi thai
  • C.Thường kéo dài hơn 2 tuần tuổi
  • D.Vàng da đơn thuần

Câu 37. (0,22 điểm)

Vàng da ở trẻ sơ sinh là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

  • A.Tan máu
  • B.Nhiễm khuẩn
  • C.Tắc mật
  • D.Tăng tiền chất vitamin A trong máu

Câu 38. (0,22 điểm)

Dấu hiệu vàng da trong tắc ruột sơ sinh là do:

  • A.Nôn nhiều
  • B.Bụng chướng
  • C.Tuần hoàn ruột-gan tăng
  • D.Nhu động ruột tăng

Câu 39. (0,22 điểm)

Trẻ đẻ non dễ bị vàng da nhân bởi những yếu tố nguy cơ sau, ngoại trừ:

  • A.Hạ đường máu
  • B.Hạ thân nhiệt
  • C.Giảm CO2
  • D.Toan máu

Câu 40. (0,22 điểm)

Trước một trẻ sơ sinh có vàng da, luôn luôn nghĩ đén vàng da sinh lý là đầu tiên:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 41. (0,22 điểm)

Bilirubin gây độc nhất cho tế bào não là bilirubin:

  • A.Gián tiếp
  • B.Trực tiếp
  • C.Toàn phần
  • D.Gián tiếp không kết hợp albumin

Câu 42. (0,22 điểm)

Một trẻ sơ sinh đẻ non, 3 ngày tuổi vào viện vì ngưng thở. Khám thấy trẻ có khóc thét, cổ ngửa, co cứng người, thỉnh thoảng có co giật, da vàng ở lòng bàn tay chân. Sơ bộ nghĩ nhiều đến chẩn đoán:

  • A.Xuất huyết não
  • B.Uốn ván rốn
  • C.Bệnh não thiếu khí
  • D.Vàng da nhân

Câu 43. (0,22 điểm)

Truớc một trẻ sơ sinh bệnh lý vàng da tăng bilirubin gián tiếp, yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây vàng da nhân:

  • A.Tan máu
  • B.Toan máu
  • C.Hạ natri máu
  • D.Hạ đường máu

Câu 44. (0,22 điểm)

Điều trị triệu chứng vàng da tăng bilirubin gián tiếp gồm những phương pháp sau, ngoại trừ:

  • A.Chiếu đèn
  • B.Truyền Glucose
  • C.Truyền Albumin
  • D.Truyền Plasma

Câu 45. (0,22 điểm)

Thái độ xử trí trước một trẻ 7 ngày tuổi bị vàng da tăng bilirubin gián tiếp do bướu máu là:

  • A.Chọc hút bướu máu
  • B.Thay máu
  • C.Chiếu đèn
  • D.Truyền dịch Glucose

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #21 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền