Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #17

45 câu50 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Một số tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán thấp tim là:

  • A.Sốt, viêm khớp, tiền sử thấp tim.
  • B.Sốt, đau khớp, viêm họng.
  • C.Sốt, viêm khớp, bệnh tim do thấp.
  • D.Sốt, đau khớp, tiền sử thấp tim.

Câu 2. (0,22 điểm)

Một số bằng chứng nhiễm liên cầu chuẩn:

  • A.ASLO tăng, tiền sử viêm họng.
  • B.ASLO giảm, cấy dịch họng (+).
  • C.ASLO tăng, mới bị tinh hồng nhiệt.
  • D.ASLO giảm, mới bị tinh hồng nhiệt.

Câu 3. (0,22 điểm)

Đặc điểm của ban vòng trong thấp tim:

  • A.Xuất hiện ở mặt, thân và chi.
  • B.Xuất hiện ở mặt, thân và lòng bàn tay chân.
  • C.Xuất hiện ở thân mình và gốc chi.
  • D.Chỉ xuất hiện ở mặt.

Câu 4. (0,22 điểm)

Lứa tuổi nào sau đây không bị bệnh thấp tim.

  • A.0-2 tuổi
  • B.5-8 tuổi
  • C.8-10 tuổi
  • D.10-12 tuổi

Câu 5. (0,22 điểm)

Múa giật là tổn thương thấp ở:

  • A.Hệ thần kinh trung ương.
  • B.Hệ thần kinh ngoại biên.
  • C.Hệ cơ-xương-khớp.
  • D.Hệ tim mạch.

Câu 6. (0,22 điểm)

Thuốc điều trị phổ biến nhất để chống nhiễm khuẩn trong bệnh thấp tim là:

  • A.Erythromycine.
  • B.Penicilline.
  • C.Cephalexin.
  • D.Bactrim.

Câu 7. (0,22 điểm)

Thuốc chống viêm dùng trong thấp tim (viêm tim) là:

  • A.Aspirin.
  • B.Piroxicam.
  • C.Corticoide.
  • D.Alaxan.

Câu 8. (0,22 điểm)

Thuốc chống viêm dùng trong thấp tim (chưa viêm tim) là:

  • A.Alaxan.
  • B.Aspirin.
  • C.Corticoide.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 9. (0,22 điểm)

Giảm liều corticoide trong thấp tim dựa vào lâm sàng và:

  • A.Đoạn PQ trong ECG.
  • B.Fibrinogen.
  • C.Tốc độ lắng máu.
  • D.Công thức máu.

Câu 10. (0,22 điểm)

Thấp tim là bệnh:

  • A.Viêm lan tỏa tổ chức liên kết.
  • B.Gây tổn thương ở thận, khớp, da.
  • C.Khởi bệnh với nhức đầu, viêm da mủ.
  • D.Hay gặp lứa tuổi 1 - 15 tuổi.

Câu 11. (0,22 điểm)

Các týp hay gặp của LCK nhóm A trong thấp tim:

  • A.1, 3, 5, 6.
  • B.3, 5, 7, 9.
  • C.2, 4, 6, 8.
  • D.12, 14, 16, 18.

Câu 12. (0,22 điểm)

Tiêu chuẩn Jones cải tiến để chẩn đoán thấp tim là:

  • A.Hai tiêu chuẩn chính
  • B.Một chính, hai phụ
  • C.Hai chính + bằng chứng nhiễm LCK.
  • D.Một chính, một phụ + bằng chứng nhiễm LCK.

Câu 13. (0,22 điểm)

Tỉ lệ nam và nữ mắc bệnh thấp tim là:

  • A.Nam bị mắc bệnh gấp 2 lần nữ
  • B.Nữ bị mắc bệnh gấp 2 lần nam
  • C.Nam và nữ mắc bệnh ngang nhau
  • D.Nam bị mắc bệnh gấp 1,5 lần nữ

Câu 14. (0,22 điểm)

Đặc điểm của viêm tim trong bệnh thấp tim có:

  • A.Tiếng tim bình thường.
  • B.Tim to, tiếng thổi rõ.
  • C.Tiếng clắc mở van.
  • D.Huyết áp kẹp

Câu 15. (0,22 điểm)

Đặc điểm của viêm khớp trong bệnh thấp tim là:

  • A.Viêm toàn bộ các khớp.
  • B.Sưng, nóng, đỏ, đau.
  • C.Di chuyển từ khớp này sang khớp khác trong thời gian trên 1 tháng.
  • D.Khi lành có giới hạn cử động ít.

Câu 16. (0,22 điểm)

Đặc điểm của múa giật trong bệnh thấp tim là:

  • A.Xảy ra sau 1 tháng nhiễm LCK.
  • B.Thường gặp ở trẻ trai.
  • C.Cơn múa giật có tự chủ.
  • D.Tăng khi vận động, gắng sức, xúc động.

Câu 17. (0,22 điểm)

Mùa nào sau đây dễ gây bệnh RAA nhất.

  • A.Đông Xuân
  • B.Thu Đông
  • C.Xuân Hạ
  • D.Hè Thu

Câu 18. (0,22 điểm)

Tổn thương ban đầu nào là quan trọng nhất trong bệnh RAA:

  • A.Viêm họng cấp
  • B.Viêm da mủ
  • C.Chốc đầu
  • D.Đinh râu

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong bệnh thấp tim, hai tiêu chuẩn chính hay gặp trên lâm sàng là:

  • A.Viêm tim, múa giật
  • B.Viêm khớp, múa giật
  • C.Viêm tim, viêm khớp
  • D.Ban vòng, viêm tim

Câu 20. (0,22 điểm)

Yếu tố nguy cơ nào sau đây không bệnh RAA:

  • A.Nhà ở ẩm thấp
  • B.Thiếu vệ sinh
  • C.Cơ địa dị ứng
  • D.Mẹ bị bệnh đái đường

Câu 21. (0,22 điểm)

Thời gian điều trị Erythromycine trong phòng thấp cấp I là:

  • A.10 ngày
  • B.1 tháng
  • C.3 tháng
  • D.6 tháng

Câu 22. (0,22 điểm)

Thời gian phòng thấp cấp II cho trẻ bị thấp tim (không viêm tim) là:

  • A.Ít nhất là 3 năm
  • B.Ít nhất là 1 năm
  • C.Ít nhất là 1 tháng
  • D.Ít nhất là 5 năm

Câu 23. (0,22 điểm)

Trong bệnh thấp tim, tổn thương viêm tim hay gặp là:

  • A.Viêm nội tâm mạc
  • B.Viêm ngoại tâm mạc
  • C.Viêm cơ tim
  • D.Viêm nội tâm mạc + viêm cơ tim

Câu 24. (0,22 điểm)

Trong bệnh thấp tim, đặc điểm của hạt dưới da (hạt Meynet) là:

  • A.Sưng nóng đỏ
  • B.Ấn rất đau
  • C.Ấn không đau
  • D.Tồn tại suốt đời

Câu 25. (0,22 điểm)

Trong bệnh thấp tim, cơ múa giật tăng khi:

  • A.Ngủ
  • B.Ăn cơm
  • C.Viết bài
  • D.Bị chú ý, xúc động

Câu 26. (0,22 điểm)

Trong bệnh thấp tim, các van tim hay bị tổn thương là:

  • A.Van 2 lá, van 3 lá
  • B.Van 2 lá, van động mạch chủ
  • C.Van 2 lá, van động mạch phổi
  • D.Van động mạch phổi, động mạch chủ

Câu 27. (0,22 điểm)

Nguyên tắc điều trị bệnh thấp tim:

  • A.Chống nhiễm khuẩn, chống sốc.
  • B.Chống viêm, chống nhiễm khuẩn, nghỉ ngơi.
  • C.Điều chỉnh điện giải.
  • D.Chống sốc.

Câu 28. (0,22 điểm)

Thời gian điều trị Benzathine Penicilline trong phòng thấp cấp II ở trẻ em đa số là:

  • A.1 mũi/ 2 tuần
  • B.1 mũi/ 3 tuần
  • C.1 mũi/ 4 tuần
  • D.1 mũi/ 5 tuần

Câu 29. (0,22 điểm)

Trong điều trị phòng thấp cấp II trẻ em, ở thể lâm sàng chưa viêm tim thì thời gian phòng thấp ít nhất là:

  • A.2 năm
  • B.3 năm
  • C.5 năm
  • D.Đến 21 tuổi

Câu 30. (0,22 điểm)

Điều cần thiết khi hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim:

  • A.Nên ở thành phố
  • B.Nên ở nhà lầu
  • C.Giữ vệ sinh môi trường sống
  • D.Uống thuốc khi thời tiết thay đổi

Câu 31. (0,22 điểm)

Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là:

  • A.Súc họng miệng bằng nước muối loãng hàng ngày
  • B.Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi
  • C.Không nên chơi thể thao nhiều
  • D.Tránh bị nhiễm trùng da

Câu 32. (0,22 điểm)

Bé gái 7 tuổi, van đau khớp gối, nên hướng dẫn bà mẹ: Cho uống Corticoide.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 33. (0,22 điểm)

Khi trẻ đã được chẩn đoán bệnh thấp tim (chưa viêm tim), lúc ra viện nhớ nhắc bà mẹ: Tái khám đúng hẹn.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là: Tránh bị nhiễm trùng da.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 35. (0,22 điểm)

Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là: Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 36. (0,22 điểm)

Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là: Không nên đi du lịch vào mùa đông.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 37. (0,22 điểm)

Theo OMS, thiếu máu khi lượng hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tháng - 6 tuổi như sau:

  • A.Hb dưới 90 g/L.
  • B.Hb dưới 100 g/L.
  • C.Hb dưới 110 g/L.
  • D.Hb dưới 120 g/L.

Câu 38. (0,22 điểm)

Thiếu máu khi lượng hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tuổi - 14 tuổi (Theo OMS):

  • A.Hb dưới 90 g/L.
  • B.Hb dưới 110 g/L
  • C.Hb dưới 100 g/L.
  • D.Hb dưới 120 g/L

Câu 39. (0,22 điểm)

Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ với sắt huyết thanh giảm chúng ta có thể thấy trong trường hợp sau:

  • A.Thiếu máu do nhiễm trùng.
  • B.Thiếu máu do huyết tán.
  • C.Thiếu máu do rối loạn tổng hợp HEM.
  • D.Thiếu máu do nhiễm độc chì.

Câu 40. (0,22 điểm)

Sắt là yếu tố vi lượng quan trọng cho cuộc sống nhưng nó chỉ chiếm một lượng nhỏ trong cơ thể bằng:

  • A.0,005% trọng lượng cơ thể
  • B.0,010% trọng lượng cơ thể
  • C.0,015% trọng lượng cơ thể
  • D.0,020% trọng lượng cơ thể

Câu 41. (0,22 điểm)

Trong 100ml máu có 15g Hb%, sắt chứa khoãng:

  • A.50mg sắt.
  • B.100mg
  • C.150mg
  • D.200 mg

Câu 42. (0,22 điểm)

Trong 500ml máu có 15g Hb%, sắt chứa khoãng:

  • A.550mg
  • B.450mg
  • C.350mg
  • D.250mg

Câu 43. (0,22 điểm)

Thiếu máu thiếu sắt trẻ em thường gặp ở lứa tuổi sau:

  • A.< tháng tuổi
  • B.6 tháng - 2 tuổi
  • C.1 tuổi - 3 tuổi
  • D.2 tuổi - 3 tuổi

Câu 44. (0,22 điểm)

Thiếu máu thiếu sắt trẻ em ở trẻ < 5 tuổi có tần suất mắc bệnh từ:

  • A.< 30%
  • B.30- <40 %
  • C.40-60%
  • D.> 60%

Câu 45. (0,22 điểm)

Thiếu máu do giảm sinh bao gồm, ngoại trừ:

  • A.Thiếu máu thiếu sắt.
  • B.Thiếu máu do thiếu acid folic.
  • C.Thiếu máu do thiếu protein.
  • D.Thiếu máu do giảm sinh nguyên hồng cầu đơn thuần.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #17 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền