Bỏ qua tới nội dung

Nhi khoa · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #10

45 câu50 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Bé Hồng, 1,5 tháng tuổi, đến trạm xá khám vì ho, chảy mũi nước 2 ngày nay. Nhiệt độ lúc trẻ đến khám là 36 độ 5 ( nhiệt hậu môn), tần số thở của trẻ là 60 lần/ ph lúc đếm lần đầu, đếm lần thứ hai là 55 lần/ ph, có rút lõm lồng ngực rõ. Phân loại và xử trí?

  • A.Ho và cảm lạnh.
  • B.Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà.
  • C.Viêm phổi nặng, chuyển viện
  • D.Bệnh rất nặng, chuyển viện.

Câu 2. (0,22 điểm)

Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nhiệt độ 35 độ, ho nhẹ, bú kém, TST 55lần/ ph, có dấu RLLN. Hãy xếp loại và xử trí.

  • A.Viêm phổi nặng, chuyển viện.
  • B.Ho và cảm lạnh.
  • C.Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà.
  • D.Bệnh rất nặng, chuyển viện

Câu 3. (0,22 điểm)

Cháu Thanh, 20 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì co giật. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nhiệt độ 39 độ, ho nhẹ, uống được, tỉnh táo,TST 55lần/ ph, có dấu RLLN. Hãy xếp loại và xử trí?

  • A.Viêm phổi rất nặng, chuyển viện.
  • B.Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà.
  • C.Viêm phổi nặng, chuyển viện.
  • D.Bệnh rất nặng, chuyển viện.

Câu 4. (0,22 điểm)

Bé Dung, 10 tháng tuổi được đưa đến trạm xá khám vì chảy mủ tai 14 ngày nay. Lúc khám cháu không sốt, TST 40lần/ phút, có dấu rút lõm lồng ngực nhẹ. Phân loại và xử trí?

  • A.Viêm phổi nặng, chuyển viện.
  • B.Viêm tai giữa cấp, cho kháng sinh.
  • C.Viêm tai giữa cấp, làm khô tai, cho kháng sinh.
  • D.Viêm tai giữa mãn, làm khô tai, cho kháng sinh.

Câu 5. (0,22 điểm)

Bé Hà, 20 tháng tuổi được đưa đến trạm xá khám vì chảy mủ tai 10 ngày nay. Lúc khám cháu sốt 39 độ, TST 30 lần/ phút, có dấu rút lõm lồng ngực nhẹ. Phân loại và xử trí theo ARI.

  • A.Viêm tai giữa cấp, làm khô tai, cho Amoxicilline
  • B.Viêm tai giữa cấp, làm khô tai.
  • C.Viêm tai giữa mãn, làm khô tai, cho kháng sinh.
  • D.A và C đều đúng.

Câu 6. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm phổi nặng và bệnh rất nặng tại tuyến y tế cơ sở?

  • A.Cefotaxime.
  • B.Ceftriazole.
  • C.Chloramphenicol
  • D.Cefuroxime.

Câu 7. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm phổi và viêm tai giữa cấp tại tuyến y tế cơ sở năm 2000?

  • A.Ampicilline và Cefaleuxine.
  • B.Bactrim và Cefaleuxine.
  • C.Chloramphenicol
  • D.Amoxicilline và Bactrim.

Câu 8. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm tai xương chủm tại tuyến y tế cơ sở trước khi chuyển viện năm 2000?

  • A.Cefotaxime
  • B.Chloramphenicol.
  • C.Ceftriazole.
  • D.Cefuroxime.

Câu 9. (0,22 điểm)

Hen được định nghĩa là:

  • A.Một sự viêm của khí đạo kết hợp sự co thắt cơ trơn
  • B.Một hội chứng viêm mãn tính của khí đạo kết hợp với sự hạn chế khí lưu thông trong khí đạo
  • C.Một hội chứng viêm mãn tính của khí đạo kết hợp với sự tăng phản ứng của khí đạo
  • D.Một sự co thắt của khí đạo kết hợp sự phù nề và tăng tiết chất nhầy trong phế quản

Câu 10. (0,22 điểm)

Yếu tố nguy cơ làm dễ bị tử vong trong bệnh hen trẻ em gồm:

  • A.Sự nghèo khó
  • B.Mẹ hút thuốc lá (hơn ½ gói mỗi ngày)
  • C.Thường bị phơi nhiễm với dị ứng nguyên và nhiễm khuẩn hô hấp ở thời kỳ thơ ấu.
  • D.Không đánh giá đúng mức độ nặng của hen

Câu 11. (0,22 điểm)

Yếu tố nguy cơ dễ mắc hen gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Tuổi mẹ dưới 20 khi sinh trẻ
  • B.Cân nặng lúc sinh <2500gr
  • C.Mẹ hút thuốc lá (hơn ½ gói mỗi ngày)
  • D.Không tuân thủ điều trị

Câu 12. (0,22 điểm)

Tỷ lệ hiện mắc của bệnh hen trên thế giới thay đổi tùy theo vùng và giao động trong khoảng: 1.4a

  • A.0-15 %
  • B.15-30%
  • C.30-35%
  • D.0-30%

Câu 13. (0,22 điểm)

Cung phản xạ trục là:2.1b

  • A.Cung phản xạ của hệ phó giao cảm tại nhu mô phổi
  • B.Cung phản xạ có thụ thể nằm ở phế nang.
  • C.Cung phản xạ có trung tâm là các hạch phó giao cảm tại não
  • D.Cung phản xạ có nhánh hướng tâm đi đến các cơ trơn

Câu 14. (0,22 điểm)

Dị ứng nguyên quan trọng nhất trong môi trường là:

  • A.Nấm mốc
  • B.Phấn hoa
  • C.Lông chó, mèo.
  • D.Bụi nhà

Câu 15. (0,22 điểm)

Thành phần gây dị ứng quan trọng nhất trong bụi nhà là:

  • A.Nấm mốc.
  • B.Xác gián bị phân huỷ
  • C.Loài ve acariens
  • D.Lông chó, mèo

Câu 16. (0,22 điểm)

Hen dị ứng là loại hen:

  • A.Xảy ra trên các trẻ có cơ địa dị ứng
  • B.Thường có tiền sử gia đình hen hoặc dị ứng
  • C.Có test da dương tính với mọi dị ứng nguyên
  • D.Câu A và B đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Sau khi ngưng nuôi chó mèo, các dị ứng nguyên của chúng vẫn tiếp tục tồn tại đến:

  • A.2-3 tháng
  • B.3-4 tháng
  • C.4-5 tháng
  • D.5-6 tháng

Câu 18. (0,22 điểm)

Thành phần gây dị ứng chủ yếu của loài ve acariens là:

  • A.Nước bọt
  • B.Phân
  • C.Độc tố
  • D.Xác phân hủy

Câu 19. (0,22 điểm)

Loại virus hợp bào hô hấp có thể gây hen thông qua cơ chế:

  • A.Kích thích hệ trực giao cảm
  • B.Gây nên đáp ứng tăng IgE đặc hiệu đối với nó
  • C.Làm mất quân bình hệ thần kinh thực vật
  • D.Phản ứng gây độc tế bào

Câu 20. (0,22 điểm)

Các rối loạn tâm lý, cảm xúc có thể ảnh hưởng xấu đến bệnh hen bằng cách:

  • A.Làm cho hen khó điều trị hơn
  • B.Làm cho bệnh hen nặng lên
  • C.Làm giảm khả năng đề kháng của cơ thể
  • D.Làm mất thăng bằng hệ thần kinh thực vật

Câu 21. (0,22 điểm)

Việc cuối cùng cần làm để quyết định một dị ứng nguyên là thủ phạm gây hen là:

  • A.Test da
  • B.Định lượng IgE đặc hiệu
  • C.Định lượng IgE toàn phần
  • D.Test gây hen thử với dị ứng nguyên nghi ngờ

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong số các loại virus, loại nào sau đây có liên quan mật thiết với hen trẻ em:

  • A.Virus hợp bào hô hấp (RSV)
  • B.Adenovirus
  • C.Rhinovirus
  • D.Influenzae virus.

Câu 23. (0,22 điểm)

Một bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp rất khó chẩn đoán phân biệt với hen trẻ em là:

  • A.Lao sơ nhiễm có hạch chèn phế quản.
  • B.Viêm tiểu phế quản cấp
  • C.Giãn phế quản
  • D.Viêm phế quản cấp.

Câu 24. (0,22 điểm)

Hen không dị ứng có thể thông qua các cơ chế:

  • A.Mất cân đối của hệ thần kinh thực vật
  • B.Sự kích thích thụ thể của phản xạ trục bởi các kích thích không đặc hiệu
  • C.Trào ngược dạ dày thực quản
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 25. (0,22 điểm)

Dấu hiệu gợi ý hen do trào ngược dạ dày thực quản:

  • A.Điều trị hen thông thường không giải quyết được một cách dứt khoát
  • B.Trẻ chậm lên cân do chán ăn
  • C.Hay nôn trớ về đêm
  • D.Trẻ hay bị ho và sò sè ban ngày

Câu 26. (0,22 điểm)

Đặc điểm của thể hen ẩn ở trẻ em là:

  • A.Trẻ ho nhiều vào ban ngày
  • B.Đáp ứng tốt với theophyllin
  • C.Đáp ứng tốt với các thuốc chủ vận beta 2 giao cảm
  • D.Nghe được ran rít và ran ngáy lúc trẻ ho

Câu 27. (0,22 điểm)

Máy đo lưu lượng đỉnh:

  • A.Rất có ích để xác định mức độ tổn thương khí đạo
  • B.Giúp đánh giá mức độ tắc nghẽn của hệ thống khí đạo do hen
  • C.Dùng được ở mọi lứa tuổi
  • D.Khó áp dụng vì quá đắt tiền

Câu 28. (0,22 điểm)

Định lượng IgE đặc hiệu cho phép:

  • A.Chẩn đoán mức độ nặng của hen
  • B.Xác định dị ứng nguyên gây hen
  • C.Xác định cơ địa dị ứng
  • D.Xác định những dị ứng nguyên gây mẫn cảm

Câu 29. (0,22 điểm)

Một dị ứng nguyên có thể được xem là thủ phạm gây hen khi:

  • A.Có tiền sử lên cơn mỗi lần tiếp xúc
  • B.Có sự gia tăng IgE toàn phần đối với dị ứng nguyên đó
  • C.Có test da dương tính với loại dị ứng nguyên đó
  • D.Câu A và C đúng

Câu 30. (0,22 điểm)

Biểu hiện nào sau đây không gợi ý hen dị ứng:

  • A.Có tiền sử hen hoặc dị ứng của bản thân và gia đình
  • B.Cơn hen có liên quan với sự tiếp xúc với một hoặc nhiều dị ứng nguyên
  • C.Cơn xuất hiện từ từ và đáp ứng không triệt để với thuốc giãn phế quản
  • D.Thường đáp ứng nhanh và toàn diện với các thuốc dãn phế quản

Câu 31. (0,22 điểm)

Về mặt lâm sàng, viêm tiểu phế quản cấp khác hen ở điểm, ngoại trừ:

  • A.Xảy ra ở trẻ nhỏ dưới 6 tháng tuổi
  • B.Diễn biến cấp tính với ho nhiều và khó thở
  • C.Thông khí phổi giảm nặng
  • D.Tự lui bệnh sau 7 ngày

Câu 32. (0,22 điểm)

Xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu:

  • A.Có tên là RAST
  • B.Có tên là Prick test
  • C.Giúp chẩn đóan xác định dị ứng nguyên gây hen
  • D.Nên thực hiện trước khi làm test da

Câu 33. (0,22 điểm)

Test lẫy da (prick test) là test:

  • A.Rất đắt tiền
  • B.Rất khó thực hiện
  • C.Ít có giá trị
  • D.Có thể thay thế cho định lượng IgE đặc hiệu

Câu 34. (0,22 điểm)

Trong bệnh hen, sự tăng bạch cầu đa nhân ái toan có ý nghĩa khi số lượng:

  • A.> 200 bạch cầu/mm3
  • B.> 300 bạch cầu/mm3
  • C.> 400 bạch cầu/mm3
  • D.> 500 bạch cầu/mm3

Câu 35. (0,22 điểm)

Thăm dò có giá trị tương đương với đo lưu lượng đỉnh trong đánh giá mức độ tắc nghẽn khí đạo là: 3.15c

  • A.Đo dung tích sống
  • B.Đo thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu
  • C.Đo thể tích thở thường
  • D.Đo thể tích cặn chức năng

Câu 36. (0,22 điểm)

Chi tiết nào không đúng khi đo lưu lượng đỉnh:

  • A.Trẻ phải ở tư thế đứng
  • B.Trẻ hít vào thật đầy lồng ngực trước khi thổi vào máy
  • C.Thổi tòan bộ lượng khí trong phổi vào máy trong 30 giây
  • D.Thổi 3 lần và chọn kết quả cao nhất

Câu 37. (0,22 điểm)

Định lượng IgE toàn phần cho phép:

  • A.Xác định cơ địa dị ứng
  • B.Xác định dị ứng nguyên gây hen
  • C.Tiên lượng độ nặng của hen
  • D.Quyết định chế độ điều trị

Câu 38. (0,22 điểm)

Muốn khẳng định một dị ứng nguyên là thủ phạm gây hen cần phải có:

  • A.Test gây hen thử dương tính
  • B.Test RAST dương tính
  • C.IgE tòan phần tăng mạnh
  • D.Câu A và B đúng

Câu 39. (0,22 điểm)

Để xác định hen do trào ngược dạ dày thực quản cần thăm dò:

  • A.Nội soi dạ dày
  • B.Chụp TOGD
  • C.Đo pH phần dưới thực quản
  • D.Câu B, C đúng

Câu 40. (0,22 điểm)

Để phát hiện thể hen ẩn cần:3.20c

  • A.Đo lưu lượng đỉnh ngày 2 lần
  • B.Đo lưu lượng đỉnh trước và sau nghiệm pháp gắng sức
  • C.Khám phổi tìm ran ngáy rít về đêm
  • D.Cho bệnh nhi tiếp xúc với không khí lạnh

Câu 41. (0,22 điểm)

Các nội dung chính trong giáo dục bệnh nhân và bố mẹ gồm:

  • A.Sinh lý bệnh của bệnh hen
  • B.Các yếu tố làm nặng và tiên lượng của hen
  • C.Cách tránh các yếu tố làm khởi động cơn hen
  • D.Câu B và C đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Nguyên tắc của giải mẫn cảm trong hen dị ứng là:

  • A.Đưa vào cơ thể các chất làm biến đổi dị ứng nguyên
  • B.Đưa vào cơ thể những chất làm ức chế đáp ứng dị ứng
  • C.Đưa vào cơ thể những chất ngăn chặn sự xâm nhập của dị ứng nguyên vào cơ thể.
  • D.Đưa vào cơ thể từng lượng nhỏ dị ứng nguyên tăng dần theo thời gian

Câu 43. (0,22 điểm)

Những thành tựu mới giúp kiểm soát tốt hơn bệnh hen dị ứng là:

  • A.Sự ra đời của các thuốc ức chế phóng hạt và kháng leucotriens
  • B.Các thuốc điều trị hen được đưa vào cơ thể chủ yếu bằng đường hít
  • C.Corticoid dùng theo đường hít nhằm kiểm soát tình trạng viêm mãn do dị ứng trong hen
  • D.Câu B và C đúng

Câu 44. (0,22 điểm)

Để đảm bảo hiệu quả cao nhất khi điều trị hen bằng các dạng thuốc bình xịt định liều (MDI), cần:

  • A.Cho trẻ hít đồng bộ với lúc xịt thuốc
  • B.Cần đảm bảo đúng liều lượng quy định
  • C.Súc miệng sau mỗi lần dùng thuốc
  • D.Phải dùng kèm bầu hít

Câu 45. (0,22 điểm)

Biện pháp cuối cùng để điều trị hen cấp nặng là:

  • A.Sử dụng salbutamol nhỏ giọt tĩnh mạch.
  • B.Sử dụng hydrocortisone TM
  • C.Sử dụng hô hấp viện trợ
  • D.Sử dụng theophyllin TM

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #10 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền