Bỏ qua tới nội dung

Nghiệp vụ ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #23

30 câu35 phútSưu tầm7.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Ngân hàng thương mại có thể tạo tiền/ bút tệ là bởi vì:

  • A.Ngân hàng thương mại là trung gian tín dụng
  • B.Ngân hàng thương mại có thể cho vay bằng chuyển khoản
  • C.Ngân hàng thương mại mở tài khoản tiền gửi thanh toán cho khách hàng

Câu 2. (0,33 điểm)

Loại tiền gửi nào dưới đây ít chịu biến động của lãi suất tiền huy động:

  • A.Tiền gửi tiết kiệm của dân cư
  • B.Tiền gửi có kỳ hạn của cá nhân và tổ chức
  • C.Tiền gửi thanh toán của cá nhân và tổ chức

Câu 3. (0,33 điểm)

Loại tài sản nào dưới đây được xem là tài sản có rủi ro ngoại bảng của NHTM:

  • A.Cho vay và bảo lãnh
  • B.Bảo lãnh và tín dụng chứng từ
  • C.Cho vay và tín dụng chứng từ

Câu 4. (0,33 điểm)

Dấu hiệu nào dưới đây không phải là biểu hiện của rủi ro danh mục tín dụng:

  • A.Hiện tượng người vay không trả được nợ
  • B.Dư nợ của một nhóm khách hàng vượt 25% vốn tự có của ngân hàng
  • C.Dư nợ lĩnh vực phi sản xuất vượt giới hạn cho phép của NHNN

Câu 5. (0,33 điểm)

Hoạt động nào dưới đây của NHTM phải được thực hiện thông qua việc thành lập công ty độc lập:

  • A.Kinh doanh bất động sản
  • B.Kinh doanh bảo hiểm
  • C.Kinh doanh ngoại hối

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong nghiệp vụ tín dụng, giá cả khoản tín dụng phụ thuộc vào:

  • A.Cách thức tính và thu lãi của ngân hàng
  • B.Các loại phí ngân hàng áp dụng khi cho vay
  • C.Cả hai câu trên đều đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Việc phân tích thẩm định khách hàng vay chủ yếu nhằm mục đích:

  • A.Đánh giá rủi ro về người vay và khoản vay để ra quyết định tín dụng
  • B.Triệt tiêu/ loại bỏ rủi ro tín dụng
  • C.Xác định số tiền vay, thời hạn vay và kỳ hạn trả nợ

Câu 8. (0,33 điểm)

Quan hệ nào dưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa ngân hàng nhận tiền và khách hàng gửi tiền thanh toán:

  • A.Quan hệ giữa người đi vay và người cho vay
  • B.Quan hệ giữa người cung ứng dịch vụ và người hưởng dịch vụ
  • C.Quan hệ giữa người nhận ký gửi và người ký gửi

Câu 9. (0,33 điểm)

Xét về hình thái giá trị tín dụng, hình thức cấp tín dụng nào dưới đây khác với các hình thức còn lại?

  • A.Bảo lãnh
  • B.Cho vay
  • C.Chiết khấu và bao thanh toán

Câu 10. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của hoạt động đầu tư chứng khoán đối với NHTM là để:

  • A.Cung cấp thanh khoản khi cần thiết
  • B.Đa dạng hoá hoạt động sinh lời
  • C.Các câu trên đều đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Chiết khấu giấy tờ có giá thực chất là việc NHTM:

  • A.Mua có kỳ hạn/ mua có bảo lưu quyền truy đòi của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán
  • B.Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá
  • C.Cả hai câu trên đều sai

Câu 12. (0,33 điểm)

Ý kiến của các chủ nợ khác về người vay phản ánh yếu tố nào dưới đây:

  • A.Capital
  • B.Conditions
  • C.Character

Câu 13. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ nào dưới đây không phải là nghiệp vụ sử dụng vốn của NHTM?

  • A.Phát hành giấy tờ có giá
  • B.Cầm cố giấy tờ có giá
  • C.Chiết khấu giấy tờ có giá

Câu 14. (0,33 điểm)

NHTM nhận bảo đảm tiền vay là để nhằm mục đích:

  • A.Giảm tổn thất của ngân hàng
  • B.Ràng buộc trách nghiệm trả nợ của người vay
  • C.Các câu trên đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây phân biệt NHTM với một công ty tài chính (CTTC):

  • A.NHTM được cấp tín dụng còn CTTC thì không được
  • B.NHTM được cung ứng dịch vụ thanh toán còn CTTC thì không được
  • C.NHTM được phát hành trái phiếu còn CTTC thì không được

Câu 16. (0,33 điểm)

Khi NHTM cung cấp các phương tiện thanh toán tốt thì sẽ thu hút:

  • A.Nguồn tiền gửi tiết kiệm
  • B.Nguồn tiền gửi phi giao dịch
  • C.Nguồn tiền gửi giao dịch

Câu 17. (0,33 điểm)

Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (hệ số CAR) phản ánh mối quan hệ giữa:

  • A.Vốn tự có và tài sản có rủi ro của NHTM
  • B.Vốn tự có và tài sản có rủi ro đã quy đổi của NHTM
  • C.Vốn tự có và tài sản có của NHTM

Câu 18. (0,33 điểm)

Quy định tỷ lệ tối đa của nguồn ngắn hạn được sử dụng vào cho vay trung dài hạn là để hạn chế loại rủi ro nào sau đây:

  • A.Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất
  • B.Rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản
  • C.Rủi ro lãi suất và rủi ro tín dụng

Câu 19. (0,33 điểm)

Biểu hiện nào dưới đây thuộc về rủi ro thanh khoản:

  • A.Ngân hàng không thu được nợ đúng hạn
  • B.Ngân hàng thiếu tiền giải ngân theo hợp đồng tín dụng
  • C.Các câu trên đều đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định trong việc hình thành quan hệ tín dụng giữa NHTM và khách hàng?

  • A.Khách hàng có tài sản bảo đảm
  • B.Khách hàng có năng lực tài chính tốt
  • C.Khách hàng có sự tín nhiệm

Câu 21. (0,33 điểm)

Khi phân tích khả năng hoàn trả của khách hàng, NHTM sẽ xem xét yếu tố nào sau đây?

  • A.Giá trị tài sản bảo đảm
  • B.Dòng tiền từ hoạt động của người vay
  • C.Doanh thu và lợi nhuận hoạt động của người vay

Câu 22. (0,33 điểm)

Nếu ngân hàng có một khỏan cho vay trị giá 1 200 triệu đồng thời hạn 9 tháng, lãi suất điều chỉnh theo thị trường 3 tháng một lần và một khỏan tiền gửi có độ nhạy cảm lãi suất tương tự nhưng trị giá 1 500 triệu đồng

Ngân hàng đang ở trong tình trạng:

  • A.Nhạy cảm tài sản có
  • B.Nhạy cảm tài sản nợ
  • C.Không nhạy cảm lãi suất

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu ngân hàng có một khoản cho vay trị giá 1 200 triệu đồng thời hạn 9 tháng, lãi suất điều chỉnh theo thị trường 3 tháng một lần và một khoản tiền gửi có độ nhạy cảm lãi suất tương tự nhưng trị giá 1 500 triệu đồng

Nếu 6 tháng sau, lãi suất thị trường đồng lọat tăng lên 0.5%/T, thì thu nhập lãi ròng của ngân hàng sẽ:

  • A.Giảm xuống 9 triệu đồng
  • B.Tăng lên 9 triệu đồng
  • C.Không thay đổi do tài sản có và nợ cùng độ nhạy cảm lãi suất

Câu 24. (0,33 điểm)

Cuối ngày, một ngân hàng có số dư tiền gửi bằng USD nhỏ hơn dư nợ cho vay bằng USD.

Ngân hàng này đang ở trong trạng thái ngoại hối:

  • A.Trường thế về USD
  • B.Đoản thế về USD
  • C.Bằng 0

Câu 25. (0,33 điểm)

Cuối ngày, một ngân hàng có số dư tiền gửi bằng USD nhỏ hơn dư nợ cho vay bằng USD.

Nếu sắp tới, tỷ giá giảm tức là USD giảm giá so với VND:

  • A.Ngân hàng sẽ có lợi
  • B.Thu nhập của ngân hàng không bị ảnh hưởng
  • C.Ngân hàng gặp phải rủi ro tỷ giá

Câu 26. (0,33 điểm)

Quy định hiện hành về mức vốn pháp định của TCTD đến 31/12/2011 là:

  • A.2000 tỷ đồng
  • B.4000 tỷ đồng
  • C.3000 tỷ đồng
  • D.Đáp án khác

Câu 27. (0,33 điểm)

Chỉ tiêu tổng giá trị hiện tại thu nhập thuần của dự án (NPV) là gì:

  • A.Là biểu thị sự hoàn trả vốn tự có
  • B.Là biểu thị sự hoàn trả vốn đã đầu tư
  • C.Là hiệu số giữa hiện giá thu nhập và hiện giá chi phí đầu tư ban đầu của dự án trong toàn bộ thời gian khai thác của dự án
  • D.Tất cả các phương án trên

Câu 28. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trong nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào?

  • A.Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
  • B.Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
  • C.Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 29. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp thu hàng gửi bán tại các đại lý về nhập kho thành phẩm của Doanh nghiệp, kết luận nào sau đây phản ánh đúng nghiệp vụ này:

  • A.Hàng tồn kho của doanh nghiệp giảm
  • B.Hàng tồn kho của doanh nghiệp tăng
  • C.Hàng tồn kho không thay đổi
  • D.Hàng gửi bán giảm, hàng tồn kho tăng

Câu 30. (0,33 điểm)

TCTD thực hiện trích dự phòng chung đối với các khoản nợ nào:

  • A.Các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5
  • B.Các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5
  • C.Các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
  • D.Các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền