Bỏ qua tới nội dung

Nghiệp vụ ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #21

30 câu35 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Phương thức cho thuê tài chính nào được áp dụng với những khách hàng thiếu vốn lưu động để khai thác các tài sản cố định hiện có nhưng không đủ điều kiện để tiếp cận nguồn vốn vay của NHTM:

  • A.Cho thuê tài chính thông thường
  • B.Cho thuê tài chính giáp lưng
  • C.Mua và cho thuê lại
  • D.Cho thuê hoạt động (cho thuê vận hành)

Câu 2. (0,33 điểm)

Phương thức cho thuê tài chính nào thể hiện sự vận dụng một cách linh hoạt trong nghiệp vụ cho thuê tài chính nhằm hạn chế rủi ro cho bên thuê đồng thời mở rộng hoạt động cho thuê tài chính đến với nhiều đối tượng khách hàng?

  • A.Cho thuê tài chính thông thường
  • B.Cho thuê tài chính giáp lưng
  • C.Mua và cho thuê lại
  • D.Cho thuê hoạt động

Câu 3. (0,33 điểm)

Thời hạn cho thuê tài chính được xác định dựa vào yếu tố:

  • A.Thời gian hữu dụng của tài sản
  • B.Khả năng trả nợ thuê của bên thuê
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 4. (0,33 điểm)

Tiền lãi trong cho thuê tài chính bao gồm:

  • A.Tiền lãi trong thời gian hình thành tài sản cho thuê
  • B.Tiền lãi trong thời hạn cho thuê
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Việc cơ cấu lại thời gian trả nợ được thực hiên theo phương thức nào?

  • A.Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
  • B.Gia hạn nợ
  • C.Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ
  • D.Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và ân hạn, đảo nợ

Câu 6. (0,33 điểm)

Căn cứ để xác định hạn mức tín dụng là:

  • A.Kế hoạch hoặc phương án sản xuất kinh doanh trong kỳ (1 năm)
  • B.Khả năng tài chính của khách hàng, vốn tự có thực tế tham gia vào dự án hoặc phương án SXKD và nguồn vốn hiện có của ngân hàng
  • C.Giá trị tài sản đảm bảo tiền vay (nếu cho vay có đảm bảo)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Dư nợ cho thuê tài chính phải chiếm tối thiểu .... tổng dư nợ cấp tín dụng của công ty cho thuê tài chính.

  • A.50%
  • B.60%
  • C.70%
  • D.80%

Câu 8. (0,33 điểm)

Thời gian cho thuê tài chính trên 12 tháng, ít nhất bằng .... thời gian cần thiết để khấu hao tài sản thuê tài chính và không vượt quá thời gian khấu hao cơ của tài sản cho thuê theo quy định của Bộ tài chính.

  • A.50%
  • B.60%
  • C.70%
  • D.80%

Câu 9. (0,33 điểm)

Bên cho thuê tài chính có thể là:

  • A.Công ty cho thuê tài chính
  • B.Công ty tài chính
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 10. (0,33 điểm)

Công ty A vay ngân hàng thực hiện phương án sản xuất với chi phí như sau:

- Chi phí nguyên vật liệu: 1.500 triệu đồng

- Chi phí nhân công: 900 triệu đồng

- Chi phí khấu hao: 300 triệu đồng

- Chi phí khác: 800 triệu đồng

Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá là 3.400 triệu đồng. Tỉ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay này có thời hạn 3 tháng giải ngân vào ngày 15/8/2012. Việc trả nợ được thực hiện thành 3 đợt:

- Đợt 1: Ngày 10/9/ 2012 Khách hàng trả nợ gốc 800 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 13/10/2012 Khách hàng trả nợ gốc 1.000 triệu đồng

- Đợt 3: Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại vào ngày đáo hạn.

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Nhu cầu vốn lưu động của công ty A là:

  • A.3.000 triệu đồng
  • B.3.200 triệu đồng
  • C.3.500 triệu đồng
  • D.2.900 triệu đồng

Câu 11. (0,33 điểm)

Công ty A vay ngân hàng thực hiện phương án sản xuất với chi phí như sau:

- Chi phí nguyên vật liệu: 1.500 triệu đồng

- Chi phí nhân công: 900 triệu đồng

- Chi phí khấu hao: 300 triệu đồng

- Chi phí khác: 800 triệu đồng

Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá là 3.400 triệu đồng. Tỉ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay này có thời hạn 3 tháng giải ngân vào ngày 15/8/2012. Việc trả nợ được thực hiện thành 3 đợt:

- Đợt 1: Ngày 10/9/ 2012 Khách hàng trả nợ gốc 800 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 13/10/2012 Khách hàng trả nợ gốc 1.000 triệu đồng

- Đợt 3: Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại vào ngày đáo hạn.

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Nhu cầu vay của công ty A là:

  • A.2.500 triệu đồng
  • B.2.900 triệu đồng
  • C.2.800 triệu đồng
  • D.3.000 triệu đồng

Câu 12. (0,33 điểm)

Công ty A vay ngân hàng thực hiện phương án sản xuất với chi phí như sau:

- Chi phí nguyên vật liệu: 1.500 triệu đồng

- Chi phí nhân công: 900 triệu đồng

- Chi phí khấu hao: 300 triệu đồng

- Chi phí khác: 800 triệu đồng

Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá là 3.400 triệu đồng. Tỉ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay này có thời hạn 3 tháng giải ngân vào ngày 15/8/2012. Việc trả nợ được thực hiện thành 3 đợt:

- Đợt 1: Ngày 10/9/ 2012 Khách hàng trả nợ gốc 800 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 13/10/2012 Khách hàng trả nợ gốc 1.000 triệu đồng

- Đợt 3: Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại vào ngày đáo hạn.

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Mức cho vay của Ngân hàng là:

  • A.2.800 triệu đồng
  • B.2.600 triệu đồng
  • C.2.500 triệu đồng
  • D.2.720 triệu đồng

Câu 13. (0,33 điểm)

Công ty A vay ngân hàng thực hiện phương án sản xuất với chi phí như sau:

- Chi phí nguyên vật liệu: 1.500 triệu đồng

- Chi phí nhân công: 900 triệu đồng

- Chi phí khấu hao: 300 triệu đồng

- Chi phí khác: 800 triệu đồng

Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá là 3.400 triệu đồng. Tỉ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay này có thời hạn 3 tháng giải ngân vào ngày 15/8/2012. Việc trả nợ được thực hiện thành 3 đợt:

- Đợt 1: Ngày 10/9/ 2012 Khách hàng trả nợ gốc 800 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 13/10/2012 Khách hàng trả nợ gốc 1.000 triệu đồng

- Đợt 3: Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại vào ngày đáo hạn.

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Số tiền lãi mà công ty A phải trả cho ngân hàng từ khoản vay tín dụng này là:

  • A.65,75 triệu đồng
  • B.65,775 triệu đồng
  • C.65,777 triệu đồng
  • D.65,776 triệu đồng

Câu 14. (0,33 điểm)

Ngày 15/1/2015 Công ty M lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 75% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm. Khoản vay này có thời hạn 4 tháng giải ngân vào ngày 18/1/2015. Việc trả nợ được thực hiện thành 4 đợt:

- Đợt 1: Ngày 15/2/ 2015 Khách hàng trả nợ gốc 150 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 17/3/2015 Khách hàng trả nợ gốc 250 triệu đồng

- Đợt 3: Ngày 16/4/2015 Khách hàng trả nợ gốc 200 triệu đồng

- Đợt 4: Ngày 18/5/2015 Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Số tiền lãi khách hàng phải trả đợt thứ 1:

  • A.11,2 triệu đồng
  • B.8,4 triệu đồng
  • C.6,72 triệu đồng
  • D.Đáp án khác

Câu 15. (0,33 điểm)

Ngày 15/1/2015 Công ty M lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 75% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm. Khoản vay này có thời hạn 4 tháng giải ngân vào ngày 18/1/2015. Việc trả nợ được thực hiện thành 4 đợt:

- Đợt 1: Ngày 15/2/ 2015 Khách hàng trả nợ gốc 150 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 17/3/2015 Khách hàng trả nợ gốc 250 triệu đồng

- Đợt 3: Ngày 16/4/2015 Khách hàng trả nợ gốc 200 triệu đồng

- Đợt 4: Ngày 18/5/2015 Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Số tiền lãi khách hàng phải trả đợt thứ 3:

  • A.7,2 triệu đồng
  • B.4,48 triệu đồng
  • C.4,2 triệu đồng
  • D.4,34 triệu đồng

Câu 16. (0,33 điểm)

Ngày 15/1/2015 Công ty M lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 75% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm. Khoản vay này có thời hạn 4 tháng giải ngân vào ngày 18/1/2015. Việc trả nợ được thực hiện thành 4 đợt:

- Đợt 1: Ngày 15/2/ 2015 Khách hàng trả nợ gốc 150 triệu đồng

- Đợt 2: Ngày 17/3/2015 Khách hàng trả nợ gốc 250 triệu đồng

- Đợt 3: Ngày 16/4/2015 Khách hàng trả nợ gốc 200 triệu đồng

- Đợt 4: Ngày 18/5/2015 Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại

Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm

Số tiền khách hàng phải trả là:

  • A.750 triệu đồng
  • B.770,8 triệu đồng
  • C.761,33 triệu đồng
  • D.771,72 triệu đồng

Câu 17. (0,33 điểm)

Công ty A lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 80% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi vay thu định kỳ hàng tháng. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm.

Mức cho vay của ngân hàng?

  • A.1.000 triệu đồng
  • B.800 triệu đồng
  • C.700 triệu đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 18. (0,33 điểm)

Công ty A lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 80% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi vay thu định kỳ hàng tháng. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm.

Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 1:

  • A.8,96 triệu đồng
  • B.11,2 triệu đồng
  • C.9,28 triệu đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 19. (0,33 điểm)

Công ty A lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 80% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi vay thu định kỳ hàng tháng. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm.

Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 2:

  • A.9,92 triệu đồng
  • B.9,6 triệu đồng
  • C.12,4 triệu đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 20. (0,33 điểm)

Công ty A lập hồ sơ đề nghị vay vốn với số tiền vay là 1.000 triệu đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay 80% nhu cầu vay của công ty với lãi suất 14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi vay thu định kỳ hàng tháng. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm.

Số tiền công ty A phải trả khi đáo hạn:

  • A.28,8 triệu đồng
  • B.828,48 triệu đồng
  • C.828,8 triệu đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 21. (0,33 điểm)

Công ty HTM gởi hồ sơ xin vay theo hạn mức tín dụng đến ngân hàng ACB với các số liệu như sau: (đvt: 1.000 đồng)

- Kế hoạch năm 2015

+ Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có cả chi phí khấu hao: 3.100.000)

+ Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước

- Số liệu thực tế năm 2014

+ Doanh thu thuần: 186.000.000

+ Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000

- Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau:

+ Tài sản ngắn hạn: 31.500.000

+ Nợ ngắn hạn: 25.500.000

+ Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000

- Tài sản đảm bảo: Quyền sử hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo

Vòng quay vốn lưu động năm 2015:

  • A.6 vòng
  • B.6,3 vòng
  • C.6,6 vòng
  • D.Đáp số khác

Câu 22. (0,33 điểm)

Công ty HTM gởi hồ sơ xin vay theo hạn mức tín dụng đến ngân hàng ACB với các số liệu như sau: (đvt: 1.000 đồng)

- Kế hoạch năm 2015

+ Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có cả chi phí khấu hao: 3.100.000)

+ Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước

- Số liệu thực tế năm 2014

+ Doanh thu thuần: 186.000.000

+ Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000

- Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau:

+ Tài sản ngắn hạn: 31.500.000

+ Nợ ngắn hạn: 25.500.000

+ Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000

- Tài sản đảm bảo: Quyền sử hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo

Nhu cầu vốn lưu động năm 2015:

  • A.32.900.000.000 đồng
  • B.35.061.666.670 đồng
  • C.34.545.000.000 đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 23. (0,33 điểm)

Công ty HTM gởi hồ sơ xin vay theo hạn mức tín dụng đến ngân hàng ACB với các số liệu như sau: (đvt: 1.000 đồng)

- Kế hoạch năm 2015

+ Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có cả chi phí khấu hao: 3.100.000)

+ Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước

- Số liệu thực tế năm 2014

+ Doanh thu thuần: 186.000.000

+ Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000

- Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau:

+ Tài sản ngắn hạn: 31.500.000

+ Nợ ngắn hạn: 25.500.000

+ Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000

- Tài sản đảm bảo: Quyền sử hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo

Vốn lưu động ròng:

  • A.5.000.000.000 đồng
  • B.6.000.000.000 đồng
  • C.7.000.000.000 đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 24. (0,33 điểm)

Công ty HTM gởi hồ sơ xin vay theo hạn mức tín dụng đến ngân hàng ACB với các số liệu như sau: (đvt: 1.000 đồng)

- Kế hoạch năm 2015

+ Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có cả chi phí khấu hao: 3.100.000)

+ Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước

- Số liệu thực tế năm 2014

+ Doanh thu thuần: 186.000.000

+ Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000

- Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau:

+ Tài sản ngắn hạn: 31.500.000

+ Nợ ngắn hạn: 25.500.000

+ Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000

- Tài sản đảm bảo: Quyền sử hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo

Hạn mức cho vay:

  • A.25.000.000.000 đồng
  • B.26.900.000.000 đồng
  • C.25.300.000.000 đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 25. (0,33 điểm)

Công ty HTM gởi hồ sơ xin vay theo hạn mức tín dụng đến ngân hàng ACB với các số liệu như sau: (đvt: 1.000 đồng)

- Kế hoạch năm 2015

+ Tổng dự toán chi phí cho cả năm 210.370.000 (trong đó có cả chi phí khấu hao: 3.100.000)

+ Tốc độ luân chuyển vốn lưu động tăng 5% so với năm trước

- Số liệu thực tế năm 2014

+ Doanh thu thuần: 186.000.000

+ Tài sản ngắn hạn đầu năm: 30.500.000

- Trích số liệu trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2014 như sau:

+ Tài sản ngắn hạn: 31.500.000

+ Nợ ngắn hạn: 25.500.000

+ Vay ngắn hạn ngân hàng khác: 1.600.000

- Tài sản đảm bảo: Quyền sử hữu nhà và quyền sử dụng đất trị giá 35.000.000. Ngân hàng đồng ý tài trợ 70% giá trị tài sản đảm bảo

Hạn mức cho vay tối đa của ngân hàng:

  • A.25.300.000.000 đồng
  • B.24.500.000.000 đồng
  • C.25.000.000.000 đồng
  • D.Đáp số khác

Câu 26. (0,33 điểm)

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.

Ngày đáo hạn của khoản vay là:

  • A.12/11/N
  • B.12/10/N
  • C.09/10/N
  • D.Cả 3 câu đều sai

Câu 27. (0,33 điểm)

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.

Đây là hình thức cho vay:

  • A.Ngắn hạn
  • B.Từng lần
  • C.Theo hạn mức tín dụng
  • D.Cả A và B đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.

Số ngày vay thực tế:

  • A.60 ngày
  • B.61 ngày
  • C.59 ngày
  • D.Cả 3 câu đều sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.

Số tiền lãi phải thu là:

  • A.7,625 triệu đồng
  • B.7,325 triệu đồng
  • C.7,5 triệu đồng
  • D.7,6 triệu đồng

Câu 30. (0,33 điểm)

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.

Tổng số tiền phải trả vào ngày đáo hạn:

  • A.507,5 triệu đồng
  • B.507,325 triệu đồng
  • C.507,6 triệu đồng
  • D.507,625 triệu đồng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền