Bỏ qua tới nội dung

Nghiệp vụ ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #10

30 câu35 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Một công ty xin vay cải tiến kỹ thuật tại ngân hàng A và cung cấp cho ngân hàng các số liệu:

– Tổng dự toán chi phí: 2.200 triệu

– Vốn công ty tham gia: 2.000 triệu

– Hiệu quả kinh tế dự kiến hàng năm 120 triệu đồng và để lại trích lập quỹ công ty là 1,7% phần còn lại dành trả nợ.

– Tỷ lệ khấu hao TSCĐ là 10% năm

– Thời gian thi công 3 tháng bắt đầu 1/2/2004

– Ngày nhận tiền vay đầu tiên 1/3/22004

Yêu cầu: Nếu ngân hàng A chỉ quyết định thời hạn cho vay là 18 tháng thì mức cho vay đối với dự án này là bao nhiêu? Biết rằng, theo số liệu vay vốn của công ty thì ngân hàng A tính toán số tiền cho vay là 200 triệu và thời hạn vay của khoản vay đó là 19,34 tháng.

  • A.167,69 triệu
  • B.168,69 triệu
  • C.169;69 triệu
  • D.186,14 triệu

Câu 2. (0,33 điểm)

Một công ty xin vay cải tiến kỹ thuật tại ngân hàng A và cung cấp cho ngân hàng các số liệu:

– Tổng dự toán chi phí: 2.200 triệu

– Vốn công ty tham gia: 2.000 triệu

– Hiệu quả kinh tế dự kiến hàng năm 120 triệu đồng và để lại trích lập quỹ công ty là 1,7% phần còn lại dành trả nợ.

– Tỷ lệ khấu hao TSCĐ là 10% năm

– Thời gian thi công 3 tháng bắt đầu 1/2/2004

– Ngày nhận tiền vay đầu tiên 1/3/22004

Yêu cầu: Xác định thời hạn vay của khoản vay đó.

  • A.22,34 tháng
  • B.21,34 tháng
  • C.24,34 tháng
  • D.19,34 tháng

Câu 3. (0,33 điểm)

Một công ty xin vay cải tiến kỹ thuật tại ngân hàng A và cung cấp cho ngân hàng các số liệu:

– Tổng dự toán chi phí: 2.200 triệu

– Vốn công ty tham gia: 2.000 triệu

– Hiệu quả kinh tế dự kiến hàng năm 120 triệu đồng và để lại trích lập quỹ công ty là 1,7% phần còn lại dành trả nợ.

– Tỷ lệ khấu hao TSCĐ là 10% năm

– Thời gian thi công 3 tháng bắt đầu 1/2/2004

– Ngày nhận tiền vay đầu tiên 1/3/22004

Yêu cầu: Tính khả năng trả nợ hàng tháng của công ty vay theo dự án.

  • A.11,53 triệu
  • B.12,53 triệu
  • C.13,53 triệu
  • D.14,53 triệu

Câu 4. (0,33 điểm)

Công ty lắp máy điện nước có nhu cầu vay vốn từng lần để thực hiện hợp đồng ký kết và lắp đặt thiết bị có trị giá hợp đồng là 4550 triệu đồng (hợp đồng đảm bảo có nguồn thanh toán chắc chắn nên không cần thế chấp tài sản)

Thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ 1/6/2005 và đến 1/10/2005 phải bàn giao. Bên A ứng trước vốn cho công ty là 1500 triệu đồng. Số còn lại sẽ được thanh toán sau 1 tháng bàn giao công trình.

Ngày 29/5/2005 công ty xuất trình một hợp đồng đã ký mua thiết bị trị giá 4000 triệu đồng và phải thanh toán ngay trong tháng.

Biết rằng:

– Vốn tự có của công ty có thể tham gia: 500 triệu đồng

– Tổng chi phí cho vận chuyển, lắp đặt: 350 triệu đồng

– Lãi suất vay 0,8% tháng.

Yêu cầu: Tính lãi tiền vay phải trả theo thời hạn cho vay tối đa.

  • A.95tr
  • B.96tr
  • C.93tr
  • D.94tr

Câu 5. (0,33 điểm)

Công ty lắp máy điện nước có nhu cầu vay vốn từng lần để thực hiện hợp đồng ký kết và lắp đặt thiết bị có trị giá hợp đồng là 4550 triệu đồng (hợp đồng đảm bảo có nguồn thanh toán chắc chắn nên không cần thế chấp tài sản)

Thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ 1/6/2005 và đến 1/10/2005 phải bàn giao. Bên A ứng trước vốn cho công ty là 1500 triệu đồng. Số còn lại sẽ được thanh toán sau 1 tháng bàn giao công trình.

Ngày 29/5/2005 công ty xuất trình một hợp đồng đã ký mua thiết bị trị giá 4000 triệu đồng và phải thanh toán ngay trong tháng.

Biết rằng:

– Vốn tự có của công ty có thể tham gia: 500 triệu đồng

– Tổng chi phí cho vận chuyển, lắp đặt: 350 triệu đồng

– Lãi suất vay 0,8% tháng.

Yêu cầu: Xác định thời hạn cho vay tối đa.

  • A.5 tháng
  • B.6 tháng
  • C.4,5 tháng
  • D.5,5 tháng

Câu 6. (0,33 điểm)

Công ty lắp máy điện nước có nhu cầu vay vốn từng lần để thực hiện hợp đồng ký kết và lắp đặt thiết bị có trị giá hợp đồng là 4550 triệu đồng (hợp đồng đảm bảo có nguồn thanh toán chắc chắn nên không cần thế chấp tài sản)

Thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ 1/6/2005 và đến 1/10/2005 phải bàn giao. Bên A ứng trước vốn cho công ty là 1500 triệu đồng. Số còn lại sẽ được thanh toán sau 1 tháng bàn giao công trình.

Ngày 29/5/2005 công ty xuất trình một hợp đồng đã ký mua thiết bị trị giá 4000 triệu đồng và phải thanh toán ngay trong tháng.

Biết rằng:

– Vốn tự có của công ty có thể tham gia: 500 triệu đồng

– Tổng chi phí cho vận chuyển, lắp đặt: 350 triệu đồng

– Lãi suất vay 0,8% tháng.

Yêu cầu: Xác định mức cho vay tối đa.

  • A.2.350tr
  • B.2.450tr
  • C.2.550tr
  • D.2.650tr

Câu 7. (0,33 điểm)

Một công ty có nhu cầu vay vốn để cải thiện kỹ thuật gửi hồ sơ đến ngân hàng X với các số liệu sau.

– Tổng dự toán : 900.000.000đ

– Vốn tự có công ty tham gia : 40%

– Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/2004

– Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 3/2004

– Thời hạn trả nợ : 18 tháng

– Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng

– Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng

– Lãi xuất cho vay : 12% năm

– Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm

Yêu cầu: Tính số lãi phải trả cho kỳ hạn đầu tiên.

  • A.5tr
  • B.5,4tr
  • C.6,4tr
  • D.4,4tr

Câu 8. (0,33 điểm)

Một công ty có nhu cầu vay vốn để cải thiện kỹ thuật gửi hồ sơ đến ngân hàng X với các số liệu sau.

– Tổng dự toán : 900.000.000đ

– Vốn tự có công ty tham gia : 40%

– Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/2004

– Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 3/2004

– Thời hạn trả nợ : 18 tháng

– Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng

– Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng

– Lãi xuất cho vay : 12% năm

– Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm

Yêu cầu: Hiệu quả tối thiểu hàng năm đạt là bao nhiêu?

  • A.306tr
  • B.307tr
  • C.308tr
  • D.309tr

Câu 9. (0,33 điểm)

Một công ty có nhu cầu vay vốn để cải thiện kỹ thuật gửi hồ sơ đến ngân hàng X với các số liệu sau.

– Tổng dự toán : 900.000.000đ

– Vốn tự có công ty tham gia : 40%

– Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/2004

– Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 3/2004

– Thời hạn trả nợ : 18 tháng

– Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng

– Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng

– Lãi xuất cho vay : 12% năm

– Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm

Yêu cầu: Xác định thời hạn cho vay.

  • A.24 tháng
  • B.23 tháng
  • C.25 tháng
  • D.26 tháng

Câu 10. (0,33 điểm)

Một doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm 2005 có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)

Số liệu trên tài khoản cho vay theo hạn mức tín dụng quí IV năm 2005 là:

– Số dư đầu quý: 900

– Các nghiệp vụ phát sinh

Ngày tháng nămSố tiền cho vaySố tiền thu nợ
10/10/2005100300
20/10/2005100150
31/10/2005200250
16/11/2005100150
20/11/2005100100
30/11/2005150150
19/12/2005100150
26/12/2005200100
31/12/2005300–

Lãi suất cho vay theo thoả thuận 1,2% tháng.

Doanh nghiệp trả nợ vay hàng tháng được tính và thu vào cuối tháng

Yêu cầu: Hạn mức TD quí 4/2005 được xác định tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.800
  • B.850
  • C.900
  • D.950

Câu 11. (0,33 điểm)

Một doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm 2005 có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)

Số liệu trên tài khoản cho vay theo hạn mức tín dụng quí IV năm 2005 là:

– Số dư đầu quý: 900

– Các nghiệp vụ phát sinh

Ngày tháng nămSố tiền cho vaySố tiền thu nợ
10/10/2005100300
20/10/2005100150
31/10/2005200250
16/11/2005100150
20/11/2005100100
30/11/2005150150
19/12/2005100150
26/12/2005200100
31/12/2005300–

Lãi suất cho vay theo thoả thuận 1,2% tháng.

Doanh nghiệp trả nợ vay hàng tháng được tính và thu vào cuối tháng

Yêu cầu: Xác định lãi suất bình quân thực tế của ba tháng?

  • A.1,27%
  • B.1,3%
  • C.1,25%
  • D.1,17%

Câu 12. (0,33 điểm)

Một doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm 2005 có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)

Số liệu trên tài khoản cho vay theo hạn mức tín dụng quí IV năm 2005 là:

– Số dư đầu quý: 900

– Các nghiệp vụ phát sinh

Ngày tháng nămSố tiền cho vaySố tiền thu nợ
10/10/2005100300
20/10/2005100150
31/10/2005200250
16/11/2005100150
20/11/2005100100
30/11/2005150150
19/12/2005100150
26/12/2005200100
31/12/2005300–

Lãi suất cho vay theo thoả thuận 1,2% tháng.

Doanh nghiệp trả nợ vay hàng tháng được tính và thu vào cuối tháng

Yêu cầu: Xác định số tiền lãi doanh nghiệp phải trả trong tháng 10?

  • A.10,845160 tr
  • B.11,845160 tr
  • C.9,845160 tr
  • D.8,845160 tr

Câu 13. (0,33 điểm)

Một NHTM cổ phần ký hạn mức tín dụng với doanh nghiệp vay vốn A theo hợp đồng tín dụng là 100 tỷ đồng, thời hạn cho vay là 1 năm (từ ngày 2/1/2005 – 2/1/2006); lãi suất vay áp dụng theo thời điểm rút vốn. Hợp đồng tín dụng gồm 2 khoản vay:

Khoản vay thứ nhất: 30 tỷ đồng để nhập thiết bị điện thời hạn vay 6 tháng ngày rút vốn 26/3/2005.

Khoản vay thứ hai: 70 tỷ đồng để nhập máy vi tính thời hạn vay 4 tháng ngày rút vốn 1/6/2005.

Đến 20/6/2005 khách hàng trả nợ trước hạn đã thoả thuận số tiền là 60 tỷ đồng. Khách hàng yêu cầu trả nợ cho khoản vay lần 1 là 30 tỷ; trả một phần khoản vay lần 2 là 30 tỷ. Biết rằng lãi suất cho vay lần 1 là 8,4% năm và lần 2 là 7,2% năm.

  • A.720tr
  • B.718tr
  • C.716tr
  • D.719tr

Câu 14. (0,33 điểm)

Ngày 10/4/2006 một doanh nghiệp đến NHTM Y xin chiết khấu 3 hối phiếu đòi nợ:

– Hối phiếu số 1 có mệnh giá 480 USD và ngày đến hạn là ngày 10/5/2006

– Hối phiếu số 2 có mệnh giá 720 USD và ngày đến hạn là ngày 30/5/2006

– Hối phiếu số 3 ngày đến hạn là ngày 29/6/2006. Ba hối phiếu được chiết khấu tại ngày xin chiết khấu. Giá trị còn lại của 3 hối phiếu sau khi ngân hàng Y đã khấu trừ là 1788 USD.

– Lãi suất chiết khấu là 15%, hoa hồng ký hậu cho mỗi hối phiếu là 0,6% năm; toàn bộ các loại chi phí khác cho cả 3 hối phiếu là 76,48 USD.

Yêu cầu: Xác định mệnh giá hối phiếu số 3

  • A.720 USD
  • B.712,9 USD
  • C.713,9 USD
  • D.710,9 USD

Câu 15. (0,33 điểm)

Ngày 15/8/2005 một doanh nghiệp X đến NHTM A đề nghị chiết khấu các giấy tờ có giá sau:

Đơn vị: Triệu đồng

Loại chứng từMệnh giáNgày đến hạn
Hối phiếu số 16
Hối phiếu số 2614/10/2005
Hối phiếu số 3631/10/2005
Hối phiếu số 41528/9/2005
Hối phiếu số 51528/9/2005
Tổng cộng48

Sau khi chiết khấu tại ngày 15/8/2005 ngân hàng A thu được 612.000đ

Yêu cầu:

– Xác định số tiền ngân hàng A cho doanh nghiệp X vay là bao nhiêu?

Biết rằng: Lãi suất chiết khấu là 8,5% năm; tất cả các hối phiếu đều đủ các điều kiện chiết khấu; ngân hàng đủ tiền cho vay và không thu tiền hoa hồng khi chiết khấu.

  • A.48,388tr
  • B.47,388tr
  • C.46,388tr
  • D.49tr

Câu 16. (0,33 điểm)

Ngày 15/8/2005 một doanh nghiệp X đến NHTM A đề nghị chiết khấu các giấy tờ có giá sau:

Đơn vị: Triệu đồng

Loại chứng từMệnh giáNgày đến hạn
Hối phiếu số 16
Hối phiếu số 2614/10/2005
Hối phiếu số 3631/10/2005
Hối phiếu số 41528/9/2005
Hối phiếu số 51528/9/2005
Tổng cộng48

Sau khi chiết khấu tại ngày 15/8/2005 ngân hàng A thu được 612.000đ

Yêu cầu:

– Xác định ngày đến hạn thanh toán của hối phiếu số 1

– Biết rằng: Lãi suất chiết khấu là 8,5% năm; tất cả các hối phiếu đều đủ các điều kiện chiết khấu; ngân hàng đủ tiền cho vay và không thu tiền hoa hồng khi chiết khấu.

  • A.29/10/05
  • B.30/10/05
  • C.31/10/05
  • D.28/10/05

Câu 17. (0,33 điểm)

Ngày 13/6/2005 một NHTM nhận được bảng kê kèm chứng từ xin chiết khấu của doanh nghiệp N như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

Chứng từSố tiềnNgày phát hànhNgày đến hạn
Hối phiếu đòi nợ 0036030/4/200530/7/2005
Tín phiếu kho bạc3015/4/200515/7/2005
Hối phiếu nhận nợ 0011514/5/200514/8/2005
Trái phiếu kho bạc5020/7/200020/7/2005
Hối phiếu đòi nợ 0053620/3/200530/6/2005
Hối phiếu nhận nợ 002401/6/20051/10/2005

Yêu cầu:

Xác định mức cho vay tối đa của ngân hàng thông qua việc chiết khấu những chứng từ mà ngân hàng chấp nhận chiêt khấu đối với doanh nghiệp N.

Biết rằng:

– Ngân hàng có đủ nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu vay của khách hàng.

– Lãi suất chiết khấu 9% năm; tỷ lệ hoa hồng ký hậu 0,6% năm; hoa hồng phí cố định là 15.000đ cho mỗi chứng từ.

– Hạn mức chiết khấu tối đa đối với doanh nghiệp này là 150.000.000đ và hiện tại dư nợ tài khoản chiết khấu của khách hàng là 60.000.000đ

– Doanh nghiệp N là khách hàng có tín nhiệm với ngân hàng; nội dung kinh tế của các chứng từ chiết khấu đảm bảo tốt; chứng từ được chiết khấu phải còn thời hạn thanh toán tối thiểu là 20 ngày và tối đa không quá 90 ngày mới hợp lệ

– Ngân hàng thực hiện chiết khấu ngày 15/6/2005

  • A.100 tr
  • B.88 tr
  • C.89,200 tr
  • D.89,010 tr

Câu 18. (0,33 điểm)

Ngày 13/6/2005 một NHTM nhận được bảng kê kèm chứng từ xin chiết khấu của doanh nghiệp N như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

Chứng từSố tiềnNgày phát hànhNgày đến hạn
Hối phiếu đòi nợ 0036030/4/200530/7/2005
Tín phiếu kho bạc3015/4/200515/7/2005
Hối phiếu nhận nợ 0011514/5/200514/8/2005
Trái phiếu kho bạc5020/7/200020/7/2005
Hối phiếu đòi nợ 0053620/3/200530/6/2005
Hối phiếu nhận nợ 002401/6/20051/10/2005

Yêu cầu: Xác định chứng từ nào không đủ điều kiện chiết khấu ?

Biết rằng:

– Ngân hàng có đủ nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu vay của khách hàng

– Doanh nghiệp N là khách hàng có tín nhiệm với ngân hàng; nội dung kinh tế của các chứng từ chiết khấu đảm bảo tốt; chứng từ được chiết khấu phải còn thời hạn thanh toán tối thiểu là 20 ngày và tối đa không quá 90 ngày mới hợp lệ

– Ngân hàng thực hiện chiết khấu ngày 15/6/2005

  • A.Chứng từ 003 không đủ điều kiện được chiết khấu
  • B.Chứng từ 005 và 002 không đủ điều kiện được chiết khấu
  • C.Chứng từ 001 không đủ điều kiện được chiết khấu
  • D.Trái phiếu kho bạc và tín phiếu kho bạc không đủ điều kiên chiêt khấu

Câu 19. (0,33 điểm)

Một ngân hàng A có tình hình nguồn vốn như sau:

Đơn vị: Tỷ đồng

Loại nguồn vốnSố dư b/qLãi suất huy độngChi phí khác
1. Tiền gửi tổ chức kinh tế– Tiền gửi thanh toán1003%5%
– Tiền gửi không kỳ hạn (phí giao dịch)1004%3%
– Tiền gửi có kỳ hạn3007%2%
2. Tiền gửi của dân cư
– Tiền gửi thanh toán1003%5%
– Tiền gửi tiết kiệm4006%2%
3. Vốn đi vay2008%1%
4. Vốn tự có8020%0%

Yêu cầu: Tính tỷ lệ chi phí hoà vốn cho nguồn huy động từ bên ngoài nếu tài sản sinh lời chiếm 70% nguồn vốn huy động từ bên ngoài?

  • A.10,9%
  • B.12,9%
  • C.13,9%
  • D.11,9%

Câu 20. (0,33 điểm)

Một ngân hàng A có tình hình nguồn vốn như sau:

Đơn vị: Tỷ đồng

Loại nguồn vốnSố dư b/qLãi suất huy độngChi phí khác
1. Tiền gửi tổ chức kinh tế– Tiền gửi thanh toán1003%5%
– Tiền gửi không kỳ hạn (phí giao dịch)1004%3%
– Tiền gửi có kỳ hạn3007%2%
2. Tiền gửi của dân cư
– Tiền gửi thanh toán1003%5%
– Tiền gửi tiết kiệm4006%2%
3. Vốn đi vay2008%1%
4. Vốn tự có8020%0%

Yêu cầu: Xác định tỷ lệ chi phí vốn bình quân gia quyền cho toàn bộ nguồn vốn kinh doanh của ngân hàng thương mại?

  • A.9,0100%
  • B.9,0625%
  • C.9,0200%
  • D.9,0300%

Câu 21. (0,33 điểm)

Giả sử ngân hàng nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc bình quân là 5% và ngân hàng thương mại Y có tổng số dư tiền gửi huy động bình quân mỗi ngày trong tháng 2/2005 là 880.000 triệu đồng; số dư tiền gửi thực tế của ngân hàng thương mại Y tại ngân hàng nhà nước trong tháng 3/2005 là: (đơn vị: triệu đồng).

NgàySố dư
125.000
225.000
3 – 927.000
10 – 2128.000
2228.500
23 – 2628.700
2728.900
2828.600
2928.500
3028.400
3128.600

Yêu cầu:

Tính số lãi NH Y được hưởng trên số tiền dự trữ bắt buộc gửi thừa hoặc số tiền phải trả lãi phạt trên số tiền dự trữ bắt buộc gửi thiếu.

Biết rằng lãi suất tiền gửi được hưởng khi gửi thừa dự trữ bắt buộc là 0,7%/tháng, lãi suất phạt khi gửi thiếu dự trữ bắt buộc bằng 150% lãi suất cho vay (lãi suất cho vay hiện hành là 1%/tháng).

  • A.244,34
  • B.245,34
  • C.243,24
  • D.246,34

Câu 22. (0,33 điểm)

Giả sử ngân hàng nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc bình quân là 5% và ngân hàng thương mại Y có tổng số dư tiền gửi huy động bình quân mỗi ngày trong tháng 2/2005 là 880.000 triệu đ ; số dư tiền gửi thực tế của ngân hàng thương mại Y tại ngân hàng nhà nước trong tháng 3/2005 là: (đơn vị: triệu đồng).

NgàySố dư
125.000
225.000
3 – 927.000
10 – 2128.000
2228.500
23 – 2628.700
2728.900
2828.600
2928.500
3028.400
3128.600

Yêu cầu:

Xác định số tiền thừa (thiếu) dự trữ bắt buộc trong tháng 3/2005 của NHTM Y?

  • A.Thiếu 16 216
  • B.Thiếu 16 316
  • C.Thiếu 16 416
  • D.Thiếu 17 416

Câu 23. (0,33 điểm)

Tình hình huy động vốn của một ngân hàng thương mại X như sau (đơn vị: triệu đồng)

– Tiền gửi ngân hàng: 160.000

Trong đó: + Tiền gửi không kỳ hạn 100.000

+ Tiền gửi kỳ hạn £ 12 tháng 30.000

+ Tiền gửi kỳ hạn > 12 tháng 30.000

– Tiền gửi tiết kiệm 150.000

Trong đó: + Tiền gửi không kỳ hạn 60.000

+ Tiền gửi kỳ hạn £ 12 tháng 50.000

+ Tiền gửi kỳ hạn > 12 tháng 40.000

– Tiền thu được từ phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 70.000

– Tiền gủi của kho bạc nhà nước 150.000

Yêu cầu: Ngân hàng thương mại X đã gửi số tiền dự trữ bắt buộc tại ngân hàng Nhà nước trong tháng 5/2005 là 30.000 triệu đồng tính số tiền dự trữ bắt buộc trong tháng 5/2005 thừa hoặc thiếu bao nhiêu.

  • A.Thừa 4.300 tr
  • B.Thừa 4.100 tr
  • C.Thừa 4.400 tr
  • D.Thừa 4.200 tr

Câu 24. (0,33 điểm)

Tình hình huy động vốn của một ngân hàng thương mại X như sau (đơn vị: triệu đồng)

– Tiền gửi ngân hàng: 160.000

Trong đó: + Tiền gửi không kỳ hạn 100.000

+ Tiền gửi kỳ hạn £ 12 tháng 30.000

+ Tiền gửi kỳ hạn > 12 tháng 30.000

– Tiền gửi tiết kiệm 150.000

Trong đó: + Tiền gửi không kỳ hạn 60.000

+ Tiền gửi kỳ hạn £ 12 tháng 50.000

+ Tiền gửi kỳ hạn > 12 tháng 40.000

– Tiền thu được từ phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 70.000

– Tiền gủi của kho bạc nhà nước 150.000

Yêu cầu: Xác định số tiền ngân hàng phải dự trữ bắt buộc trong kỳ (tháng 5/2005).

Giả thiết rằng: Ngân hàng nhà nước quy định mức dự trữ bắt buộc cho loại tiền gửi không kỳ hạn ngắn hạn (£ 12 tháng) là 5%; tiền gửi có kỳ hạn (> 12 tháng) 4%;

  • A.26.000triệu
  • B.25.800triệu
  • C.24.800triệu
  • D.26.800triệu

Câu 25. (0,33 điểm)

Tại một ngân hàng thương mại cổ phần A có các số liệu sau: (bình quân năm – tỷ đồng; lãi suất bình quân – %)

Tài sản cóSố dưLãi suấtTài sản nợSố dưLãi suất
– Cho vay ngắn hạn4009%Vốn huy động £ 12 tháng400
– Cho vay trung và dài hạn20011,6%Vốn huy động > 12 tháng100
– Đầu tư chứng khoán2006%Vốn vay khác300
– Tài sản có khác50Vốn và các quỹ (vốn chủ sở hữu)50

Yêu cầu: Ngân hàng phải huy động vốn với tỷ lệ chi phí phải trả bình quân là bao nhiêu để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE) đạt được 10%. Biết rằng thuế suất thuế thu nhập là 28%; các khoản thu bằng các khoản chi khác.

  • A.8,03%
  • B.8,20%
  • C.8,10%
  • D.8,40%

Câu 26. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là chính xác về đặc điểm của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ?

  • A.Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu.
  • B.Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu.
  • C.Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu.
  • D.Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu.

Câu 27. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là chính xác về đặc điểm của phương thức thanh toán nhờ thu trơn?

  • A.Với phương thức thanh toán nhờ thu trơn, đơn vị xuất khẩu có thể nhận được tiền mà chưa giao hàng cho đơn vị nhập khẩu.
  • B.Với phương thức thanh toán nhờ thu trơn, đơn vị nhập khẩu có thể nhận hàng mà chưa trả tiền đơn vị xuất khẩu.
  • C.Với phương thức thanh toán nhờ thu trơn, đơn vị nhập khẩu phải trả tiền mới nhận được hàng của đơn vị xuất khẩu.
  • D.Với phương thức thanh toán nhờ thu trơn, đơn vị xuất khẩu phải nhận được tiền mới giao hàng cho đơn vị xuất khẩu.

Câu 28. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về bao thanh toán truy đòi là đúng?

  • A.Bao thanh toán miễn truy đòi chính là chính là bao thanh toán truy đòi miễn đòi lại nợ gốc
  • B.Bao thanh toán truy đòi là bao thanh toán trong đó đơn vị bao thanh toán có quyền đòi nợ nhà xuất khẩu nếu nhà nhập khẩu không thanh toán được khoản phải thu khi đến hạn
  • C.Bao thanh toán truy đòi là bao thanh toán trong đó đơn vị bao thanh toán có quyền đòi nợ đơn vị bao thanh toán bên phái nhà nhập khẩu nếu nhà nhập khẩu không thanh toán được khoản phải thu khi đến hạn
  • D.Tất cả các ý trên đều sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Bao thanh toán xuất khẩu mang lại những lợi ích gì cho khách hàng sử dụng dịch vụ bao thanh toán?

  • A.Giúp khách hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng
  • B.Giúp khách hàng nhận được tài trợ vốn từ đơn vị bao thanh toán
  • C.Giúp khách hàng theo dõi và thu hồi nợ từ đơn vị bao thanh toán
  • D.Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ nào sau đây của NHTM thường không phục vụ khách hàng là cá nhân?

  • A.Cho vay trả góp
  • B.Cho vay tiêu dùng
  • C.Bảo lãnh
  • D.Thẻ thanh toán

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền