Bỏ qua tới nội dung

Nghiệp vụ ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #22

30 câu35 phútSưu tầm1.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Khoản tín dụng trị giá 500 triệu đồng được ngân hàng Á Châu cho công ty TNHH Toàn Quyền vay theo hợp đồng tín dụng kí kết ngày 9/8/N, giải ngân toàn bộ vào ngày 12/8/N với thời hạn 2 tháng. Biết lãi suất cho vay 0,75%/tháng, toàn bộ nợ gốc và lãi thu một lần khi đáo hạn.

Nếu đến ngày đáo hạn mà công ty không trả được nợ cho ngân hàng và công ty không có đơn đề nghị xem xét gia hạn nợ thì ngân hàng sẽ:

  • A.Chuyển nợ quá hạn
  • B.Áp dụng lãi suất phạt quá hạn
  • C.Câu A và B đúng
  • D.Gia hạn nợ cho công ty

Câu 2. (0,33 điểm)

Theo quy định hiện hành của Việt Nam, dư nợ cho vay tối đa một khách hàng không được vượt quá:

  • A.15% vốn tự có của NHTM
  • B.15% vốn điều lệ của NHTM
  • C.15% vốn pháp định của NHTM
  • D.15% vốn huy động của NHTM

Câu 3. (0,33 điểm)

Tín dụng là quan hệ vay mượn giữa hai chủ thể kinh tế mà yếu tố quyết định để hình thành quan hệ tín dụng là:

  • A.Người đi vay sử dụng vốn đúng mục đích
  • B.Người đi vay có uy tín
  • C.Người đi vay có mục đích sử dụng vốn hợp pháp
  • D.Người đi vay có tài sản đảm bảo

Câu 4. (0,33 điểm)

Ở Việt Nam, hoạt động của trung gian tài chính nào tương tự như hoạt động của một ngân hàng đầu tư:

  • A.Công ty bảo hiểm
  • B.Công ty cho thuê tài chính
  • C.Ngân hàng Phương Đông
  • D.Công ty chứng khoán

Câu 5. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ sử dụng nguồn còn được gọi là:

  • A.Nghiệp vụ ngoại bảng
  • B.Nghiệp vụ tài sản có
  • C.Nghiệp vụ nội bảng
  • D.Nghiệp vụ tài sản nợ

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong quan hệ tín dụng ngân hàng, người vay tiền của ngân hàng:

  • A.Có nhiệm vụ trả nợ ngân hàng
  • B.Trả nợ khi ngân hàng yêu cầu
  • C.Có nghĩa vụ mặc nhiên trả nợ ngân hàng
  • D.Các đáp án trên đều sai

Câu 7. (0,33 điểm)

Vấn đề nào sau đây là kém quan trọng nhất khi cho vay:

  • A.Mục đích của khoản vay
  • B.Số tiền vay
  • C.Phương thức trả nợ
  • D.Có tài sản đảm bảo

Câu 8. (0,33 điểm)

Số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng:

  • A.Luôn luôn có dư có
  • B.Có thể có dư nợ tại một thời điểm nào đó nếu NH cho phép thấu chi
  • C.Luôn luôn có dư nợ
  • D.Vừa dư có, vừa dư nợ

Câu 9. (0,33 điểm)

Mối quan hệ pháp lý giữa một ngân hàng với một khách hàng trong quan hệ thấu chi, tương ứng là:

  • A.Chủ nợ; con nợ
  • B.Người ký gửi; người nhận giữ
  • C.Con nợ; chủ nợ
  • D.Người nhận giữ; người ký gửi

Câu 10. (0,33 điểm)

Dựa vào hoạt động của NHTM theo Luật định, có thể phân chia nghiệp vụ NHTM thành những loại nghiệp vụ:

  • A.Nghiệp vụ tài sản có và tài sản nợ
  • B.Nghiệp vụ ngân hàng và phi ngân hàng
  • C.Nghiệp vụ nội bảng và ngoại bảng
  • D.Nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ thanh toán và các nghiệp vụ khác

Câu 11. (0,33 điểm)

NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi:

  • A.Tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn
  • B.Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm
  • C.Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ
  • D.Các lựa chọn trên đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Các NHTM không được sử dụng nguồn vốn huy động để:

  • A.Đầu tư dài hạn
  • B.Bảo lãnh
  • C.Bao thanh toán
  • D.Cho vay

Câu 13. (0,33 điểm)

NHNN quy định tỷ lệ dự trữ và tỷ lệ đảm bảo an toàn vốn đối với NHTM để:

  • A.Đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM
  • B.Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM
  • C.Đảm bảo lợi tức cho cổ đông
  • D.Tăng lợi nhuận ngân hàng

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi đến hạn trả nợ mà khách hàng không thực hiện theo đúng cam kết trong HĐTD, nếu không có thỏa thuận khác, NHTM có quyền:

  • A.Xử lý tài sản đảm bảo để thu hồi nợ
  • B.Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình
  • C.Phong tỏa tài khoản của người vay để xử lý theo quy định của pháp luật
  • D.Các lựa chọn trên đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Thời hạn cho vay là khoảng thời gian kể từ khi:

  • A.Giải ngân lần đầu tiên cho đến lần giải ngân cuối cùng
  • B.Giải ngân lần đầu tiên cho đến khi bắt đầu hoàn trả vốn vay
  • C.Giải ngân lần đầu tiên cho đến khi thanh toán hết cả gốc và lãi theo HĐ vay
  • D.Không câu nào đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong các tài liệu sau, tài liệu nào chứng minh khả năng tài chính của khách hàng:

  • A.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • B.Phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng
  • C.Báo cáo kế toán trong 3 kỳ gần nhất
  • D.Phương án trả nợ của khách hàng

Câu 17. (0,33 điểm)

Việc bên đi vay giao tài sản của mình cho bên cho vay để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình là hình thức:

  • A.Cầm cố
  • B.Thế chấp
  • C.Bảo lãnh
  • D.Chiết khấu

Câu 18. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ cấp tín dụng mà theo đó NHTM trả tiền trước cho các giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán theo yêu cầu của người thụ hưởng các giấy tờ đó được gọi là:

  • A.Cho vay
  • B.Bảo lãnh
  • C.Chiết khấu
  • D.Bao thanh toán

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong cho vay theo dự án đầu tư, nguồn trả nợ chủ yếu gồm:

  • A.Toàn bộ tiền khấu hao TSCĐ
  • B.Khấu hao TSCĐ hình thành từ vốn vay
  • C.Khấu hao TSCĐ và lợi nhuận ròng sau khi đã nộp thuế trích lập các quỹ theo quy định
  • D.Lợi nhuận ròng sau thuế

Câu 20. (0,33 điểm)

Ông A được NHTM B cho vay 1 số tiền trên cơ sở xác nhận hộ nghèo của chính quyền địa phương để chăn nuôi gia cầm. Hình thức bảo đảm tín dụng trong tình huống này là:

  • A.Cầm cố
  • B.Thế chấp
  • C.Tín chấp
  • D.Bảo lãnh

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong các loại séc sau, loại séc nào không giới hạn thời hạn thanh toán?

  • A.Séc tiền mặt
  • B.Séc du lịch
  • C.Séc gạch chéo
  • D.Séc bảo chi

Câu 22. (0,33 điểm)

Căn cứ vào kỹ thuật làm thẻ, thẻ thanh toán được chia làm:

  • A.Thẻ tín dụng và thẻ trả trước
  • B.Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ
  • C.Thẻ nội địa và thẻ quốc tế
  • D.Thẻ chip (thẻ điện tử) và thẻ từ

Câu 23. (0,33 điểm)

Phương thức cấp tín dụng nào sau đây NHTM không được phép cung ứng trực tiếp cho khách hàng:

  • A.Cho vay
  • B.Chiết khấu giấy tờ có giá
  • C.Bao thanh toán
  • D.Cho thuê tài chính

Câu 24. (0,33 điểm)

Việc tái cấu trúc hệ thống NHTM VN hiện nay nhằm đối phó với loại rủi ro nào:

  • A.Rủi ro thanh khoản và rủi ro tín dụng
  • B.Rủi ro danh tiếng và rủi ro pháp lý
  • C.Rủi ro hoạt động và rủi ro thị trường
  • D.Không câu nào đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động của NHTM và hoạt động của các TCTD phi ngân hàng thể hiện ở:

  • A.NHTM cho vay và huy động vốn trong khi các TCTD phi NH có cho vay nhưng không huy động vốn
  • B.NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi TCTD phi NH không được (tiền gửi cá nhân)
  • C.NHTM được cho vay trong khi TCTD phi NH không được
  • D.NHTM chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng trong khi các TCTD phi NH được thực hiện toàn bộ

Câu 26. (0,33 điểm)

Luật quy định những hoạt động nào sau đây là hoạt động ngân hàng:

  • A.Nhận tiền gửi, cấp tín dụng, môi giới tiền tệ
  • B.Nhận tiền gửi, cung ứng dịch vụ thanh toán, phát hành giấy có giá, cấp tín dụng, đầu tư chứng khoán
  • C.Nhận tiền gửi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

Câu 27. (0,33 điểm)

Ngân hàng thương mại phân biệt với ngân hàng hợp tác xã ở điểm nào sau đây:

  • A.Thị trường khách hàng
  • B.Tính chất và mục tiêu hoạt động
  • C.Cả hai câu trên đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Theo quy định của pháp luật, việc cho vay bảo đảm bằng cổ phiếu của công ty con trực thuộc ngân hàng cho vay là:

  • A.Không được cho phép
  • B.Được cho phép thực hiện và NHTM tự chịu trách nhiệm
  • C.Được thực hiện giới hạn trong phạm vi cho phép của NHNN

Câu 29. (0,33 điểm)

Vốn tự có của ngân hàng thương mại bao gồm những thành phần nào dưới đây?

  • A.Vốn điều lệ và quỹ dự trữ
  • B.Vốn điều lệ, quỹ dự trữ và một số tài sản nợ khác theo quy định
  • C.Vốn điều lệ, quỹ dự trữ và dự phòng tài chính

Câu 30. (0,33 điểm)

Tài sản có chủ yếu của ngân hàng thương mại là:

  • A.Các khoản cho vay
  • B.Các khoản phải trả
  • C.Các khoản tiền gửi huy động

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #22 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền