Nghiệp vụ ngân hàng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #19
30 câu35 phútSưu tầm2.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nội dung của một quan hệ tín dụng:
- A.Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng
- B.Một sự chuyển nhượng có thời hạn
- C.Sự chuyển nhượng này có thu về lợi tức hay chi phí sử dụng vốn của người vay
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Khi chuyển giao vốn tín dụng ngân hàng thương mại:
- A.Chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sở hữu
- B.Chỉ chuyển giao vốn tiền tệ
- C.Chỉ chuyển giao quyền sở hữu vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sử dụng
- D.Câu A và B đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá?
- A.10% vốn tự có
- B.15% vốn tự có
- C.20% vốn tự có
- D.25% vốn tự có
Câu 4. (0,33 điểm)
Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng hạn chế cho vay là:
- A.2% vốn tự có
- B.5% vốn tự có
- C.10% vốn tự có
- D.15% vốn tự có
Câu 5. (0,33 điểm)
Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không vượt quá?
- A.20% vốn tự có
- B.15% vốn tự có
- C.25% vốn tự có
- D.30% vốn tự có
Câu 6. (0,33 điểm)
Ngân hàng thương mại không được cho vay với các đối tượng nào sau đây?
- A.Kế toán trưởng của ngân hàng
- B.Vợ, con của thành viên hội đồng quản trị
- C.Người thẩm định, xét duyệt tín dụng
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Nội dung cơ bản của một quy trình cấp tín dụng là:
- A.Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → giải ngân → kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng → thu nợ gốc và lãi → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn →
- B.Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → giải ngân → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng → thu nợ gốc và lãi → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn →
- C.Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → giải ngân → thu nợ gốc và lãi kiểm tra → giám sát sử dụng vốn tín dụng → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn → l
- D.Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ → thẩm định tín dụng → ra quyết định cấp tín dụng → ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng → giải ngân → kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng → giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn → thu nợ gốc và lãi →
Câu 8. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.Bảo đảm tín dụng không nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng
- B.Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng
- C.Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng nhằm bảo vệ quyền lợi của ngân hàng
- D.Cả A, B, C đều sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Loại tài sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo được thực hiện theo hình thức cầm cố?
- A.Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- B.Vàng, ngoại tệ
- C.Hàng hóa
- D.Cả B và C đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi thẩm định tài sản đảm bảo (TSĐB) thì thẩm định:
- A.Tính pháp lý của TSĐB
- B.Giá trị TSĐB
- C.Thị trường tiêu thụ TSĐB
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Tại Việt Nam bất động sản là:
- A.Quyền sử dụng đất
- B.Tài sản gắn liền với đất
- C.Cả A, B đều đúng
- D.Cả A, B đều sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Tại Việt Nam động sản là:
- A.Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác
- B.Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng
- C.Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 13. (0,33 điểm)
Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?
- A.Hợp đồng tín dụng được thanh lý
- B.Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý
- C.Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp:
- A.Hàng hóa
- B.Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở
- C.Vàng và ngoại tệ
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng:
- A.Vốn vay
- B.Vốn chủ sở hữu
- C.Vốn huy động
- D.Vốn tài trợ
Câu 16. (0,33 điểm)
Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một căn hộ chung cư. Bố (mẹ) ông Tuấn đã dùng giá trị quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của mình để đảm bảo nợ cho ông và được ngân hàng chấp nhận. Hình thức đảm bảo tín dụng này là:
- A.Bảo lãnh
- B.Thế chấp tài sản
- C.Bảo lãnh bằng tài sản
- D.Cầm cố tài sản
Câu 17. (0,33 điểm)
Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một lô đất có giá trị là 2 tỷ đồng. Ông dùng chính giá trị quyền sử dụng lô đất này để đảm bảo cho khoản vay trên. Hình thức đảm bảo tín dụng này là:
- A.Bảo lãnh
- B.Thế chấp tài sản
- C.Cầm cố tài sản
- D.Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay
Câu 18. (0,33 điểm)
Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn với những nhu cầu nào?
- A.Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi
- B.Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm, nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
- C.Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
- D.Câu A và B đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản là hình thức cho vay dựa vào?
- A.Năng lực tài chính của khách hàng
- B.Uy tín của khách hàng
- C.Khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn của khách hàng
- D.Sử dụng vốn vay có hiệu quả của khách hàng
Câu 20. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây sai khi nói về lãi suất quá hạn?
- A.Còn gọi là lãi suất phạt
- B.Là mức lãi suất áp dụng để tính lãi cho khoản nợ quá hạn kể từ thời điểm quá hạn đến khi trả hết nợ cho ngân hàng
- C.Lãi suất quá hạn lớn hơn lãi suất trong hạn
- D.Có thể vượt quá mức tối đa cho phép
Câu 21. (0,33 điểm)
Căn cứ vào thời hạn cho vay. Cho vay bao gồm:
- A.Cho vay dưới 12 tháng, 12 đến 60 tháng và trên 60 tháng
- B.Cho vay ngắn hạn, cho vay trung dài hạn
- C.Cho vay tiêu dùng, cho vay sản xuất
- D.Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn
Câu 22. (0,33 điểm)
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn. Cho vay bao gồm:
- A.Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay sinh hoạt tiêu dùng
- B.Cho vay xây dựng và cho vay mua sắm
- C.Cho vay thực hiện dự án đầu tư và cho vay bổ sung nguồn vốn
- D.Cho vay chi tiêu, cho vay sửa chữa
Câu 23. (0,33 điểm)
Căn cứ vào khách hàng vay. Cho vay bao gồm:
- A.Cho vay các tổ chức kinh tế, cho vay khách hàng doanh nghiệp
- B.Cho vay khách hàng cá nhân, cho vay tổ chức kinh tế
- C.Cho vay khách hàng doanh nghiệp, cho vay khách hàng cá nhân
- D.Cho vay hộ gia đình, cho vay khách hàng cá nhân
Câu 24. (0,33 điểm)
Căn cứ vào phương thức cho vay. Phương thức cho vay nào sau đây là sai:
- A.Cho vay theo hạn mức, cho vay theo dự án đầu tư
- B.Cho vay hợp vốn, cho vay từng lần
- C.Cho vay trả góp, cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng
- D.Cho vay theo hạn mức thấu chi, cho vay trả trước
Câu 25. (0,33 điểm)
Căn cứ vào hình thức đảm bảo nợ vay. Cho vay bao gồm:
- A.Cho vay tín chấp, cho vay thế chấp
- B.Cho vay cấm cố, cho vay bảo lãnh
- C.Cho vay có đảm bảo bằng tài sản, cho vay tín chấp
- D.Cho vay đảm bảo bằng tiền, cho vay đảm bảo bằng tài sản
Câu 26. (0,33 điểm)
Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?
- A.Cho vay cầm đồ
- B.Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động
- C.Cho vay đảm bảo bằng tài sản từ hình thành từ vốn vay
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm gì?
- A.Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ; hoàn trả trong một chu kỳ.
- B.Không gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ.
- C.Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động.
- D.Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động, gắn với dự án đầu tư, tiềm ẩn nhiều rủi ro và thường lãi suất cao.
Câu 28. (0,33 điểm)
Đảo nợ là gì?
- A.Là trường hợp khách hàng vay một khoản mới để trả cho một khoản vay khác hiện hữu tại ngân hàng mà khách hàng không có khả năng thanh toán
- B.Là việc tổ chức tín dụng thay đổi nợ từ một tài khoản này sang tài khoản khác có khả năng chi trả
- C.Giống như ân hạn nhưng phải trả lãi và gốc cho ngân hàng kể cả trong thời gian ân hạn
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Đối tượng của cho thuê tài chính là:
- A.Động sản
- B.Bất động sản
- C.Động sản và bất động sản
- D.Tất cả đều sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong cho thuê tài chính bên cho thuê là:
- A.Pháp nhân
- B.Các tổ chức chính trị xã hội
- C.Công ty cho thuê tài chính
- D.Bất kỳ doanh nghiệp nào được cấp giấy phép đăng kí kinh doanh
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
