Nghiệp vụ ngân hàng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #11
30 câu35 phútSưu tầm2.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Tài sản nào sau đây không phải là tài sản cầm cố?
- A.Giá trị sử dụng đất
- B.Tài sản được hình thành trong tương lai từ động sản
- C.Trái phiếu, cổ phiếu và giấy tờ có giá
- D.Máy móc, thiết bị
Câu 2. (0,33 điểm)
Theo luật dân sự của nước ta năm 2008 lãi suất cho vay của NHTM được khống chế bao nhiêu phần trăm so với lãi suất cơ bản do NH nhà nước công bố?
- A.150%
- B.170%
- C.100%
- D.120%
Câu 3. (0,33 điểm)
Hình thức cho vay nào sau đây ở nước ta không phải là hình thức cho vay của NHTM?
- A.Cho vay phục vụ kinh doanh công thương nghiệp
- B.Cho vay hỗ trợ học phí cho sinh viên
- C.Cho vay kinh doanh xuất nhập khẩu
- D.Cho vay tiêu dùng cá nhân
Câu 4. (0,33 điểm)
Ngân hàng thực hiện trích lập dự phòng và duy trì dự phòng chung bằng bao nhiêu% tổng giá trị các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4?
- A.0,25%
- B.0,75%
- C.0,5%
- D.1%
Câu 5. (0,33 điểm)
Thời hạn cho vay được tính bằng công thức:
- A.Thời hạn cho vay bằng thời hạn giải ngân cộng thời hạn ân hạn cộng thời hạn trả nợ.
- B.Thời hạn cho vay bằng thời hạn giải ngân cộng thời hạn ân hạn.
- C.Thời hạn cho vay bằng thời hạn giải ngân.
- D.Thời hạn cho vay bằng thời hạn trả nợ.
Câu 6. (0,33 điểm)
Theo Nghị định số 141/ 2006/NĐ – CP (ngày 22 tháng 11 năm 2006), mức vốn pháp định áp dụng trong năm 2010 đối với Công ty cho thuê tài chính:
- A.150 tỷ đồng
- B.100 tỷ đồng
- C.500 tỷ đồng
- D.300 tỷ đồng
Câu 7. (0,33 điểm)
Theo quy định hiện hành của NHNN, Nợ dưới tiêu chuẩn thuộc nhóm nợ nào? Tỷ lệ trích lập dự phòng là bao nhiêu?
- A.Nhóm 4 – tỷ lệ trích là 50%/lãi ròng hàng năm.
- B.Nhóm 3 – tỷ lệ trích là 20%/lãi ròng hàng năm.
- C.Nhóm 3 – tỷ lệ trích là 50%/lãi ròng hàng năm.
- D.Nhóm 2 – tỷ lệ trích là 5%/lãi ròng hàng năm.
Câu 8. (0,33 điểm)
Các loại lệnh mua bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán là:
- A.Lệnh mua, lệnh đặt hàng, lệnh bán, lệnh hủy.
- B.Lệnh đơn, lệnh kép, lệnh giới hạn.
- C.Lệnh thị trường, lệnh giới hạn, lệnh dừng mua, lệnh dừng bán.
- D.Lệnh trực tiếp, lệnh gián tiếp, lệnh trung gian và lệnh miễn trung gian.
Câu 9. (0,33 điểm)
Phân loại theo phạm vi thực hiện thì bao thanh toán có:
- A.Bao thanh toán trong nước
- B.Bao thanh toán xuất nhập khẩu
- C.Cả 2 đều đúng
- D.Cả 2 đều sai
Câu 10. (0,33 điểm)
Về cơ bản NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào?
- A.TG có kỳ hạn và TG không kỳ hạn
- B.TG thanh toán và TG tiết kiệm
- C.TG VNĐ và TG ngoại tệ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Ngoài hình thức huy động vốn qua tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động bằng những hình thức nào khác?
- A.Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc
- B.Phát hành tín phiếu, kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng
- C.Phát hành các loại giấy tờ có giá
- D.Phát hành chứng chỉ tiền gửi
Câu 12. (0,33 điểm)
Một dự án đầu tư mở rộng sản xuất được ngân hàng tài trợ và có các số liệusau đây:
- Tổng mức vốn đầu tư được phê duyệt là 400 tỷ - Vốn tự có của doanh nghiệp 20%
- Thời gian thi công dự án 5 năm
- Khấu hao tài sản cố định 800 triệu
- Lãi hằng năm 130 tỷ
- Giải ngân làm các đợt sau: 1/1 giải ngân 200 tỷ 2/2 giải ngân 100 tỷ 5/3 giải ngân 20 tỷ
Tính hạn mức tín dụng?
- A.400 tỷ
- B.320 tỷ
- C.300 tỷ
- D.330 tỷ
Câu 13. (0,33 điểm)
Một dự án đầu tư mở rộng sản xuất được ngân hàng tài trợ và có các số liệusau đây:
- Tổng mức vốn đầu tư được phê duyệt là 400 tỷ - Vốn tự có của doanh nghiệp 20%
- Thời gian thi công dự án 5 năm
- Khấu hao tài sản cố định 800 triệu
- Lãi hằng năm 130 tỷ
- Giải ngân làm các đợt sau: 1/1 giải ngân 200 tỷ 2/2 giải ngân 100 tỷ 5/3 giải ngân 20 tỷ
Hãy đánh giá khả năng trả nợ của dự án?
- A.654 tỷ
- B.700 tỷ
- C.650 tỷ
- D.300 tỷ
Câu 14. (0,33 điểm)
Trong điều kiện giao hàng nào dưới đây, trách nhiệm mua bảo hiểm cho hàng hoá thuộc về bên bán?
- A.FOB
- B.CIF
- C.CFR
- D.C&F
Câu 15. (0,33 điểm)
Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:
- A.Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không được gia hạn
- B.Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn nợ lãi hoặc không được gia hạn nợ lãi
- C.Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không được gia hạn nợ gốc và lãi
- D.Tất cả các câu trên
Câu 16. (0,33 điểm)
Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào?
- A.Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
- B.Phát hành kỳ phiếu
- C.Phát hành trái phiếu
- D.Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng
Câu 17. (0,33 điểm)
Bao thanh toán là gì?
- A.Là một hình thức tài trợ thương mại, kỳ hạn gắn với thời gian thực hiện thương vụ xuất khẩu.
- B.Là hình thức tài trợ cho những khoản thanh toán chưa đến hạn (trong ngắn hạn) từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng hàng hóa và dịch vụ, đó chính là hoạt động mua bán nợ.
- C.Là một hình thức tìn dụng của Ngân hàng cấp cho khách hàng dưới hình thức mua lại hối phiếu trước khi đến hạn thanh toán.
- D.Là một hình thức tài trợ cho những khoảng thanh toán chưa đến hạn (trong dài hạn) từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng hàng hóa và dịch vụ.
Câu 18. (0,33 điểm)
Các bên tham gia vào hoạt động bao thanh toán là?
- A.Đơn vị bao thanh toán (factor), khách hàng (customer).
- B.Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer).
- C.Người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).
- D.Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).
Câu 19. (0,33 điểm)
Phân loại bao thanh toán theo ý nghĩa bảo hiểm rủi ro thanh toán gồm có?
- A.Bao thanh toán có quyền truy đòi và bao thanh toán miễn truy đòi.
- B.Bao thanh toán ứng trước (hay bao thanh toán chiết khấu) và bao thanh toán khi đáo hạn.
- C.Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán chiết khấu.
- D.Bao thanh toán toàn bộ và bao thanh toán một phần.
Câu 20. (0,33 điểm)
Phân loại bao thanh toán căn cứ theo thời hạn gồm có?
- A.Bao thanh toán có quyền truy đòi và bao thanh toán miễn truy đòi.
- B.Bao thanh toán ứng trước (hay bao thanh toán chiết khấu) và bao thanh toán khi đáo hạn.
- C.Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán chiết khấu.
- D.Bao thanh toán toàn bộ và bao thanh toán một phần.
Câu 21. (0,33 điểm)
Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện hoạt động bao thanh toán trong nước khi tổ chức tín dụng có đủ các điều kiện sau:
- A.Có nhu cầu hoạt động bao thanh toán
- B.Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ cho vay tại thời điểm cuối tháng của 3 tháng gần nhất dưới 5%; không vi phạm các quy định về an toàn hoạt động ngân hàng
- C.Không thuộc đối tượng đang bị xem xét xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc đã bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng nhưng đã khắc phục được hành vi vi phạm
- D.Tất cả các điều kiện trên
Câu 22. (0,33 điểm)
Các khoản phải thu nên áp dụng bao thanh toán là các khoản phải thu theo phương thức thanh toán nào:
- A.trả chậm có thời hạn thanh toán dưới 180 ngày
- B.trả chậm có thời hạn thanh toán trên 180 ngày
- C.trả chậm có thời hạn thanh toán trên 360 ngày
- D.trả chậm có thời hạn thanh toán dưới 360 ngày
Câu 23. (0,33 điểm)
Nếu sử dụng dịch vụ bao thanh toán, doanh nghiệp sẽ phải trả những chi phí nào?
- A.Đối với bên mua/bên nhập khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng
- B.Đối với bên bán/bên xuất khẩu: không phải trả bất kỳ khoản phí nào.
- C.Đối với bên bán/bên xuất khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng
- D.A và C đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Mặt hàng nào có thể áp dụng bao thanh toán?
- A.tất cả các mặt hàng
- B.hàng tiêu dùng, linh kiện và nguyên vật liệu
- C.trang thiết bị máy móc dùng trong sản xuất
- D.B và C đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Cá nhân và chủ doanh nghiệp khi thực hiên quy trình bao thanh thanh toán tối thiểu phải có:
- A.năng lực pháp luât dân sự
- B.năng lực hành vi dân sự
- C.năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự
- D.tất cả đề sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Thời hạn để được chiết khấu bao thanh toán là:
- A.đến han chiết khấu doanh nghiệp đêm đếm ngân hàng đê được xin hỗ trợ thanh toán
- B.đươc sự chấp nhận của phía bên ngân hàng nhập xuât khẩu
- C.cả 2 câu trên đêu sai
- D.cả 2 câu trên đêu đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Khi đế hạn thanh toán chứng từ đã chiêt khấu nếu người trả tiền không trả thì ai sẽ được khơi kiên trước toà để trui đòi:
- A.toà án
- B.người mang chứng từ đi chiết khấu
- C.ngân hàng đã thực hiên chiết khấu
- D.cả 3 đối tượng trên
Câu 28. (0,33 điểm)
Vai trò của ngân hàng phát hành:
- A.Thông báo L/C
- B.Kiểm tra hàng hoá
- C.Mở và thanh toán L/C, kiểm tra chứng từ
- D.a, b, c đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Một thư tín dụng chuyển nhượng có thể được chuyển nhượng:
- A.Một lần
- B.Hai lần
- C.Ba lần
- D.Nhiều lần
Câu 30. (0,33 điểm)
Thư tín dụng L/C là:
- A.Cam kết của người mua và trả cho người bán khi nhận được hàng hoá đúng trên hợp đồng đã ký
- B.Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán khi nhận được bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C
- C.Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán trên cơ sở chấp thuận của người mua trong trường hợp chứng từ không hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C
- D.Không có câu nào đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online - Đề #11 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
