Mạng máy tính · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 26
25 câu30 phútSưu tầm9.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Trong VoPN, kỹ thuật nào được sử dụng để giảm lưu lượng truyền tải?
- A.DSP
- B.VAD
- C.QoS
- D.PVC
Câu 2. (0,4 điểm)
Quá trình thêm thông tin điều khiển vào các gói dữ liệu được gọi là gì?
- A.Phân mảnh
- B.Đóng gói
- C.Hợp nhất
- D.Giải nén
Câu 3. (0,4 điểm)
Trong các phiên bản DSL sau, phiên bản nào có tốc độ download cao nhất?
- A.ADSL
- B.VDSL
- C.ADSL2+
- D.HDSL
Câu 4. (0,4 điểm)
Fast Ethernet bao gồm những chuẩn nào?
- A.100Base-TX và 100Base-FX
- B.100Base-TX, 100Base-T4 và 100Base-FX
- C.100Base-T4 và 100Base-TX
- D.100Base-FX và 100Base-T4
Câu 5. (0,4 điểm)
Địa chỉ IP lớp A cho phép định danh tối đa bao nhiêu mạng?
- A.126 mạng
- B.16384 mạng
- C.2.097.150 mạng
- D.65535 mạng
Câu 6. (0,4 điểm)
Phương thức bắt tay ba bước (Three-Way Handshake) trong TCP bao gồm bao nhiêu bước?
- A.2 bước
- B.3 bước
- C.4 bước
- D.5 bước
Câu 7. (0,4 điểm)
Mô hình phân lớp NGN bao gồm những lớp nào?
- A.Truy nhập, Truyền tải, Điều khiển
- B.Truy nhập, Ứng dụng/Dịch vụ, Quản lý
- C.Truy nhập, Truyền tải, Điều khiển, Ứng dụng/Dịch vụ, Quản lý
- D.Truy nhập, Truyền tải, Điều khiển, Quản lý
Câu 8. (0,4 điểm)
CSMA/CD cải tiến từ CSMA bằng cách nào?
- A.Nghe trước khi nói
- B.Nghe trong khi nói
- C.Nghe sau khi nói
- D.Không cần nghe khi nói
Câu 9. (0,4 điểm)
Dịch vụ nào phù hợp với các yêu cầu truyền dung lượng không lớn và các cuộc trao đổi thông tin rải rác?
- A.Dịch vụ hướng liên kết
- B.Dịch vụ không liên kết
- C.Dịch vụ có xác nhận
- D.Dịch vụ đồng bộ
Câu 10. (0,4 điểm)
So với tổng đài PSTN, giá thành của Softswitch là bao nhiêu?
- A.Bằng một phần ba
- B.Bằng một nửa
- C.Bằng hai phần ba
- D.Bằng ba phần tư
Câu 11. (0,4 điểm)
Ưu điểm của mạng chuyển mạch gói là gì?
- A.Thời gian thiết lập kênh nhanh
- B.Duy trì kết nối liên tục
- C.Hiệu suất cao và linh hoạt
- D.Độ trễ thấp nhất
Câu 12. (0,4 điểm)
DCE trong mạng Frame Relay thực hiện mấy chức năng chính?
- A.2 chức năng
- B.3 chức năng
- C.4 chức năng
- D.5 chức năng
Câu 13. (0,4 điểm)
Tầng con LLC cung cấp bao nhiêu loại dịch vụ?
- A.2 loại dịch vụ
- B.3 loại dịch vụ
- C.4 loại dịch vụ
- D.5 loại dịch vụ
Câu 14. (0,4 điểm)
Quảng bá tĩnh trong cấu trúc mạng quảng bá hoạt động như thế nào?
- A.Sử dụng thiết bị trung gian để cấp phát đường truyền
- B.Các node tự quyết định truy nhập đường truyền
- C.Chia thời gian thành nhiều khoảng và dùng cơ chế quay vòng để cấp phát
- D.Không có quy tắc cấp phát cụ thể
Câu 15. (0,4 điểm)
Các lỗ hổng bảo mật loại nào được coi là nguy hiểm nhất?
- A.Lỗ hổng loại C - gây từ chối dịch vụ
- B.Lỗ hổng loại B - cho thêm quyền người dùng
- C.Lỗ hổng loại A - cho phép truy cập bất hợp pháp
- D.Tất cả các loại lỗ hổng đều nguy hiểm như nhau
Câu 16. (0,4 điểm)
Mặt bằng nào trong kiến trúc ATM có nhiệm vụ thiết lập, giám sát và giải phóng liên kết?
- A.Mặt bằng quản lý
- B.Mặt bằng điều khiển
- C.Mặt bằng khách hàng
- D.Mặt bằng dịch vụ
Câu 17. (0,4 điểm)
Đặc điểm của nhiễu FEXT (Far-end Crosstalk) là gì?
- A.Lớn hơn nhiễu NEXT
- B.Xuất hiện ở cùng đầu với bộ phát
- C.Nhỏ hơn nhiễu NEXT do tín hiệu bị suy hao
- D.Không bị ảnh hưởng bởi khoảng cách truyền
Câu 18. (0,4 điểm)
Tính khả dụng (Availability) trong an toàn mạng là gì?
- A.Khả năng bảo vệ thông tin khỏi bị đánh cắp
- B.Khả năng thông tin được tiếp cận và sử dụng bởi người có quyền khi cần thiết
- C.Khả năng kiểm soát người dùng truy cập vào hệ thống
- D.Khả năng phát hiện các cuộc tấn công mạng
Câu 19. (0,4 điểm)
Tính bảo mật (Confidentiality) trong an toàn mạng đảm bảo điều gì?
- A.Thông tin luôn sẵn sàng khi cần
- B.Thông tin không bị thay đổi trái phép
- C.Thông tin chỉ được tiếp cận bởi thực thể được ủy quyền
- D.Thông tin không thể bị chối bỏ
Câu 20. (0,4 điểm)
Frame Relay khác biệt với X.25 ở điểm nào?
- A.Frame Relay có thêm thủ tục ở tầng 3
- B.Frame Relay có kích thước dữ liệu tối đa nhỏ hơn X.25
- C.Frame Relay loại bỏ xử lý ở tầng mạng và không điều khiển lỗi theo từng đoạn
- D.Frame Relay kế thừa hoàn toàn từ X.25
Câu 21. (0,4 điểm)
Socket trong TCP/IP được tạo thành từ những thành phần nào?
- A.Địa chỉ IP và MAC address
- B.Địa chỉ IP và số cổng
- C.Số cổng và MAC address
- D.Địa chỉ IP và subnet mask
Câu 22. (0,4 điểm)
Tầng ứng dụng (Application Layer) có vai trò gì?
- A.Chỉ xác định giao diện người dùng
- B.Chỉ cung cấp dịch vụ phân tán
- C.Xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI, cung cấp các dịch vụ phân tán
- D.Chỉ quản lý các thực thể ứng dụng
Câu 23. (0,4 điểm)
Tốc độ hoạt động phổ biến của mạng ATM là bao nhiêu?
- A.10 Mbps
- B.100 Mbps
- C.155 Mbps
- D.1 Gbps
Câu 24. (0,4 điểm)
Chuẩn IEEE 802.4 sử dụng cơ chế điều khiển truy nhập đường truyền nào?
- A.CSMA/CD
- B.Token Ring
- C.Token Bus
- D.DQDB
Câu 25. (0,4 điểm)
Phương pháp nào được sử dụng để sửa lỗi trong ADSL?
- A.Chỉ sử dụng mã Reed Solomon
- B.Chỉ sử dụng mã Trellis
- C.Sử dụng cả mã Reed Solomon và Trellis
- D.Không sử dụng phương pháp sửa lỗi
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 26 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
