Mạng máy tính · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 17
30 câu35 phútSưu tầm9.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?
- A.HTTP
- B.Mosaic
- C.HTML
- D.Netscape
Câu 2. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu không đúng về vấn đề kiểm soát lỗi?
- A.Tất cả các lỗi đều được phát hiện bởi các phương pháp kiểm soát lỗi
- B.Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được
- C.Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại
- D.Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại
Câu 3. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu không đúng về phương pháp kiểm tra chẵn lẻ?
- A.Các bit parity thêm vào luôn tuân theo qui tắc: là 0 nếu số lượng các bit 1 trong xâu là chẵn và ngược lại là 1 nếu số lượng các bit 1 là lẻ
- B.Nguyên lý chung là thêm vào tập bit kiểm tra nào đó sao cho bên nhận có thể kiểm soát được
- C.Với mã sửa lỗi, cho phép định vị được lỗi nên không cần phải truyền lại
- D.Với mã dò lỗi, chỉ phát hiện lỗi nên phải truyền lại
Câu 4. (0,33 điểm)
Các hình thức vi phạm thông tin:
- A.Thụ động, gián tiếp
- B.Chủ động, trực tiếp
- C.Thụ động, chủ động
- D.Trực tiếp, gián tiếp
Câu 5. (0,33 điểm)
Bảo mật là kỹ thuật che dấu thông tin không cho phép các thực thể:
- A.Có quyền truy xuất
- B.Không có quyền truy xuất
- C.Từ chối dịch vụ
- D.Được phép từ chối dịch vụ
Câu 6. (0,33 điểm)
Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin bản rõ sang:
- A.Dạng mã hóa (Encryption)
- B.Dạng từ chối dịch vụ
- C.Phủ nhận
- D.Không được quyền truy xuất
Câu 7. (0,33 điểm)
Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=1101011011110011 nếu:
- A.A. G(x)=11011 thì quá trình truyền có lỗi
- B.G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi
- C.G(x)=1101 thì quá trình truyền không có lỗi
- D.G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi
Câu 8. (0,33 điểm)
Theo phương pháp CRC, cho G(x)=10111 và xâu gốc M(x)=11100100111 thì xâu truyền đi là:
- A.T(x)= 111001001110010
- B.T(x)= 111001001110011
- C.T(x)= 111001001110110
- D.T(x)= 111001001111010
Câu 9. (0,33 điểm)
Theo phương pháp CRC, với xâu bit nhận được là T'(x)=110101101111001 nếu:
- A.G(x)=11011 thì quá trình truyền không có lỗi
- B.G(x)=1001 thì quá trình truyền không có lỗi
- C.G(x)=1101 thì quá trình truyền có lỗi
- D.G(x)=10011 thì quá trình truyền không có lỗi
Câu 10. (0,33 điểm)
Theo phương pháp CRC, cho G(x)=11001 và xâu gốc M(x)=111000110101 thì xâu truyền đi là:
- A.T(x)= 1110001101010100
- B.T(x)= 1110001101011100
- C.T(x)= 1110001101010101
- D.T(x)= 1110001101010110
Câu 11. (0,33 điểm)
Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10100111000011, xâu truyền đi là:
- A.1010001110010010110
- B.1010001110010011110
- C.1010001110010001110
- D.1010011110010011110
Câu 12. (0,33 điểm)
Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1010011110011001100, xâu gốc sẽ là:
- A.10100111001001
- B.10100111001101
- C.10100011001001
- D.10100101001001
Câu 13. (0,33 điểm)
Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu nhận được là 1011100110010000100, xâu gốc sẽ là:
- A.10010011001001
- B.10010011000101
- C.10010011010001
- D.10010011000001
Câu 14. (0,33 điểm)
Đối với mã sửa sai Hamming, cho xâu gốc là 10000011010011, xâu truyền đi là:
- A.1001000110110010111
- B.1001000110010010111
- C.1001010110110010111
- D.1001010110110010111
Câu 15. (0,33 điểm)
Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì:
- A.Khóa E=5, khóa D=37
- B.Khóa E=7, khóa D=31
- C.Khóa E=9, khóa D=63
- D.Khóa E=11, khóa D=41
Câu 16. (0,33 điểm)
Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì:
- A.Khóa E=13, khóa D=37
- B.Khóa E=9, khóa D=32
- C.Khóa E=5, khóa D=29
- D.Khóa E=15, khóa D=36
Câu 17. (0,33 điểm)
Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=7 và q=13 thì:
- A.Khóa E=13, khóa D=37
- B.Khóa E=9, khóa D=32
- C.Khóa E=5, khóa D=29
- D.Khóa E=15, khóa D=36
Câu 18. (0,33 điểm)
Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11 và q=13 thì:
- A.Khóa E=6, khóa D=37
- B.Khóa E=7, khóa D=31
- C.Khóa E=9, khóa D=63
- D.Khóa E=7, khóa D=103
Câu 19. (0,33 điểm)
Mạng Internet là gì?
- A.Mạng của các máy tính toàn cầu sử dụng giao thức TCP/IP
- B.Mạng diện rộng
- C.Mạng máy tính toàn cầu
- D.Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
Câu 20. (0,33 điểm)
Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.Mạng Internet chính là Web
- B.“Hội đồng về kiến trúc Internet” là tổ chức sáng lập và là chủ sở hữu của mạng Internet
- C.Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau. Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí
- D.Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và bình đẳng
Câu 21. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách kết nối Internet?
- A.Người dùng cần đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP – Internet Service Provider) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet
- B.Phải có môđem và một đường kết nối riêng (có dây như đường điện thoại, đường truyền thuê bao (leased line), đường truyền ADSL, đường truyền hình cáp hoặc không đây như Wi-Fi)
- C.Các máy tính sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP để kết nối vào Internet
- D.Các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối vào Internet
Câu 22. (0,33 điểm)
Khi sử dụng Internet, theo em điều gì sau đây là nên làm:
- A.Cung cấp các thông tin cá nhân (tên, địa chỉ, thông tin về gia đình, hình ảnh,…)
- B.Lưu ý đến vấn đề bản quyền
- C.Nhận/mở các tệp/thư không rõ nguồn gốc hoặc không tin cậy
- D.Dùng mật khẩu ngắn gọn để nâng cao hiệu quả sử dụng mạng
Câu 23. (0,33 điểm)
Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và
- A.Mạng chuyển gói
- B.Mạng chuyển mạch kênh
- C.WAN to WAN
- D.Mạng ISDN
Câu 24. (0,33 điểm)
Mô hình TCP/IP gồm có 4 tầng:
- A.Internet, Transport, Application, Presentation
- B.Network , Transport, Session, Application
- C.Network Access, Application, Transport, Internet
- D.Physical, Transport, Data Link, Application
Câu 25. (0,33 điểm)
TCP/IP là chồng ..?.. cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện truyền thông liên mạng?
- A.Giao thức
- B.Dịch vụ
- C.Ứng dụng
- D.Truyền thông
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong mô hình TCP/IP, dữ liệu chuyển từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý, khi qua mỗi tầng sẽ được thêm ..?.. vào trước phần dữ liệu?
- A.Địa chỉ nguồn
- B.Địa chỉ đích
- C.Header
- D.Thông tin phân mảnh
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong mô hình TCP/IP, tầng truy cập mạng là:
- A.Data link
- B.Physical
- C.Network Access
- D.Internet
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp Network Access là:
- A.Cắt / hợp dữ liệu
- B.Định nghĩa cách truyền các gói tin
- C.Định nghĩa gói tin IP
- D.Định nghĩa địa chỉ MAC
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp liên mạng là:
- A.Ánh xạ các địa chỉ IP và địa chỉ vật lý
- B.Định nghĩa cách truyền các gói tin
- C.Phân mảnh và hợp nhất các gói tin
- D.Ðịnh tuyến thông tin cho TCP
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong quá trình đóng gói dữ liệu, nếu kích thước của một gói lớn hơn kích thước cho phép thì thực hiện:
- A.Huỷ bỏ gói tin
- B.Yêu cầu truyền lại
- C.Phân chia thành các gói nhỏ
- D.Đóng gói lại gói tin
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
