Mạng máy tính · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 14
30 câu35 phútSưu tầm9.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu sai về giao thức X25 PLP?
- A.Có hai loại khuôn dạng tổng quát cho các gói tin X25 PLP
- B.Có bốn loại khuôn dạng tổng quát cho các gói tin X25 PLP
- C.Khuôn dạng gói tin dữ liệu thường dạng chuẩn đánh số theo modulo 8
- D.Khuôn dạng gói tin dữ liệu thường dạng mở rộng đánh số theo modulo 128
Câu 2. (0,33 điểm)
Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi thông tin tối đa là:
- A.128 Kbps
- B.100 Kbps
- C.64 Kbps
- D.100 Mbps
Câu 3. (0,33 điểm)
Với kỹ thuật Frame Relay thì câu nào sau đây là sai?
- A.Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data link
- B.Khuôn dạng tổng quát của Frame giống như Frame của HDLC
- C.Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng 2
- D.Kích thước của gói tin là 256 bytes
Câu 4. (0,33 điểm)
Với kỹ thuật Frame Relay thì:
- A.Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data Link
- B.Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạng của BSC/Basic Mode
- C.Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng Transport
- D.Kích thước của gói tin là 128 bytes
Câu 5. (0,33 điểm)
Với kỹ thuật Frame Relay thì khung dữ liệu có độ dài:
- A.Cố định
- B.Thay đổi
- C.256 bytes
- D.128 bytes
Câu 6. (0,33 điểm)
Với công nghệ ATM thì câu nào sau đây là sai?
- A.Tế bào ATM có 5 byte Header và 59 byte data
- B.Thông lượng có thể đạt đến hàng trăm Mbps
- C.Các tế bào ATM có khuôn dạng khác nhau
- D.Kích thước của tế bào cố định
Câu 7. (0,33 điểm)
Với phần Header của tế bào ATM thì:
- A.VCI để định danh đường dẫn ảo
- B.PT chỉ độ ưu tiên của tế bào
- C.VPI để định danh kênh ảo
- D.Kích thước của tế bào cố định
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong Header của ATM, một hoàn toàn có thể xác định bởi sự kết hợp giữa VPI và VCI?
- A.Đường dẫn ảo
- B.Kênh ảo
- C.Liên kết vật lý
- D.Liên kết logic
Câu 9. (0,33 điểm)
Với khuôn dạng phần Header của các tế bào ATM thì:
- A.Tham số GFC dùng để kiểm soát luồng dữ liệu
- B.Tham số PT chỉ độ ưu tiên để loại bỏ tế bào
- C.Tham số VCI dùng để chọn đường dẫn ảo
- D.Tham số VPI dùng để chọn kênh ảo
Câu 10. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu sai về giao thức tầng giao vận?
- A.Có nhiều loại TPDU
- B.Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 3 phần: LI, Header, Data
- C.Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 3 phần: Fixed part, Variable part, Data
- D.Khuôn dạng tổng quát của các TPDU có 4 phần: LI, Fixed part, Variable part, Data
Câu 11. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu đúng về tầng giao vận?
- A.Nó phải có khả năng thích ứng với một phạm vi rất rộng các đặc trưng của mạng
- B.Nó phải biết được yêu cầu về chất lượng dịch vụ của mạng bên dưới
- C.Nó phải biết được khả năng cung cấp dịch vụ của các tầng trên
- D.Trong mô hình OSI, tầng giao vận là tầng thấp trong nhóm các tầng cao
Câu 12. (0,33 điểm)
Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau:
- A.Loại A: lớp 0, 1
- B.Loại B: lớp 1, 3
- C.Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4
- D.Loại A: lớp 1, 2
Câu 13. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
- A.Giao thức chuẩn tầng phiên sử dụng một loại đơn vị dữ liệu (SPDU: Session Protocol Data Unit)
- B.Tầng phiên không cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi thông tin
- C.Giao thức chuẩn tầng phiên có nhiều loại khuôn dạng tổng quát của SPDU (Session Protocol Data Unit)
- D.Giao thức chuẩn tầng phiên sử dụng nhiều loại đơn vị dữ liệu (SPDU: Session Protocol Data Unit)
Câu 14. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
- A.Đơn vị dữ liệu của tầng vật lý là PPDU (Physical Protocol Data Unit)
- B.PPDU có phần header chứa thông tin điều khiển
- C.Dữ liệu được truyền đi theo dòng bít
- D.Dữ liệu được truyền đi theo từng khối ký tự
Câu 15. (0,33 điểm)
Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau:
- A.Loại A: lớp 0, 1
- B.Loại B: lớp 2, 3
- C.Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4
- D.Loại A: lớp 0, 2
Câu 16. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu sai về mạng cục bộ?
- A.Quản lý khai thác mạng hòan tòan tập trung, thống nhất
- B.Hiện nay, mạng cục bộ chỉ dùng cấu hình sao
- C.Mạng cục bộ có tốc độ cao và ít lỗi
- D.Không cần dùng các thiết bị dẫn đường với các mối liên hệ phức tạp
Câu 17. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mạng hình sao?
- A.Các thiết bị hub, repeater,… được chế tạo bằng công nghệ tân tiến hơn, thường xuyên ra đời những thế hệ sản phẩm mới
- B.Việc lắp đặt, bảo trì, mở rộng rất dễ dàng, mạng khộng bị gián đoạn
- C.Sự cố xảy ra trên đoạn cáp của máy nào thì chỉ có riêng máy đó bị cô lập khỏi mạng, mạng vẫn hoạt động bình thường
- D.Chi phí thấp hơn các kiểu khác do giá thành các thiết bị ngày càng hạ
Câu 18. (0,33 điểm)
Công nghệ LAN nào sử dụng phương pháp CSMA/CD:
- A.FDDI
- B.Ethernet
- C.Token Ring
- D.ArcNet
Câu 19. (0,33 điểm)
Hiện nay, mạng kiểu Bus không được các nhà thiết kế mạng ưa chuộng, nguyên nhân là:
- A.Dữ liệu gởi đi từ một máy sẽ truyền đi theo cả hai chiều, gây ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi thông tin trong mạng
- B.Khi có sự cố trên cáp thì việc khắc phục rất khó khăn hoặc cần mở rộng thì mạng phải ngừng hoạt động
- C.Chi phí đầu tư lớn
- D.Kết nối rất phức tạp
Câu 20. (0,33 điểm)
Đối với mạng hình Bus thì:
- A.Khi một nút mạng bị sự cố thì toàn mạng có thể bị ảnh hưởng
- B.Khi một chỗ nào đó trên cáp chính bị sự cố thì toàn mạng ngừng hoạt động
- C.Khi một nút mạng bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường
- D.Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng
Câu 21. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu không đúng về mạng hình Ring?
- A.Bao gồm một đường tròn không có điểm đầu và điểm cuối
- B.Thông tin trên mạng hoạt động theo một chiều xác định
- C.Khi qua các nút, thông tin được khuyếch đại nên khoảng cách giữa 2 nút có thể xa nhau
- D.Thẻ bài dịch chuyển tuần tự trên vòng vật lý
Câu 22. (0,33 điểm)
Khi nói về cách kết nối và hoạt động của mạng bố trí kiểu vòng thì trường hợp nào sau đây là sai?
- A.Các máy tính đóng vai trò như một bộ khuếch đại tín hiệu trước khi gởi đi tiếp
- B.Các gói tin được gởi đi kèm theo một thẻ bài (Token)
- C.Các gói tin trong mạng được truyền đi theo cả hai chiều
- D.Các máy tính trong mạng được kết nối thành một vòng
Câu 23. (0,33 điểm)
Thẻ bài (Token) là một đơn vị dữ liệu đặc biệt, có nội dung gồm các thông tin:
- A.Về kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
- B.Dữ liệu của người sử dụng
- C.Điều khiển được quy định riêng cho mỗi phương pháp
- D.Bảng chọn đường
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Bus, vòng logic là vòng:
- A.Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và nhận thông tin
- B.Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và không nhận thông tin
- C.Gồm các nút mạng chỉ có nhu cầu nhận thông tin
- D.Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi thông tin
Câu 25. (0,33 điểm)
Khẳng định nào đúng khi nói về phương pháp truy nhập đường truyền có cơ chế xác nhận ACK:
- A.TOKEN RING
- B.CSMA/CD
- C.TOKEN BUS
- D.CSMA/CA
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, gói tin:
- A.Sau khi đến đích sẽ bị huỷ bỏ
- B.Sau khi đến đích sẽ tiếp tục đi về trạm nguồn
- C.Sau khi đến đích sẽ chuyển trạng thái từ bận sang rỗi
- D.Sau khi đến đích sẽ được thêm ký tự ACK
Câu 27. (0,33 điểm)
Khẳng định nào đúng khi nói về nguyên nhân phá vỡ hệ thống trong mạng Token RING:
- A.Trùng địa chỉ
- B.Thẻ bài “bận” không ngừng trên vòng
- C.Đứt vòng
- D.Khởi tạo vòng logic
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, Token:
- A.Di chuyển trong vòng logic
- B.Di chuyển theo một thứ tự xác định trước
- C.Di chuyển trong vòng vật lý
- D.Di chuyển tự do trong vòng vật lý
Câu 29. (0,33 điểm)
Nhược điểm của các phương pháp dùng thẻ bài:
- A.Trong trường hợp tải nhẹ, hiệu quả kém hơn CSMA/CD
- B.Không có khả năng điều hoà lưu lượng trong mạng
- C.Giới hạn kích thước của gói tin
- D.Quy định thời gian sử dụng thẻ bài
Câu 30. (0,33 điểm)
Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:
- A.Các mạng có dây kết nối với nhau bằng cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang,… Nó có thể kết nối các máy tính, tivi để tạo thành mạng
- B.Các mạng có dây không có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi
- C.Các mạng không dây kết nối với nhau bằng sóng rađiô, các bức xạ hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ tinh thông qua các điểm truy cập không dây WAP. Nó có thể kết nối các máy tính, điện thoại di động để tạo thành mạng
- D.Vùng phủ sóng của mạng không dây không bị hạn chế
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
