Mạng máy tính · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 22
28 câu35 phútSưu tầm6.000 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
28 câu trắc nghiệm một lựa chọn
28 câu · 0,36 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,36 điểm)
Giao thức X.25 hoạt động trên mấy tầng của mô hình OSI?
- A.2 tầng
- B.3 tầng
- C.4 tầng
- D.5 tầng
Câu 2. (0,36 điểm)
PCI trong mô hình phân tầng là gì?
- A.Đơn vị dữ liệu dịch vụ
- B.Thông tin điều khiển giao thức
- C.Điểm truy cập dịch vụ
- D.Đơn vị dữ liệu giao thức
Câu 3. (0,36 điểm)
Mạng máy tính là gì?
- A.Tập hợp các máy tính được kết nối ngẫu nhiên
- B.Tập hợp các máy tính đơn lẻ được kết nối bằng phương tiện truyền vật lý và theo kiến trúc mạng xác định
- C.Hệ thống các máy tính được kết nối không dây
- D.Tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau
Câu 4. (0,36 điểm)
ATM LAN có đặc điểm nào sau đây?
- A.Chỉ hỗ trợ một lớp dịch vụ
- B.Gói tin có độ dài thay đổi
- C.Khó mở rộng
- D.Gói tin tế bào độ dài cố định
Câu 5. (0,36 điểm)
Tổ chức nào chịu trách nhiệm đưa ra mô hình OSI?
- A.IEEE
- B.ITU
- C.ISO
- D.IBM
Câu 6. (0,36 điểm)
SMDS khác biệt gì so với Frame Relay và ATM?
- A.SMDS là công nghệ, Frame Relay/ATM là dịch vụ
- B.SMDS là dịch vụ không liên kết, Frame Relay/ATM là công nghệ hướng liên kết
- C.SMDS có tốc độ thấp hơn Frame Relay/ATM
- D.SMDS không hỗ trợ bảo mật như Frame Relay/ATM
Câu 7. (0,36 điểm)
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để đảm bảo tính toàn vẹn thông tin?
- A.Chỉ sử dụng mật khẩu mạnh
- B.Tắt tất cả các cổng mạng không sử dụng
- C.Sử dụng chữ ký điện tử
- D.Giới hạn băng thông mạng
Câu 8. (0,36 điểm)
Nguyên tắc chuyển mạch nhãn MPLS thực hiện việc gì khi gói tin chưa được gán nhãn MPLS?
- A.Chuyển trực tiếp gói tin đến đích
- B.Chuyển gói tin đến LER để phân loại vào các lớp FEC và gán nhãn
- C.Chuyển gói tin qua LSR để định tuyến
- D.Loại bỏ gói tin không có nhãn
Câu 9. (0,36 điểm)
Các nhóm API trong Softswitch bao gồm những loại nào?
- A.Resources API và Network Capability API
- B.Network Capability API và API liên kết NGN với bên ngoài
- C.Resources API và API liên kết NGN với bên ngoài
- D.Resources API, Network Capability API và API liên kết NGN với bên ngoài
Câu 10. (0,36 điểm)
Điều khiển lưu lượng liên quan đến yếu tố nào?
- A.Chỉ liên quan đến tốc độ truyền của bên phát
- B.Chỉ liên quan đến khả năng tiếp nhận của bên thu
- C.Liên quan đến cả khả năng tiếp nhận của bên thu và tốc độ truyền của bên phát
- D.Không liên quan đến bên thu và bên phát
Câu 11. (0,36 điểm)
Giao thức ARP được sử dụng để làm gì?
- A.Tìm địa chỉ IP từ địa chỉ MAC
- B.Tìm địa chỉ MAC từ địa chỉ IP
- C.Định tuyến gói tin trong mạng
- D.Kiểm soát lỗi trong truyền dữ liệu
Câu 12. (0,36 điểm)
Khi nào dữ liệu trong bộ đệm sẽ được gửi đi dưới dạng TCP Segment?
- A.Khi cờ URG được xác lập
- B.Khi cờ PUSH được xác lập
- C.Khi cờ ACK được xác lập
- D.Khi cờ SYN được xác lập
Câu 13. (0,36 điểm)
Giao thức nào thay thế cho ARP trong IPv6?
- A.DHCP
- B.NDP (Neighbor Discovery Protocol)
- C.IGMP
- D.IPsec
Câu 14. (0,36 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây trễ khi truyền thoại qua mạng chuyển mạch gói?
- A.Trễ tích lũy hay trễ thuật toán
- B.Trễ xử lý
- C.Trễ truyền qua mạng
- D.Trễ do nhiễu điện từ
Câu 15. (0,36 điểm)
Thời gian trễ có thể chấp nhận được trong hệ thống truyền thông thoại là bao nhiêu?
- A.100ms đến 200ms
- B.200ms đến 400ms
- C.400ms đến 600ms
- D.600ms đến 800ms
Câu 16. (0,36 điểm)
Giao diện nào được sử dụng giữa node mạng và thiết bị đầu cuối trong ATM?
- A.Network Network Interface (NNI)
- B.User Network Interface (UNI)
- C.Network User Interface (NUI)
- D.User Interface Network (UIN)
Câu 17. (0,36 điểm)
ESP thường sử dụng loại mã nào sau đây?
- A.Chỉ AES-CBC
- B.Chỉ AES-CTR
- C.Chỉ 3DES
- D.AES-CBC, AES-CTR và 3DES
Câu 18. (0,36 điểm)
Tầng vận chuyển (Transport Layer) có chức năng gì?
- A.Chỉ kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa các tầng kề nhau
- B.Kiểm soát việc truyền dữ liệu từ mút tới mút (End-to-End)
- C.Chỉ thực hiện việc ghép kênh
- D.Chỉ đánh số các gói tin
Câu 19. (0,36 điểm)
Sniffer có chức năng gì?
- A.Quét virus trên mạng
- B.Tóm bắt thông tin lưu chuyển trên mạng
- C.Tạo mật khẩu mới
- D.Mã hóa dữ liệu
Câu 20. (0,36 điểm)
Trong Token Ring, khi nào một trạm có thể truyền dữ liệu?
- A.Khi nhận được thẻ bài 'bận'
- B.Khi đường truyền rỗi
- C.Khi nhận được thẻ bài 'rỗi'
- D.Bất cứ lúc nào
Câu 21. (0,36 điểm)
Liên kết ATM gồm mấy loại liên kết ảo?
- A.1 loại
- B.2 loại
- C.3 loại
- D.4 loại
Câu 22. (0,36 điểm)
Tầng nào trong X.25 có chức năng tạo số thứ tự gói tin và thực hiện báo hiệu?
- A.Tầng vật lý
- B.Tầng liên kết dữ liệu
- C.Tầng mạng
- D.Tầng giao vận
Câu 23. (0,36 điểm)
Phương pháp mã hóa đường truyền nào thường được sử dụng trong ADSL?
- A.CAP
- B.DMT
- C.Reed Solomon
- D.Trellis
Câu 24. (0,36 điểm)
Trong kiến trúc MPLS, thiết bị nào đóng vai trò là phần tử biên?
- A.LSR
- B.LER
- C.LSP
- D.LDP
Câu 25. (0,36 điểm)
Gigabit Ethernet trên cáp quang thuộc chuẩn nào?
- A.802.3u
- B.802.3ab
- C.802.3z
- D.802.3ae
Câu 26. (0,36 điểm)
Giao thức TCP có đặc điểm nào sau đây?
- A.Không đảm bảo độ tin cậy và không cần thiết lập kết nối
- B.Truyền dữ liệu nhanh nhưng không kiểm soát lỗi
- C.Hướng kết nối, đảm bảo độ tin cậy và kiểm tra lỗi
- D.Chỉ hỗ trợ truyền dữ liệu một chiều
Câu 27. (0,36 điểm)
Thủ tục dừng và đợi (Stop-and-Wait) hoạt động như thế nào?
- A.Mỗi PDU phải được xác nhận trước khi truyền gói tin tiếp theo
- B.Các PDU được truyền liên tục không cần xác nhận
- C.Các PDU được truyền theo cơ chế cửa sổ trượt
- D.Các PDU được truyền đồng thời cùng lúc
Câu 28. (0,36 điểm)
Kỹ thuật lọc khung (Frame Filtering) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?
- A.Tầng 1
- B.Tầng 2
- C.Tầng 3
- D.Tầng 4
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 22 gồm 28 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
