Bỏ qua tới nội dung

Mạng máy tính · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 4

30 câu35 phútSưu tầm1.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đ nh dấu các câu đúng về cổng TCP:

  • A.Ứng dụng web có cổng TCP là 25
  • B.Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80
  • C.DNS có cổng 53
  • D.Ứng dụng email (POP) có cổng 110

Câu 2. (0,33 điểm)

Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng:

  • A.Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng
  • B.Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng
  • C.Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 3. (0,33 điểm)

Đ nh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn các câu đúng):

  • A.Tầng Application
  • B.Tầng Transport
  • C.Tầng Network
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 4. (0,33 điểm)

Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

  • A.Tầng Application
  • B.Tầng Transport
  • C.Tầng Internet
  • D.Tất cả đều sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Đ nh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

  • A.Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B
  • B.Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
  • C.Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
  • D.Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

Câu 6. (0,33 điểm)

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

  • A.200.200.200.192
  • B.200.200.200.191
  • C.200.200.200.177
  • D.200.200.200.223

Câu 7. (0,33 điểm)

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240

  • A.200.200.200.196
  • B.200.200.200.191
  • C.200.200.200.177
  • D.200.200.200.223

Câu 8. (0,33 điểm)

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.224:

  • A.200.200.200.196
  • B.200.200.200.191
  • C.200.200.200.177
  • D.200.200.200.223

Câu 9. (0,33 điểm)

Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

  • A.Tập hợp các segments vào data
  • B.Định danh các ứng dụng ở tầng Application
  • C.Xác định số byte kế tiếp
  • D.Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session

Câu 10. (0,33 điểm)

Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

  • A.Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước
  • B.Ráp các segments vào đúng thứ tự
  • C.Định danh số gói tin được truyền không cần ACK
  • D.Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm

Câu 11. (0,33 điểm)

Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

  • A.Hub
  • B.Bridge
  • C.Switch
  • D.Router

Câu 12. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:

  • A.Giảm độ phức tạp
  • B.Chuẩn hoá các giao diện
  • C.Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập
  • D.Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình

Câu 13. (0,33 điểm)

Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

  • A.Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết
  • B.Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác
  • C.Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại
  • D.Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.

Câu 14. (0,33 điểm)

Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:

  • A.Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng
  • B.Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical
  • C.Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI:

  • A.Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical
  • B.Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical
  • C.Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical
  • D.Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical

Câu 16. (0,33 điểm)

Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:

  • A.Data, segment, frame, packet, bit
  • B.Data, packet, segment, frame, bit
  • C.Data, frame, packet, segment, bit
  • D.Data, segment, packet, frame, bit

Câu 17. (0,33 điểm)

Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

  • A.Transport
  • B.Network
  • C.Data Link
  • D.Physical

Câu 18. (0,33 điểm)

Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm sóat sai đầy đủ:

  • A.Cấp Physical
  • B.Cấp MAC
  • C.Cấp Datalink
  • D.Cấp Network

Câu 19. (0,33 điểm)

Tầng nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản …

  • A.Application
  • B.Session
  • C.Network
  • D.Presentation

Câu 20. (0,33 điểm)

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

  • A.Data Link
  • B.Network
  • C.Physical
  • D.Session

Câu 21. (0,33 điểm)

Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

  • A.Frame
  • B.Packet
  • C.Segment
  • D.Bit

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link:

  • A.Còn gọi là địa chỉ MAC
  • B.Còn gọi là địa chỉ mạng
  • C.Còn gọi là địa chỉ vật lý
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,33 điểm)

Chức năng chính của tầng Network:

  • A.Điều khiển việc truyền tin tin cậy
  • B.Định tuyến đường truyền
  • C.Thêm địa chỉ MAC vào gói tin
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,33 điểm)

Tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,33 điểm)

Nêu các chức năng của tầng Transport:

  • A.Nén dữ liệu
  • B.Định dạng thông điệp
  • C.Đánh số các packet
  • D.Chia nhỏ dữ liệu từ tầng trên xuống để tạo thành các segment

Câu 27. (0,33 điểm)

Chức năng của tầng session:

  • A.Mã hóa dữ liệu
  • B.Điều khiển các phiên làm việc
  • C.Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu
  • D.Tất cả đều sai

Câu 28. (0,33 điểm)

Nêu các chức năng của tầng Presentation:

  • A.Mã hoá dữ liệu
  • B.Giải mã dữ liệu
  • C.Phân đoạn dữ liệu
  • D.Đánh địa chỉ logic mạng

Câu 29. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application:

  • A.Mã hoá dữ liệu
  • B.Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng
  • C.Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền
  • D.Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

Câu 30. (0,33 điểm)

Cấp Network trong OSI v cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:

  • A.Cung cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giữa hai máy bất kỳ
  • B.Cung cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy
  • C.Có thể hiểu v giao tiếp với nhau
  • D.Cả ba câu trên đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính - Đề 4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền