Lập trình Java · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #4
50 câu55 phútSưu tầm4.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Có bao nhiêu đổi tham chiếu của đối tượng mảng và biến tồn tại sau khi thực hiện khối
lệnh?

- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 2. (0,2 điểm)
Cho khối lệnh sau,giả thiết lớp Rectangle đ được định nghĩa và không sai. Khi chạy, chương trình báo lỗi là do:

- A.Chưa khởi tạo biến myRect
- B.Không có phương thức xử lý
- C.Không có từ khóa static
- D.Chương trình không sai
Câu 3. (0,2 điểm)
Để đảo giá trị của một biến boolean, ta dùng toán tử nào?
- A.!
- B.>>
- C.<<
- D.>>>
Câu 4. (0,2 điểm)
Lệnh if CONDITION { Khối lệnh } có tác dụng gì?
- A.Nếu CONDITION đúng thì thực hiện Khối lệnh, nếu sai thì bỏ qua
- B.Nếu CONDITION sai thì thực hiện Khối lệnh, nếu đúng thì bỏ qua
- C.Tất cả đều sai.
- D.Không có đáp án đúng
Câu 5. (0,2 điểm)
Lệnh if CONDITION {Khối lệnh 1} else {Khối lệnh 2} có tác dụng gì?
- A.Nếu CONDITION đúng thì thực hiện Khối lệnh 1, nếu sai thì thực hiện Khối lệnh 2
- B.Nếu CONDITION sai thì thực hiện Khối lệnh 1, nếu đúng thì thực hiện Khối lệnh 2
- C.Nếu CONDITION sai thì thực hiện Khối lệnh 1, nếu đúng thì bỏ qua.
- D.Nếu CONDITION đúng thì thực hiện Khối lệnh 2, nếu sai thì bỏ qua
Câu 6. (0,2 điểm)
Biến message sau đây có kết quả gì?

- A.xpl deleted
- B.Exp edeleted
- C.ple deleted
- D.xpldeleted
Câu 7. (0,2 điểm)
Câu lệnh sau in ra kết quả gì?

- A.PG13
- B.PG 13
- C.PG age
- D.PGage
Câu 8. (0,2 điểm)
Để kiểm tra 2 chuỗi có bằng nhau hay không, sử dụng phương thức nào?
- A.string1== string2
- B.string1 = string2
- C.string1.equals(string2)
- D.string1.equal(string2)
Câu 9. (0,2 điểm)
Lệnh charAt(n) có tác dụng gì?
- A.Tìm kiếm ký tự thứ n
- B.Trả về ký tự thứ n-1
- C.Trả về ký tự thứ n
- D.Trả về ký tự có vị trí chỉ mục n
Câu 10. (0,2 điểm)
Lệnh sau trả về kết quả là bao nhiêu?

- A.H
- B.e
- C.I
- D.o
Câu 11. (0,2 điểm)
Khối lệnh sau ra kết quả là bao nhiêu với a = 5, b = 8?

- A.Phuong trinh vo nghiem
- B.Phuong trinh co vo so nghiem
- C.-1.6
- D.Lỗi biên dịch
Câu 12. (0,2 điểm)
Khối lệnh sau ra kết quả là bao nhiêu với a = 0, b = 0?

- A.Phuong trinh vo nghiem
- B.Phuong trinh co vo so nghiem
- C.-1.6
- D.Lỗi biên dịch
Câu 13. (0,2 điểm)
Khối lệnh sau ra kết quả là bao nhiêu với a = 0, b = 8?

- A.Phuong trinh vo nghiem
- B.Phuong trinh co vo so nghiem
- C.-1.6
- D.Lỗi biên dịch
Câu 14. (0,2 điểm)
Trong Javascript sự kiện OnUnload thực hiện khi nào?
- A.Khi bắt đầu chương trình chạy
- B.Khi click chuột
- C.Khi kết thúc một chương trình
- D.Khi di chuyển chuột qua
Câu 15. (0,2 điểm)
Trong Javascript sự kiện Onblur thực hiện khi nào?
- A.Khi một đối tượng trong form mất focus
- B.Khi một đối tượng trong form có focus
- C.Khi di chuyển con chuột qua form
- D.Khi click chuột vào nút lệnh
Câu 16. (0,2 điểm)
Trong Javascript sự kiện OnMouseOver thực hiện khi nào?
- A.Khi một đối tượng trong form mất focus
- B.Khi một đối tượng trong form có focus
- C.Khi di chuyển con chuột qua một đối tượng trong form
- D.Khi click chuột vào nút lệnh
Câu 17. (0,2 điểm)
Trong Javascript sự kiện Onclick xảy ra khi nào?
- A.Khi một đối tượng trong form mất focus
- B.Khi một đối tượng trong form có focus
- C.Khi click chuột vào một đối tượng trong form
- D.Khi click chuột vào nút lệnh
Câu 18. (0,2 điểm)
Trong Javascript sự kiện Onchange thực hiện khi nào?
- A.Khi một đối tượng trong form mất focus
- B.Khi một đối tượng trong form có focus
- C.Xảy ra khi giá trị của một trường trong form được người dùng thay đổi
- D.Khi click chuột vào nút lệnh
Câu 19. (0,2 điểm)
Thẻ <textarea ></texterea> dùng để làm gì?
- A.Tạo một ô text để nhập dữ liệu 1 dòng
- B.Tạo một ô password
- C.Tạo một textbox cho phép nhập liệu nhiều dòng
- D.Tất cả các ý trên
Câu 20. (0,2 điểm)
Thẻ <input type=”Submit” dùng để làm gì?
- A.Tạo một ô text để nhập dữ liệu
- B.Tạo một nút lệnh dùng để gửi tin trong form đi
- C.Tạo một nút lệnh dùng để xóa thông tin trong form
- D.Tất cả các ý trên
Câu 21. (0,2 điểm)
Thẻ <input type=”Radio” …> dùng để làm gì?
- A.Tạo một ô text để nhập dữ liệu
- B.Tạo một nhóm đối tượng chọn nhưng chọn duy nhất
- C.Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
- D.Tất cả các ý trên
Câu 22. (0,2 điểm)
Thẻ <input type=”checkbox” …> dùng để làm gì?
- A.Tạo một ô text để nhập dữ liệu
- B.Tạo một nhóm đối tượng chọn được nhiều đối tượng
- C.Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
- D.Tất cả ý trên
Câu 23. (0,2 điểm)
Thẻ <input type=”button” …> dùng để làm gì?
- A.Tạo một ô text để nhập dữ liệu
- B.Tạo một nút lệnh lên trên form
- C.Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
- D.Tất cả ý kiến trên
Câu 24. (0,2 điểm)
Lệnh lặp for có dạng như thế nào?
- A.for ( biến = Giá trị đầu; Điều kiện; Giá trị tăng)
- B.for ( biến = Giá trị đầu; Giá trị tăng; điều kiện)
- C.for ( biến = Điều kiện; Giá trị tăng; Giá trị cuối)
- D.Tất cả các dạng trên
Câu 25. (0,2 điểm)
Vòng lặp While là dạng vòng lặp?
- A.Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
- B.Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
- C.Cả hai dạng trên
- D.Không tồn tại dạng nào ở trên
Câu 26. (0,2 điểm)
Vòng lặp (Do.. while) là dạng vòng lặp?
- A.Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
- B.Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
- C.Cả hai dạng trên
- D.Không có dạng nào
Câu 27. (0,2 điểm)
Lệnh break kết hợp với vòng for dùng để?
- A.Ngưng vòng for nếu gặp lệnh này
- B.Không có ý nghĩa trong vòng lặp
- C.Nhảy đến một tập lệnh khác
- D.Không thể kết hợp được
Câu 28. (0,2 điểm)
Hàm alert() dùng để làm gì?
- A.Dùng để hiện một thông điệp
- B.Dùng để hiện một thông báo nhập
- C.Dùng để chuyển đổi số sang chữ
- D.Tất cả các dạng trên
Câu 29. (0,2 điểm)
Thẻ
- A.Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột
- B.Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng
- C.Tất cả dạng trên
- D.Không có ý nào ở trên
Câu 30. (0,2 điểm)
Thẻ <Frameset rows > </frameset>
- A.Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột
- B.Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng
- C.Tất cả dạng trên
- D.Không có ý nào ở trên
Câu 31. (0,2 điểm)
Thẻ <Frame src=” duong dan ”>
- A.Dùng để chèn ảnh
- B.Dùng để lấy dữ liệu từ một trang khác
- C.Tất cả dạng trên
- D.Không có ý nào trong các ý trên
Câu 32. (0,2 điểm)
Hàm prompt(…) trong JavaScript dùng để làm gì?
- A.Hiển thị thông báo nhập thông tin
- B.Hiển thị một thông báo Yes, No
- C.Không phương án nào đúng
- D.Cả hai dạng trên
Câu 33. (0,2 điểm)
Trong JavaScript hàm parseInt() dùng để làm gì?
- A.Chuyển một chuỗi thành số
- B.Chuyển một chuỗi thành số thực
- C.Chuyển một số nguyên thành một chuỗi
- D.Chuyển một chuỗi thành số nguyên
Câu 34. (0,2 điểm)
Thực hiện kiểm tra nếu biến “i” không bằng 5, câu lệnh nào là đúng?
- A.if (i != 5)
- B.if i <> 5
- C.if i =! 5 then
- D.if (i <> 5)
Câu 35. (0,2 điểm)
Cách viết câu lệnh IF nào sau đây là đúng?
- A.if (i == 5)
- B.if i == 5 then
- C.if i = 5 then
- D.if i = 5
Câu 36. (0,2 điểm)
Có những cách nào viết code JavaScript để chạy trong trang web?
- A.Cả hai dạng viết tệp riêng hoặc viết trong trang HTML
- B.Viết chung với HTML
- C.Viết trên một tệp riêng
- D.Không thuộc dạng nào
Câu 37. (0,2 điểm)
Trong JavaScript sự kiện OnMouseOver xảy ra khi nào?
- A.Khi một đối tượng trong form mất focus
- B.Khi di chuyển con chuột qua một đối tượng trong form
- C.Khi kích chuột vào nút lệnh
- D.Khi một đối tượng trong form nhận focus
Câu 38. (0,2 điểm)
Trong JavaScript sự kiện Onclick xảy ra khi nào?
- A.Khi một đối tượng trong form nhận focus
- B.Khi một đối tượng trong form mất focus
- C.Khi click chuột vào một đối tượng trong form
- D.Khi click chuột vào nút lệnh
Câu 39. (0,2 điểm)
JavaScript là ngôn ngữ kịch bản có che dấu được mã nguồn không?
- A.Không dấu được vì các kịch bản chạy phía client
- B.Dấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt
- C.Hai phát biểu trên đều sai
- D.Hai phát biểu trên đều đúng
Câu 40. (0,2 điểm)
Cho các khai báo sau:
1: byte [] array1, array2[];
2: byte array3 [][];
3: byte[][] array4;
Nếu các mảng trên đều được khởi tạo thì lệnh nào sau sẽ gặp lỗi?
Chọn một câu trả lời
- A.array2 = array1;
- B.array2[0] = array3[0];
- C.array2 = array4;
- D.array1=array2;
Câu 41. (0,2 điểm)
Kết quả in ra là gì?

- A.s=NULL
- B.s=null
- C.Lỗi sẽ đưa ra dòng 3
- D.Lỗi sẽ đưa ra dòng 4
Câu 42. (0,2 điểm)
Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

- A.i = 6 and j = 6
- B.i = 5 and j = 5
- C.i = 6 and j = 5
- D.i = 5 and j = 6
Câu 43. (0,2 điểm)
Có mấy cách để truyền tham số vào cho một phương thức?
Chọn một câu trả lời
- A.2
- B.1
- C.3
- D.4
Câu 44. (0,2 điểm)
Làm thế nào để đoạn mã trên biên dịch thành công?

- A.Cài đặt cụ thể phần thân cho phương thức methodA()
- B.Thay thế từ khóa public ở dòng 2 thành private
- C.Xóa từ khóa abstract ở dòng 4
- D.Xóa từ khóa abstract ở dòng 2
Câu 45. (0,2 điểm)
Một lớp kế thừa từ lớp abstract thì từ khóa nào sau đây được sử dụng để cài đặt các phương thức của lớp kế thừa này?
Chọn một câu trả lời
- A.static
- B.public
- C.private
- D.abstract
Câu 46. (0,2 điểm)
Chương trình sau in ra màn hình số mấy? Chọn một câu trả lời

- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 47. (0,2 điểm)
Phương thức nào đưa vào dòng 6 sẽ sinh lỗi?
Chọn một câu trả lời

- A.public getNum() { }
- B.public float getNum(double d) { }
- C.public float getNum() { return 4.0f; }
- D.public double getNum(float d) { return 4.0d; }
Câu 48. (0,2 điểm)
Giá trị cuối cùng của i tại dòng 7 là bao nhiêu?

- A.0
- B.Lỗi biên dịch
- C.4
- D.5
Câu 49. (0,2 điểm)
Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?
Chọn một câu trả lời

- A.Finally
- B.Lỗi biên dịch
- C.Đoạn mã thực thi nhưng không in ra kết quả
- D.Lỗi sinh ra trong quá trình chạy.
Câu 50. (0,2 điểm)
Kết quả sau khi biên dịch mã: class A { public static void main(String[] args) {A a = new B();}} class B extends A{}
- A.Compiler error
- B.Runtime Exception
- C.No error
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #4 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
