Bỏ qua tới nội dung

Lập trình Java · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #2

50 câu55 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Thứ tự các từ khóa public và static khi khai bao như thế nào?

  • A.public đứng trước static
  • B.static đứng trước public
  • C.Thứ tự bất kỳ nhưng thông thường public đứng trước
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 2. (0,2 điểm)

Câu lệnh khai báo chuẩn cho cách main như thế nào?

  • A.public static void main(String[] a) {}
  • B.public static int main(String args) {}
  • C.public static main(String[] args) {}
  • D.public static final void main(String[] args) {}

Câu 3. (0,2 điểm)

Câu nào sau đây là sai?

  • A./** chú thích */
  • B./* chú thích */
  • C./* chú thích
  • D.// chú thích

Câu 4. (0,2 điểm)

Khi biên dịch gặp lỗi Exception in thread main java.lang.NoClassDefFoundError: myprogram. Lỗi này có nghĩa gì?

  • A.Đường dẫn chương trình sai.
  • B.Không có hàm main
  • C.Không khai báo class
  • D.Không có từ khóa public tại mở đầu khai báo class

Câu 5. (0,2 điểm)

Đối tượng trong phần mềm là gì?

  • A.Là một bó phần mềm gồm các hành vi và trạng thái có liên quan với nhau.
  • B.Là vật thể xác định của thế giới thực.
  • C.Là vật thể gồm hành vi và trạng thái.
  • D.Là các đối tượng được biểu diễn trong phần mềm gồm có 2 thuộc tính trường dữ liệu và các cách xử lý dữ liệu.

Câu 6. (0,2 điểm)

Khai báo lớp nào dưới đây là đúng?

  • A.public class default {}
  • B.protected inner class engine {}
  • C.final class outer {}
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cách đặt tên nào sau đây là sai?

  • A.2word
  • B.*word
  • C.main
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 8. (0,2 điểm)

Một chương trình gồm 2 class sẽ có bao nhiêu cách main?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 9. (0,2 điểm)

Một lớp trong Java có thể có bao nhiêu lớp cha?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 10. (0,2 điểm)

Một lớp trong Java có bao nhiêu lớp con?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.Vô số

Câu 11. (0,2 điểm)

Để khai báo lớp Xedap1 kế thừa lớp Xedap phải làm như thế nào?

  • A.class Xedap1 extend Xedap {}
  • B.public classs Xedap1 extend Xedap {}
  • C.class Xedap1 extends Xedap {}
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 12. (0,2 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất. Interface là gì?

  • A.Là lớp chứa các cách rỗng có liên quan với nhau.
  • B.Là một kiểu tham chiếu, tương tự như class, chỉ có thể chứa hằng giá trị, khai báo cách và kiểu lồng.
  • C.Là một cách thực hiện của lớp khác.
  • D.Là lớp nối giữa lớp cơ sở và lớp cha.

Câu 13. (0,2 điểm)

Để sử dụng giao diện Xedap cho lớp Xedap1, ta làm thế nào?

  • A.class Xedap1 implement Xedap {}
  • B.public class Xedap1 implement Xedap {}
  • C.class Xedap1 implements Xedap {}
  • D.public class Xedap1 extends Xedap {}

Câu 14. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu loại biến trong Java?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 15. (0,2 điểm)

Trường dữ liệu là các biến dạng nào sau đây?

  • A.Biến thay mặt và Tham số
  • B.Biến thay mặt và biến lớp
  • C.Biến thay mặt và biến cục bộ
  • D.Biến lớp và Tham số

Câu 16. (0,2 điểm)

Biến dữ liệu là các biến dạng nào sau đây?

  • A.Biến lớp và Tham số
  • B.Biến cục bộ và Tham số
  • C.Biến cục bộ và biến lớp
  • D.Các đáp án đều sai.

Câu 17. (0,2 điểm)

Biến f nào sau đây là biến đại diện?

  • A.float f;
  • B.public static f;
  • C.double CA(int f)
  • D.Không có giá trị đúng

Câu 18. (0,2 điểm)

Khai báo nào sau đây là khai báo biến lớp?

  • A.final double d;
  • B.private static id;
  • C.volatile int sleepTime
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 19. (0,2 điểm)

Cách đặt tên nào sau đây là không chính xác?

  • A.final
  • B.dem
  • C._final
  • D.$final

Câu 20. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu kiểu dữ liệu cơ sở trong Java?

  • A.7
  • B.8
  • C.9
  • D.5

Câu 21. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu kiểu số nguyên trong Java?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 22. (0,2 điểm)

: Có bao nhiêu kiểu dữ liệu ký tự cơ sở trong Java?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 23. (0,2 điểm)

Khái niệm cách start()?

  • A.Mọi cách thực hiện tác vụ sau khi khởi tạo phải chèn lên cách start. start() bắt đầu việc thực thi của applet.
  • B.Là cách bắt đầu của applet và chạy song song với applet.
  • C.cách khởi tạo của applet và chạy song song với applet.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 24. (0,2 điểm)

Khối lệnh sau có kết quả bao nhiêu?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 25. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

  • A.Không có lỗi biên dịch
  • B.name has private access.
  • C.age has protected access.
  • D.name has public access.

Câu 26. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.name has protected access.
  • C.age has protected access.
  • D.name has public access.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

Chọn một câu trả lời

  • A.int a1[][] = new int[][3];
  • B.int a2[][] = new int[2][3];
  • C.int a3[][] = new int[2][];
  • D.int a4[][] = {{}, {}, {}};

Câu 28. (0,2 điểm)

Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

  • A.Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object
  • B.Peter
  • C.Anna
  • D.Victor

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong đoạn mã trên x nhận giá trị bao nhiêu?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 30. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch KHÔNG? Nếu có là lỗi nào sau?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.Có lỗi biên dịch:class Student is empty.
  • C.Có lỗi biên dịch:class Man has no constructor.
  • D.Có lỗi biên dịch:class Student is empty, class Man has no constructor.

Câu 31. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào?

  • A.Có lỗi biên dịch:Incompatible type, requiered Man, found Student.
  • B.Không có lỗi biên dịch. In ra màn hình "man"
  • C.Có lỗi biên dịch:access modified of sayHello in Student and Man are different
  • D.Không có lỗi biên dịch. In ra màn hình "student"

Câu 32. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.Có lỗi biên dịch: getAge() has in Man can not have weaker same access modifier than in Student.
  • C.Có lỗi biên dịch:call to super, must be the first in constructor in class Man.
  • D.Có lỗi biên dịch: getAge() in Student and Man can not have the same access arguments.

Câu 33. (0,2 điểm)

Khai báo lớp Student trong package java.class sau có lỗi biên dịch hay không, nếu có thì là lỗi gì?

package java.class;

class Student {}

Chọn một câu trả lời

  • A.Có lỗi biên dịchincorrect package
  • B.Có lỗi biên dịch vì Student is empty
  • C.Không có lỗi biên dịch
  • D.Có lỗi biên dịchpackage must be java

Câu 34. (0,2 điểm)

Chương trình sẽ in ra kết quả gì khi thực thi đoạn mã sau?

  • A.Lỗi biên dịch dòng 2.5, 2.6, 2.7
  • B.Lỗi biên dịch dòng 2.5
  • C.Lỗi biên dịch dòng 2.6, 2.7
  • D.a.xA = 12; a.yA = Hello

Câu 35. (0,2 điểm)

Lệnh str.charat(n) có tác dụng gì?

  • A.Lấy ký tự bất kỳ trong chuỗi str
  • B.Lấy độ dài chuỗi str
  • C.Lấy ký tự có số chỉ mục n trong chuỗi k
  • D.Không có lệnh này

Câu 36. (0,2 điểm)

Khối lệnh sau có kết quả bao nhiêu khi thực hiện?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.Lỗi biên dịch

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong các kiểu giá trị số thực đặc biệt dưới đây, kiểu nào là đúng?

  • A.Dương vô cực
  • B.Âm vô cực
  • C.NaN
  • D.Cả 3 giá trị trên

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong Java, kiểu char biểu diễn bộ mã code nào dưới đây?

  • A.UTF-8
  • B.UTF-16
  • C.UTF-32
  • D.Tất cả các mã trên

Câu 39. (0,2 điểm)

Giá trị mặc định của một biến kiểu char là?

  • A.u0000
  • B.\uFFFF
  • C.0F
  • D.0x

Câu 40. (0,2 điểm)

Hai câu lệnh sau ra kết quả s là bao nhiêu?

  • A.Hell
  • B.Hel
  • C.ello
  • D.Hello

Câu 41. (0,2 điểm)

Hai câu lệnh sau ra kết quả s là bao nhiêu?

  • A.Hell
  • B.Hel
  • C.Lệnh sai
  • D.Hello

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong hai câu lệnh sau, lệnh substring có tác dụng gì?

  • A.Lấy các ký tự từ vị trí chỉ mục 0 đến vị trí chỉ mục 2 của chuỗi greetings và đưa vào s
  • B.Thay đổi 3 ký tự đầu tiên của chuỗi greetings
  • C.Sao chép chuỗi greetings vào chuỗi s
  • D.Cắt các ký tự từ vị trí chỉ mục 0 đến chỉ mục 3 và đưa vào s

Câu 43. (0,2 điểm)

Kiểu enum là gì?

  • A.Là kiểu dữ liệu gồm các trường chứa một tập hợp cố định các hằng số.
  • B.Là kiểu dữ liệu liệt kê các biến số.
  • C.Là một kiểu dữ liệu trong java.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 44. (0,2 điểm)

Phạm vi truy cập của một đối tượng khi khai báo private là gì?

  • A.Có thể được truy cập bất kỳ vị trí nào trong chương trình.
  • B.Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package.
  • C.Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.
  • D.Chỉ có thể truy cập từ các phương thức khác trong class đó.

Câu 45. (0,2 điểm)

Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai bao protected là gì?

  • A.Có thể được truy cập từ bất kỳ vị trí nào trong chương trình.
  • B.Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package.
  • C.Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.
  • D.Chỉ có thể truy cập từ các phương thức khác trong class đó.

Câu 46. (0,2 điểm)

Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai báo public là gì?

  • A.Có thể được truy cập từ bất kỳ vị trí nào trong chương trình.
  • B.Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package.
  • C.Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.
  • D.Chỉ có thể truy cập từ các phương thức khác trong class đó.

Câu 47. (0,2 điểm)

Khối lệnh dưới sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 1?

  • A.Van, Toan
  • B.Hoa, Ly
  • C.Ngay nghi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 48. (0,2 điểm)

Khối lệnh dưới sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 2?

  • A.Van, Toan
  • B.Hoa, Ly
  • C.Ngay nghi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 49. (0,2 điểm)

Khối lệnh dưới sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 3?

  • A.Van, Toan
  • B.Hoa, Ly
  • C.Ngay nghi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 50. (0,2 điểm)

Nếu cho color = DEN thì đoạn lệnh dưới in kết quả là bao nhiêu?

  • A.Mau trang.
  • B.Mau den.
  • C.Mau luc.
  • D.Khong co trong danh sach mau.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #2 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền