Bỏ qua tới nội dung

Lập trình Java · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #3

50 câu55 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Khi thực hiện khối lệnh trên sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

  • A.45
  • B.0
  • C.55
  • D.Không có kết quả đúng

Câu 2. (0,2 điểm)

Khối lệnh thực hiện chuyện gì?

  • A.Nhập dữ liệu cho mang nguyên.
  • B.Tính tổng mảng nguyên.
  • C.Nhập dữ liệu và tính tổng mảng nguyên.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho xâu kí tự s=”ABCDEF”. Để lấy kỳ tự thứ ‘E’ của xâu ký tự s(String) dùng câu lệnh nào sau đây?

  • A.s.charAt(5)
  • B.s.charAt(4)
  • C.s[5]
  • D.s[4]

Câu 4. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng:

Chọn một câu trả lời

  • A.Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau
  • B.Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)
  • C.Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng
  • D.Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

Chọn một câu trả lời

  • A.int a1[][] = new int[][3];
  • B.int a2[][] = new int[2][3];
  • C.int a3[][] = new int[2][];
  • D.int a4[][] = {{}, {}, {}}

Câu 6. (0,2 điểm)

Câu 1: Nếu 2 đối tượng bằng nhau trong cùng một mảng và mảng đó được sắp xếp, các phần tử bằng nhau không thể thay đối thứ tự của chúng?

Câu 2: Chỉ số mảng bắt đầu từ 1

Chọn một câu trả lời

  • A.Cả hai câu đều đúng
  • B.Cả hai câu đều sai
  • C.Câu 1 đúng, câu 2 sai
  • D.Câu 2 đúng, câu 1 sai

Câu 7. (0,2 điểm)

Phát biểu sau nào là SAI

  • A.Mảng có kích thước không đổi trong toàn bộ chương trình
  • B.Mảng là cấu trúc dữ liệu có khả năng lưu trữ nhiều thành phần (phần tử) dữ liệu với kiểu khác nhau
  • C.Mảng N phần tử được đánh chỉ số từ 0 đến N - 1
  • D.Chỉ số mảng bắt đầu bằng 0

Câu 8. (0,2 điểm)

Lệnh sau in ra cái gì?

  • A.size = 10
  • B.size = 5
  • C.Lỗi ở dòng 3
  • D.Lỗi ở dòng 2

Câu 9. (0,2 điểm)

Chương trình sẽ in ra cái gì?

  • A.x = 0
  • B.x = 1
  • C.Lỗi biên dịch
  • D.x=10

Câu 10. (0,2 điểm)

Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

  • A.1011
  • B.1010
  • C.1111
  • D.Không in gì và báo lỗi

Câu 11. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào?

  • A.Có lỗi biên dịch:name has private access in Man.
  • B.Không có lỗi biên dịch.
  • C.Có lỗi biên dịch:for name access modifier in Man for name is weaker in Student.
  • D.Có lỗi biên dịch:name has public access in Student.

Câu 12. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào sau?

  • A.name has protected access in Student.
  • B.Không có lỗi biên dịch
  • C.class Man has no attribute name.
  • D.class Man has no attribute or method name.

Câu 13. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có kết quả như thế nào?

  • A.Có lỗi biên dịch:name has private access in Student.
  • B.Không có lỗi biên dịch.
  • C.In ra chữ “student”
  • D.In ra chữ “Peter”

Câu 14. (0,2 điểm)

Đoạn lệnh nào sẽ đưa ra lỗi biên dịch?

Chọn một câu trả lời

  • A.class A { public A(int x) {} }
  • B.class A {}class B extends A { B() {}}
  • C.Class A { A() {}}class B { public B() {} }
  • D.class Z { public Z(int) {} }class A extends Z { }

Câu 15. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch không? Nếu có là lỗi nào sau?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.Có lỗi biên dịch:class Student is empty.
  • C.Có lỗi biên dịch:class Man is empty.
  • D.Có lỗi biên dịch:class Student is empty, class Man is empty.

Câu 16. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.name has protected access.
  • C.age has protected access.
  • D.name has public access.

Câu 17. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.name has private access.
  • C.age has protected access.
  • D.name has public access.

Câu 18. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.name has protected access.
  • C.age has protected access.
  • D.name has public access.

Câu 19. (0,2 điểm)

Chương trình sẽ in ra kết quả gì khi thực thi đoạn mã sau?

  • A.Lỗi biên dịch dòng 2.7
  • B.Lỗi biên dịch dòng 2.5
  • C.Lỗi biên dịch dòng 2.5, 2.7
  • D.a.xA = 12; a.yA = Hello

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hai lớp Student và Main như sau. Khi biên dịch lớp Main có lỗi biên dịch không? Nếu có là lỗi nào?

  • A.Có lỗi biên dịch:can not find symbol test.Student
  • B.Không có lỗi biên dịch.
  • C.Có lỗi biên dịch:Add import java.school.Student
  • D.Có lỗi biên dịch:can not find constructor Student() for Student.

Câu 21. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.name has private access.
  • C.\ge has private access.
  • D.name has public access.

Câu 22. (0,2 điểm)

Khi biên dịch lớp Main có lỗi biên dịch không? Nếu có là lỗi nào?

  • A.Có lỗi biên dịch:can not find symbol test.Student
  • B.Không có lỗi biên dịch.
  • C.Có lỗi biên dịch:Add import java.school.Student
  • D.Có lỗi biên dịch:can not find constructor Student() for Student.

Câu 23. (0,2 điểm)

Chương trình sau in ra mà hình xâu nào?

  • A.Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object
  • B.Peter
  • C.Anna
  • D.null

Câu 24. (0,2 điểm)

Câu 1: Nếu 2 đối tượng bằng nhau trong cùng một mảng và mảng đó được sắp xếp, các phần tử bằng nhau không thể thay đối thứ tự của chúng?

Câu 2: Chỉ số mảng bắt đầu từ 1

Chọn một câu trả lời

  • A.Cả hai câu đều đúng
  • B.Cả hai câu đều sai
  • C.Câu 1 đúng, câu 2 sai
  • D.Câu 2 đúng, câu 1 sai

Câu 25. (0,2 điểm)

Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

  • A.ABDCBDCB
  • B.ABCDABCD
  • C.Lỗi biên dịch
  • D.Chương trình không lỗi, nhưng khi chạy sẽ sinh lỗi

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong đoạn mã trên x nhận giá trị bao nhiêu?

  • A.7
  • B.6
  • C.5
  • D.Lỗi biên dịch

Câu 27. (0,2 điểm)

Phát biểu sau nào là SAI

Chọn một câu trả lời

  • A.Mảng có kích thước không đổi trong toàn bộ chương trình
  • B.Mảng là cấu trúc dữ liệu có khả năng lưu trữ nhiều thành phần (phần tử) dữ liệu với kiểu khác nhau
  • C.Mảng N phần tử được đánh chỉ số từ 0 đến N - 1
  • D.Chỉ số mảng bắt đầu bằng 0

Câu 28. (0,2 điểm)

Lệnh sau in ra cái gì?

  • A.size = 10
  • B.size = 5
  • C.Lỗi ở dòng 3
  • D.Lỗi ở dòng 2

Câu 29. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch KHÔNG? Nếu có là lỗi nào sau?

  • A.Không có lỗi biên dịch.
  • B.Có lỗi biên dịch:class Student is empty.
  • C.Có lỗi biên dịch:class Man has no constructor.
  • D.Có lỗi biên dịch:class Student is empty, class Man has no constructor.

Câu 30. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch KHÔNG? Nêu KHÔNG thì in ra màn hình kết quả nào?

  • A.Có lỗi biên dịch.
  • B.Student
  • C.Man
  • D.Student Man

Câu 31. (0,2 điểm)

Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

  • A.1011
  • B.1010
  • C.1111
  • D.Không in gì và báo lỗi

Câu 32. (0,2 điểm)

G/s đã khai báo lớp Student như sau. Đâu là cách tạo lớp Man là lớp con của Student?

  • A.public class Man extends Student{ }
  • B.public class Man extend Student{ }
  • C.public class Man :Student{ }
  • D.public class Man => Student{ }

Câu 33. (0,2 điểm)

Đoạn lệnh nào sẽ đưa ra lỗi biên dịch?

Chọn một câu trả lời

  • A.class A { public A(int x) {} }
  • B.class A {}class B extends A { B() {}}
  • C.class A { A() {}}class B { public B() {} }
  • D.class Z { public Z(int) {} }class A extends Z { }

Câu 34. (0,2 điểm)

Phương thức nào đưa vào dòng 6 sẽ sinh lỗi?

  • A.public getNum() { }
  • B.public float getNum(double d) { }
  • C.public float getNum() { return 4.0f; }
  • D.public double getNum(float d) { return 4.0d; }

Câu 35. (0,2 điểm)

Đâu là một khai báo lớp kế thừa từ hai giao điện đúng?

Chọn một câu trả lời

  • A.interface Summable {}interface Eatable {}class Math implements Summable;Eatable{}
  • B.interface Summable {}interface Eatable {}class Math implements Summable and Eatable{}
  • C.interface Summable {}interface Eatable {}class Math: Summable,Eatable{}
  • D.interface Summable {}interface Eatable {}class Math implements Summable,Eatable{}

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho khai báo mảng sau. Lệnh trên in ra cái gì?

  • A.trinh
  • B.java
  • C.Lỗi biên dịch ở dòng 1
  • D.Không in ra gì

Câu 37. (0,2 điểm)

Đoạn mã sau in ra màn hình xâu ký tự nào sau:

  • A.Student
  • B.Man
  • C.Student Man
  • D.Man Student

Câu 38. (0,2 điểm)

Chương trình trên sai ở dòng nào?

  • A.2 và 6
  • B.3 và 11, 15
  • C.5, 7, 9
  • D.Chương trình không sai

Câu 39. (0,2 điểm)

Chương trình thực hiện công việc gì?

  • A.Tìm 1 phần tử trong mảng.
  • B.So sánh các phần tử mảng với nhau.
  • C.Tính tổng mảng.
  • D.Tất cả đáp án đều sai.

Câu 40. (0,2 điểm)

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

  • A.Đếm chữ cái p trong chuỗi ký tự
  • B.Tìm xem chữ p có đứng trước chữ i trong chuỗi hay không
  • C.Tìm kiếm chữ cái p trong chuỗi
  • D.Cả 3 đáp án đều sai.

Câu 41. (0,2 điểm)

Chương trình sau ra kết quả là gì?

  • A.Found 9 p's in the string.
  • B.Found 8 p's in the string.
  • C.Found 10 p's in the string.
  • D.Không có đáp án đúng.

Câu 42. (0,2 điểm)

Phương thức nào của class String trả về index của chuỗi ký tự con xuất hiện đầu
tiên trong chuỗi ký tự char "

  • A.concat()
  • B.charAt()
  • C.indexOf()
  • D.Không có đáp án đúng.

Câu 43. (0,2 điểm)

Phương thức nào dùng để tìm kiếm một chuỗi trong một chuỗi khác trong class
String của Java?

  • A.lastIndexOf()
  • B.substring()
  • C.toString()
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 44. (0,2 điểm)

Trong Java, kiểu dữ liệu nào là một địa chỉ của đối tượng hoặc một mảng được
tạo ra trong bộ nhớ?

  • A.Kiểu primitive
  • B.Kiểu reference
  • C.Kiểu format
  • D.Không có đáp án đúng.

Câu 45. (0,2 điểm)

Chức năng của vòng lặp while là gi?

  • A.Kiểm tra kết quả của biểu thức boolean
  • B.Tránh mâu thuẫn giữa bên trong và bên ngoài switch
  • C.Lặp lại khối lệnh chứng nào điều kiện là đúng
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 46. (0,2 điểm)

Java cung cấp một số câu lệnh làm thay đổi dòng điều khiển dựa trên các điều kiện. Lệnh nào dừng việc hoạt động của vòng lòng trong cùng và bắt đầu câu lệnh tiếp theo ngay sau khối lệnh?

  • A.break
  • B.continue
  • C.change
  • D.Jump

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong đoạn mã trên x nhận giá trị bao nhiêu?

  • A.102
  • B.104
  • C.h
  • D.Lỗi biên dịch

Câu 48. (0,2 điểm)

Đâu là một khai báo interface đúng?

Chọn một câu trả lời

  • A.public interface MyInterface {}
  • B.public interface MyInterface { default int x;}
  • C.public interface MyInterface { protected int sum(int x, int y);}
  • D.public interface MyInterface { private int sum(int x, int y);}

Câu 49. (0,2 điểm)

Lệnh result = condition ? value1 : value2 có nghĩa gì?

  • A.Nếu condition là true thì result = value2, nếu condition là false thì result = value1
  • B.Nếu condition là true thì result = value1, nếu condition là false thì result = value2
  • C.Không có lệnh này
  • D.Nếu condition là true thì result sẽ đảo giá trị của value1 và value2

Câu 50. (0,2 điểm)

Lệnh nào ngừng vòng lặp hiện thời và bắt đầu vòng lặp tiếp theo?

  • A.continue
  • B.break
  • C.cease
  • D.end

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền