Kỹ thuật cảm biến · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cảm biến quang điện hoạt động dựa trên nguyên lý chung:
- A.Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động
- B.Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động
- C.Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động
- D.Thay đổi trạng thái điện khi có ánh sáng thích hợp tác động
Câu 2. (0,4 điểm)
Quang trở là phần tử thụ động có giá trị điện trở ……. khi cường độ chiếu sáng giảm, và ……khi cường chiếu sáng tăng:
- A.Giảm, tăng
- B.Tăng, tăng
- C.Tăng, giảm
- D.Giảm, giảm
Câu 3. (0,4 điểm)
Mạch điện hình có chức năng là:

- A.Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led sáng
- B.Khi có ánh sáng thì đèn led sáng
- C.Khi có ánh sáng thì đèn led tắt
- D.Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led tắt
Câu 4. (0,4 điểm)
Mạch điện hình có chức năng là:

- A.Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led sáng
- B.Khi có ánh sáng thì đèn led tắt
- C.Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led tắt
- D.Khi có ánh sáng thì đèn led sáng
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho mạch đo nhiệt độ sử dụng tế bào quang dẫn như hình, khi nhiệt độ môi trường tăng, thì Vout sẽ:

- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Không thay đổi
- D.Bằng 0
Câu 6. (0,4 điểm)
Mạch điện trong hình có hoạt động là:

- A.Khi cường động chiếu sáng tăng thì transistor ngưng dẫn
- B.Mạch đèn đường
- C.Động chiếu sáng tăng thì transistor ngưng dẫn, led tắt và được ứng dụng trong mạch chiếu sáng đèn đường
- D.Khi cường động chiếu sáng tăng thì transistor ngưng dẫn, led tắt và được ứng dụng trong mạch chiếu sáng đèn đường
Câu 7. (0,4 điểm)
Phân loại hiệu ứng trong tế bào quang dẫn thuộc loại:
- A.Tích cực
- B.Thụ động
- C.Rời rạc
- D.Số
Câu 8. (0,4 điểm)
Tế bào quang điện có nguyên lý hoạt động:
- A.Cường độ dòng quang điện thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động
- B.Giá trị điện trở thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động
- C.Trạng thái ngõ ra thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động
- D.Trạng thái ngõ vào thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động
Câu 9. (0,4 điểm)
Phân loại hiệu ứng trong tế bào quang điện thuộc loại:
- A.Tích cực
- B.Thụ động
- C.Rời rạc
- D.Số
Câu 10. (0,4 điểm)
Tế bào quang dẫn thực chất là một điện trở có:
- A.Điện trở trong tối bé
- B.Điện trở trong tối lớn
- C.Điện trở trong tối lớn và giảm nhanh khi độ rọi sáng tăng
- D.Điện trở trong tối bé và tăng nhanh khi độ rọi sáng tăng
Câu 11. (0,4 điểm)
Độ nhạy của tế bào quang dẫn được xác định theo biểu thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,4 điểm)
Sơ đồ dưới là ứng dụng ……..để điều khiển rơ le:

- A.Tế bào quang dẫn
- B.Photo diode
- C.Photo transistor
- D.Tế bào quang điện
Câu 13. (0,4 điểm)
Sơ đồ dưới là ứng dụng ……..để điều khiển điện áp ra của IC:

- A.Tế bào quang dẫn
- B.Photo diode
- C.Photo transistor
- D.Tế bào quang điện
Câu 14. (0,4 điểm)
Sơ đồ dưới là ứng dụng ……..để điều khiển cổng logic:

- A.Tế bào quang dẫn
- B.Photo diode
- C.Photo transistor
- D.Tế bào quang điện
Câu 15. (0,4 điểm)
Photodiode cho dòng điện đi từ catot đến anot khi:
- A.Đặt điện thế tại anot lớn hơn catot
- B.Đặt điện thế tại catot lớn hơn anot
- C.Đặt điện thế tại anot lớn hơn catot và chiếu sáng lớp tiếp giáp
- D.Đặt điện thế tại catot lớn hơn anot và chiếu sáng lớp tiếp giáp
Câu 16. (0,4 điểm)
Phototransistor khi được đặt điện áp +E lên cực C và không có điện áp đặt lên cực B thì khi chiếu sáng lớp tiếp giáp B-C sẽ xuất hiện dòng điện tử điện tử có chiều đi từ:

- A.E->B->C
- B.C->B->E
- C.B->C->E
- D.B->E->C
Câu 17. (0,4 điểm)
Đặc tính V-A của tế bào quang điện chân không gồm:

- A.2 vùng
- B.3 vùng
- C.4 vùng
- D.5 vùng
Câu 18. (0,4 điểm)
Độ nhạy của tế bào quang điện chân không được xác định theo biểu thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,4 điểm)
Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt dương là:
- A.Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng
- B.Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng
- C.Đo được nhiệt độ lớn hơn 00C
- D.Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 00C
Câu 20. (0,4 điểm)
Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt âm là:
- A.Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng
- B.Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng
- C.Đo được nhiệt độ lớn hơn 00C
- D.Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 00C
Câu 21. (0,4 điểm)
Các cảm biến tiếp xúc môi trường đo bao gồm:
- A.Cảm biến giãn nở
- B.Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở
- C.Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện
- D.Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện, hỏa kế
Câu 22. (0,4 điểm)
Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế giãn nở là:
- A.Dựa trên sự giãn nở của chất rắn khi tăng nhiệt độ
- B.Dựa trên sự giãn nở của vật liệu khi tăng nhiệt độ
- C.Dựa trên sự giãn nở của chất khí khi tăng nhiệt độ
- D.Dựa trên sự phụ thuộc điện trở suất của vật liệu khi tăng nhiệt độ.
Câu 23. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu loại nhiệt điện trở:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 24. (0,4 điểm)
Các loại nhiệt điện trở là:
- A.Nhiệt điện trở kim loại
- B.Nhiệt điện trở Silic
- C.Nhiệt điện trở oxit bán dẫn
- D.Nhiệt điện trở kim loại, nhiệt điện trở Silic, nhiệt điện trở oxit bán dẫn
Câu 25. (0,4 điểm)
Các kim loại thường dùng để chế tạo nhiệt điện trở kim loại là:
- A.Pt, Cu, Ni
- B.Pt, Cu, Si, Ni
- C.Pt, Cu, Ni, W
- D.Pt, Ni, Ag, W
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
