Kỹ thuật cảm biến · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #7
25 câu30 phútSưu tầm8.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cảm biến tiệm cận điện cảm đo sự dịch chuyển loại hỗ cảm theo nguyên lý khoảng cách khe hở không khí thay đổi có tín hiệu ra là:
- A.Khoảng cách
- B.Hệ số tự cảm
- C.Sức điện động
- D.Tiết diện
Câu 2. (0,4 điểm)
Cảm biến tiệm cận điện cảm đo sự dịch chuyển loại hỗ cảm theo nguyên lý tiết diện thay đổi (bỏ qua từ trở lõi thép và phần ứng) có tín hiệu vào là:
- A.Khoảng cách
- B.Hệ số tự cảm
- C.Sức điện động
- D.Tiết diện
Câu 3. (0,4 điểm)
Cảm biến đo biến dạng chính là các đầu đo biến dạng gồm hai loại đầu đo:
- A.Đầu đo điện cảm và điện dung
- B.Đầu đo điện cảm và điện trở
- C.Đầu đo điện trở và điện dung
- D.Đầu đo điện trở và đầu đo dạng dây rung
Câu 4. (0,4 điểm)
Cảm biến đo biến dạng chính là các đầu đo biến dạng có thể sử dụng để đo:
- A.Áp suất
- B.Lực
- C.Gia tốc
- D.Áp suất, lực và gia tốc
Câu 5. (0,4 điểm)
Khi đo biến dạng, các đầu đo biến dạng loại điện trở thường:
- A.Dán trực tiếp lên bề mặt của cấu trúc cần khảo sát
- B.Cách bề mặt của cấu trúc cần khảo sát một khoảng
- C.Có tiết diện thay đổi theo chiều dịch chuyển bề mặt của cấu trúc cần khảo sát
- D.Có con trượt cơ học liên kết với vật trên bề mặt của cấu trúc cần khảo sát
Câu 6. (0,4 điểm)
Các đầu đo biến dạng loại điện trở của cảm biến đo biến dạng sử dụng vât liệu:
- A.Đầu đo kim loại, đầu đo hợp kim
- B.Đầu đo kim loại, đầu đo bán dẫn
- C.Đầu đo bán dẫn, đầu đo hợp kim
- D.Đầu đo bán dẫn, đầu đo phi kim
Câu 7. (0,4 điểm)
Điện trở của cảm biến đo biến dạng loại điện trở được biểu diễn bởi biểu thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,4 điểm)
Điện trở loại N trong đầu đo bán dẫn đo biến dạng nhận được bằng cách:
- A.Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm III
- B.Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm V
- C.Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm III
- D.Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm V
Câu 9. (0,4 điểm)
Điện trở loại P trong đầu đo bán dẫn đo biến dạng nhận được bằng cách:
- A.Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm III
- B.Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm V
- C.Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm III
- D.Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm V
Câu 10. (0,4 điểm)
Hệ số đầu đo bán dẫn trong cảm biến đo biến dạng phụ thuộc:
- A.Độ pha tạp
- B.Nhiệt độ
- C.Độ pha tạp, nhiệt độ
- D.Nhiệt độ, lực gây biến dạng
Câu 11. (0,4 điểm)
Các đại lượng nào sau đây là đại lượng điện tác động:
- A.Điện trở
- B.Điện áp
- C.Nhiệt độ
- D.Điện dung
Câu 12. (0,4 điểm)
Các đại lượng nào sau đây là đại lượng điện thụ động:
- A.Dòng điện
- B.Gia tốc
- C.Công suất
- D.Điện cảm
Câu 13. (0,4 điểm)
Các đại lượng nào sau đây là đại lượng không điện:
- A.Điện áp
- B.Vận tốc
- C.Công suất
- D.Điện trở
Câu 14. (0,4 điểm)
Để đảm bảo độ chính xác nhiều khi ta phải đo nhiều lần sau đó lấy giá trị trung bình phương pháp đo này gọi là:
- A.Đo trực tiếp
- B.Đo gián tiếp
- C.Đo thống kê
- D.Đo tương quan
Câu 15. (0,4 điểm)
Điện áp 2 đầu điện trở có trị số “tin cậy” là 50V. Ta dùng vôn kế đo được 49V. Vậy độ chính xác của phép đo này là:
- A.99%
- B.98%
- C.97%
- D.96%
Câu 16. (0,4 điểm)
Điện áp 2 đầu điện trở có trị số “tin cậy” là 50V. Ta dùng vôn kế đo được 49V. Vậy sai số tương đối của phép đo này là:
- A.99%
- B.98%
- C.2%
- D.1V
Câu 17. (0,4 điểm)
Điện áp 2 đầu điện trở có trị số “tin cậy” là 50V. Ta dùng vôn kế đo được 49V. Vậy sai số tuyệt đối của phép đo này là:
- A.99%
- B.98%
- C.2%
- D.1V
Câu 18. (0,4 điểm)
Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.Độ chính xác của Volt kế A cao hơn
- B.Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn
- C.Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn
- D.Sai số tương đối của Volt kế A cao hơn
Câu 19. (0,4 điểm)
Thế nào là sai số tuyệt đối:
- A.Hiệu giữa trị số chỉ thị của đồng hồ đo với trị số chỉ thị của đồng hồ chuẩn
- B.Tỉ số phần trăm so sánh giữa sai số tương đối với trị số chỉ thị của đồng hồ chuẩn
- C.Số phần trăm giữa trị số tương đối so với trị số lớn nhất trên bảng chia độ đồng hồ đo
- D.Là giá trị của 100% trừ cho trị số tương đối
Câu 20. (0,4 điểm)
Trên đồng hồ miliampe kế có thang đo 25 mA. Sai số tương đối là ± 2%. Vậy ta có thể hiểu sai số tuyệt đối của đồng hồ là:
- A.∆I = ± 0,5 mA
- B.∆I = ± 0,1 mA
- C.∆I = ± 0,15 mA
- D.∆I = ± 0,25 mA
Câu 21. (0,4 điểm)
Thế nào là phép đo trực tiếp?
- A.Là phép đo mà kết quả nhận được trực tiếp từ một lần đo duy nhất
- B.Là phép đo mà kết quả nhận được từ hai phép đo trực tiếp
- C.Là phép đo phải tiến hành nhiều lần đo trực tiếp
- D.Là phép đo mà kết quả đo nhận được thư ng phải thông qua giải một phương trình hay một hệ phương trình
Câu 22. (0,4 điểm)
Thế nào là sai số tương đối:
- A.Hiệu giữa trị số chỉ thị của đồng hồ đo với trị số chỉ thị của đồng hồ chuẩn
- B.Là tỉ số của sai số tuyệt đối và giá trị thực của đại lượng cần đo
- C.Số phần trăm giữa trị số tương đối so với trị số lớn nhất trên bảng chia độ đồng hồ đo
- D.Là sai lệch giữa giá trị đo được và giá trị thực của đại lượng đo
Câu 23. (0,4 điểm)
Đơn vị đo cư ng độ ánh sáng trong hệ thống đơn vị quốc tế là:
- A.Kelvin
- B.Mol
- C.Candela
- D.Kilogam
Câu 24. (0,4 điểm)
Phương pháp đo kiểu so sánh là:
- A.Phương pháp đo không có khâu phản hồi
- B.Phương pháp đo có khâu phản hồi
- C.Tín hiệu đo được đưa qua một hoặc nhiều khâu biến đổi
- D.Tín hiệu đo được đưa trực tiếp đến bộ biến đổi A/D
Câu 25. (0,4 điểm)
Thế nào là sai số chủ quan:
- A.Là sai số sinh ra do sự không hoàn thiện của phương pháp đo
- B.Là sai số của thiết bị đo sử dụng trong phép đo
- C.Là sai số gây ra do ảnh hưởng của điều kiện bên ngoài lên đối tượng đo
- D.Là sai số gây ra do ngư i sử dụng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
