Bỏ qua tới nội dung

Kỹ thuật cảm biến · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #6

25 câu30 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện cảm theo nguyên lý khoảng cách khe hở không khí thay đổi (bỏ qua từ trở lõi thép và phần ứng) có phương trình chuyển đổi dạng:

  • A.Tuyến tính
  • B.Hàm mũ
  • C.Phân số
  • D.Bậc hai

Câu 2. (0,4 điểm)

Người ta thường dùng cảm biến đo dịch chuyển dùng điện cảm theo nguyên lý khoảng cách khe hở không khí thay đổi mắc theo kiểu vi sai vì lý do:

  • A.Tăng độ nhạy và tăng độ tuyến tính
  • B.Chống nhiễu
  • C.Tăng giá trị điện cảm
  • D.Giảm giá trị điện cảm

Câu 3. (0,4 điểm)

Cảm biến đo sự dịch chuyển dùng điện cảm dựa vào nguyên lý:

  • A.Tác động dịch chuyển làm thay đổi từ thẩm mạch từ dẫn đến từ trở khe hở không khí thay đổi. Do đó, từ trở tổng mạch từ cũng thay đổi làm giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo
  • B.Tác động dịch chuyển làm thay đổi khoảng cách khe hở không khí dẫn đến từ trở khe hở không khí thay đổi. Do đó, từ trở tổng mạch từ cũng thay đổi làm giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo
  • C.Tác động dịch chuyển làm thay đổi tiết diện khe hở không khí dẫn đến từ trở khe hở không khí thay đổi. Do đó, từ trở tổng mạch từ cũng thay đổi làm giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo
  • D.Tác động dịch chuyển làm thay đổi điện trở cuộn dây dẫn đến giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo

Câu 4. (0,4 điểm)

Sử dụng điện thế kế con chạy quang và từ có ưu điểm so với con chạy cơ học là:

  • A.Độ chính xác cao
  • B.Đầu ra là điện áp
  • C.Đầu ra là điện trở
  • D.Không cần tiếp xúc nên không gây tiếng ồn, không bị mài mòn, tuổi thọ cao

Câu 5. (0,4 điểm)

Cấu tạo cảm biến biến thế vi sai đo dịch chuyển gồm:

  • A.Cuộn dây sơ cấp, lõi thép di chuyển theo chuyển động cần đo, 2 cuộn dây thứ cấp mắc nối tiếp ngược chiều
  • B.Cuộn dây sơ cấp, lõi thép di chuyển theo chuyển động cần đo, 2 cuộn dây thứ cấp có số vòng bằng nhau mắc nối tiếp cùng chiều
  • C.Cuộn dây sơ cấp, lõi thép cố định, 2 cuộn dây thứ cấp có số vòng bằng nhau mắc nối tiếp ngược chiều
  • D.Cuộn dây sơ cấp, lõi thép di chuyển theo chuyển động cần đo, 2 cuộn dây thứ cấp có số vòng bằng nhau mắc song song cùng chiều

Câu 6. (0,4 điểm)

Nguyên lý hoạt động của cảm biến dịch chuyển dùng biến thế vi sai?

  • A.Khi lõi từ dịch chuyển, làm thay đổi hệ số hỗ cảm giữa cuộn sơ cấp với các cuộn thứ cấp. Kết quả điện áp ra của mạch thứ cấp máy biến áp thay đổi theo gần như tuyến tính với hiệu số các hệ số hỗ cảm của hai cuộn thứ cấp
  • B.Lõi thép di chuyển theo tác động cần đo làm từ trở mạch từ thay đổi, dẫn đến điện cảm 2 cuộn dây thứ cấp thay đổi. Kết quả điện áp ra của mạch thứ cấp máy biến áp thay đổi theo
  • C.Lõi thép di chuyển theo tác động cần đo làm điện trở trên 2 cuộn dây thứ cấp thay đổi. Kết quả điện áp ra của mạch thứ cấp máy biến áp thay đổi theo
  • D.Lõi thép di chuyển theo tác động cần đo làm từ thông cảm ứng trên 2 cuộn dây thứ cấp thay đổi, dẫn đến từ thẩm mạch từ thứ cấp thay đổi. Kết quả điện áp ra của mạch thứ cấp máy biến áp thay đổi theo

Câu 7. (0,4 điểm)

Một cảm biến biếp thế vi sai đo sự dịch chuyển có độ nhạy chủ đạo là 24[mV/mm] được dùng để đo khoảng dịch chuyển từ 0,5[cm] đến 1,4[cm]. Điện áp ra của cảm biến trong trường hợp này thay đổi trong khoảng nào?

  • A.50 -> 120[mV]
  • B.50->336[mV]
  • C.12 -> 33,6[mV]
  • D.120->336[mV]

Câu 8. (0,4 điểm)

Mục đích cảm biến tiệm cận dùng để:

  • A.Đo khoảng cách
  • B.Đo sự dịch chuyển
  • C.Phát hiện có hay không có vật, đo khoảng cách và đo sự dịch chuyển
  • D.Hiển thị kết quả đo

Câu 9. (0,4 điểm)

Đối tượng cảm biến tiệm cận điện cảm có thể phát hiện là:

  • A.Kim loại
  • B.Chất lỏng
  • C.Chất rắn
  • D.Vật bất kỳ

Câu 10. (0,4 điểm)

Đối tượng cảm biến tiệm cận điện dung có thể phát hiện là:

  • A.Kim loại
  • B.Chất lỏng
  • C.Chất rắn
  • D.Vật bất kỳ

Câu 11. (0,4 điểm)

Định nghĩa khoảng cách phát hiện của cảm biến tiệm cận:

  • A.Là khoảng cách trung bình từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được
  • B.Là khoảng cách tối thiểu từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được
  • C.Là khoảng cách xa nhất từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được
  • D.Là khoảng cách cài đặt từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được

Câu 12. (0,4 điểm)

Cảm biến điện cảm được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

  • A.Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của điện cảm khi có sự dịch chuyển
  • B.Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của điện dung khi có sự dịch chuyển
  • C.Nguyên lý là dựa trên cảm ứng điện từ, vật cần đo vị trí hoặc dịch chuyển được gắn vào một phần tử của mạch từ gây nên sự biến thiên từ thông qua cuộn đo
  • D.Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của quang điện khi có sự dịch chuyển

Câu 13. (0,4 điểm)

Cảm biến tiệm cận điện dung phát hiện vật dựa vào nguyên lý:

  • A.Bản cực của tụ điện tạo ra vùng điện trường ở đầu cảm biến. Khi có vật đi vào vùng cảm biến, một dòng điện xoáy được sinh ra trên bề mặt vật làm giá trị điện dung thay đổi. Mạch phát hiện sẽ phát hiện ra sự thay đổi điện dung này và báo chuyển trạng th
  • B.Bản cực của tụ điện tạo ra vùng từ trường ở đầu cảm biến. Khi có vật đi vào vùng cảm biến, cường độ từ trường sẽ thay đổi. Mạch phát hiện sẽ phát hiện ra sự thay đổi này và báo chuyển trạng thái ngõ ra cảm biến
  • C.Bản cực của tụ điện tạo ra vùng trường điện từ ở đầu cảm biến. Khi có vật đi vào vùng cảm biến, một dòng điện xoáy được sinh ra trên bề mặt vật và làm giảm biên độ dao động của trường điện từ. Mạch phát hiện sẽ phát hiện ra sự giảm biên độ này và báo c
  • D.Bản cực của tụ điện tạo ra vùng điện trường ở đầu cảm biến. Khi có vật đi vào vùng cảm biến, điện môi giữa các bản cực thay đổi dẫn đến giá trị điện dung thay đổi. Mạch phát hiện sẽ phát hiện ra sự thay đổi điện dung này và báo chuyển trạng thái ngõ ra

Câu 14. (0,4 điểm)

Xác định loại cảm biến có thể sử dụng cho yêu cầu đo chiều cao sản phẩm dưới đây:

  • A.Cảm biến quang dạng khuếch tán
  • B.Cảm biến tiệm cận điện dung
  • C.Cảm biến tiệm cận điện cảm
  • D.Cảm biến quang dạng khuếch tán, cảm biến tiệm cận điện dung, cảm biến tiệm cận điện cảm

Câu 15. (0,4 điểm)

Sử dụng điện thế kế con chạy cơ học đo dịch chuyển thẳng có biểu thức xác định:

  • A.Rm=ααmRα{R_m} = \frac{\alpha }{{{\alpha _m}}}{R_\alpha }
  • B.Rm=ααmRm{R_m} = \frac{\alpha }{{{\alpha _m}}}{R_m}
  • C.Rx=lLRm{R_x} = \frac{l}{L}{R_m}
  • D.Rm=lLRx{R_m} = \frac{l}{L}{R_x}

Câu 16. (0,4 điểm)

Từ biểu thức đo dịch chuyển quay, xác định tín hiệu ra của điện thế kế:

  • A.Rm{R_m}
  • B.Rα{R_\alpha }
  • C.α\alpha
  • D.αm{{\alpha _m}}

Câu 17. (0,4 điểm)

Xác định loại cảm biến có thể sử dụng cho yêu cầu kiểm tra nắp chai (bằng kim loại) dưới đây:

  • A.Cảm biến quang dạng khuếch tán
  • B.Cảm biến tiệm cận điện dung
  • C.Cảm biến tiệm cận điện cảm
  • D.Cảm biến quang dạng khuếch tán, cảm biến tiệm cận điện dung, cảm biến tiệm cận điện cảm

Câu 18. (0,4 điểm)

Xác định loại cảm biến có thể sử dụng cho yêu cầu kiểm tra thanh chắn đóng dưới đây:

  • A.Cảm biến quang dạng khuếch tán
  • B.Cảm biến tiệm cận điện dung
  • C.Cảm biến siêu âm
  • D.Cảm biến quang soi thấu

Câu 19. (0,4 điểm)

Xác định loại cảm biến có thể sử dụng cho yêu cầu phát hiện vị trí buồng thang dưới đây:

  • A.Cảm biến quang dạng khuếch tán
  • B.Cảm biến tiệm cận điện cảm
  • C.Cảm biến siêu âm
  • D.Cảm biến quang soi thấu

Câu 20. (0,4 điểm)

Xác định loại cảm biến có thể sử dụng cho yêu cầu đếm sản phẩm dưới đây:

  • A.Cảm biến quang dạng khuếch tán
  • B.Cảm biến tiệm cận điện dung
  • C.Cảm biến tiệm cận điện cảm
  • D.Cảm biến quang dạng khuếch tán, cảm biến tiệm cận điện dung, cảm biến tiệm cận điện cảm.

Câu 21. (0,4 điểm)

Cảm biến tiệm cận điện dung đo sự dịch chuyển theo nguyên lý khoảng cách giữa hai bản cực thay đổi có tín hiệu vào là:

  • A.Điện dung
  • B.Khoảng cách
  • C.Diện tích
  • D.Đại lượng vật lý

Câu 22. (0,4 điểm)

Cảm biến tiệm cận điện dung đo sự dịch chuyển theo nguyên lý diện tích bản cực thay đổi có tín hiệu vào là:

  • A.Điện dung
  • B.Khoảng cách
  • C.Diện tích
  • D.Đại lượng vật lý

Câu 23. (0,4 điểm)

Cảm biến tiệm cận điện dung đo sự dịch chuyển theo nguyên lý khoảng cách giữa hai bản cực thay đổi có tín hiệu ra là:

  • A.Điện dung
  • B.Khoảng cách
  • C.Diện tích
  • D.Đại lượng vật lý

Câu 24. (0,4 điểm)

Cảm biến tiệm cận điện dung đo sự dịch chuyển theo nguyên lý diện tích bản cực thay đổi có tín hiệu ra là:

  • A.Điện dung
  • B.Khoảng cách
  • C.Diện tích
  • D.Đại lượng vật lý

Câu 25. (0,4 điểm)

Cảm biến tiệm cận điện cảm đo sự dịch chuyển loại tự cảm theo nguyên lý khoảng cách khe hở không khí thay đổi có tín hiệu ra là:

  • A.Khoảng cách
  • B.Hệ số tự cảm
  • C.Sức điện động
  • D.Tiết diện

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền