Bỏ qua tới nội dung

Ký sinh trùng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #6

30 câu35 phútSưu tầm9.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Microbillharzia spp. là loài sán máng ký sinh ở:

  • A.Vịt và chim nước mặn
  • B.Vịt và chim nước ngọt
  • C.Vịt và gà
  • D.Trâu, bò

Câu 2. (0,33 điểm)

Schistosomatium spp. là loại sán máng ký sinh ở:

  • A.Người
  • B.Trâu
  • C.Chuột
  • D.Chim

Câu 3. (0,33 điểm)

Người bị viêm da do sán máng do:

  • A.Uống nước có ấu trùng lông
  • B.Tiếp xúc với nước (tắm sông, tắm biển, làm ruộng...) có ấu trùng lông
  • C.Ăn thịt vịt và chim nước ngọt
  • D.Ăn thịt vịt và chim nước mặn

Câu 4. (0,33 điểm)

Triệu chứng viêm da do sán máng:

  • A.Nỗi sẩn đỏ
  • B.Chảy máu kéo dài
  • C.Ngứa và viêm mủ kéo dài
  • D.Ngứa dữ dội và nổi sẩn đỏ

Câu 5. (0,33 điểm)

Vật chủ trung gian của sán máng Trichobilhazia là:

  • A.Cá giếc
  • B.Cyclops
  • C.Ốc Radixovata
  • D.Ếch nhái

Câu 6. (0,33 điểm)

Tiến triển của bệnh viêm da do sán máng:

  • A.Bệnh ngứa kéo dài, không lành nếu không điều trị thuốc đặc hiệu
  • B.Chảy mủ kéo dài, lành nếu dùng kháng sinh liều cao, phổ rộng
  • C.Nổi nhiều sẩn lan khắp cơ thể và vỡ mủ
  • D.Các sẩn ngứa tự lặn sau 1 tuần

Câu 7. (0,33 điểm)

Thuốc điều trị viêm da do sán máng:

  • A.Albendazole
  • B.Praziquantel
  • C.Thiabendazole
  • D.Không có thuốc đặc hiệu

Câu 8. (0,33 điểm)

Phòng bệnh viêm da do sán máng:

  • A.Diệt ốc
  • B.Bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước
  • C.Uống thuốc đặc hiệu
  • D.Diệt ốc, bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước

Câu 9. (0,33 điểm)

Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người chỉ do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 10. (0,33 điểm)

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chỉ cần đựa vào hình ảnh lâm sàng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,33 điểm)

Hội chứng ấu trùng di chuyển nội tạng ở người luôn luôn do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo, bạch cầu toan tính có thể tăng hoặc không tuỳ theo thể bệnh?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 13. (0,33 điểm)

Metronidazol là thuốc đặc hiệu điều trị bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 14. (0,33 điểm)

Xét nghiệm dịch nảo tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis có thể tìm thấy giun non?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:

  • A.Candida albicans
  • B.Candida tropicalis
  • C.Candida krusei
  • D.Candida stellatoidea

Câu 16. (0,33 điểm)

Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:

  • A.Ruột
  • B.Âm đạo
  • C.Phế quản
  • D.Miệng, ruột, âm đạo, các nếp xếp da quanh hậu môn và phế quản của một số người được thử

Câu 17. (0,33 điểm)

Vi nấm Candida albicans sống:

  • A.Ngoại hoại sinh trong ruột người
  • B.Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật
  • C.Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim
  • D.Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật

Câu 18. (0,33 điểm)

Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:

  • A.Nhiều tế bào hạt men và sợi giả
  • B.Nhiều tế bào hạt men nảy chồi
  • C.Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi
  • D.Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày

Câu 19. (0,33 điểm)

Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:

  • A.Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều
  • B.Có sợi tơ nấm giả
  • C.Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh
  • D.Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả

Câu 20. (0,33 điểm)

Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:

  • A.Tiêu hoá
  • B.Hô hấp
  • C.Sinh dục
  • D.Phát sinh từ vi nấm Candida nội sinh

Câu 21. (0,33 điểm)

Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là:

  • A.Có thai
  • B.Trẻ nhỏ bú mẹ
  • C.Phụ nữ tiền mãn kinh
  • D.Nữ giới tuổi dậy thì

Câu 22. (0,33 điểm)

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:

  • A.Đái tháo đường
  • B.Béo phì
  • C.Bệnh nấm da
  • D.Suy dinh dưỡng

Câu 23. (0,33 điểm)

Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng - móng do Candida trừ:

  • A.Bán nước đá
  • B.Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống
  • C.Bán cá
  • D.Bán nước giải khát

Câu 24. (0,33 điểm)

Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:

  • A.Kháng histamin
  • B.Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày
  • C.Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch
  • D.Kháng sinh phổ rộng, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong bệnh đẹn (tưa) do vi nấm Candida có các triệu chứng sau:

  • A.Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, dễ bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi
  • B.Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi
  • C.Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, khó bóc
  • D.Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc

Câu 26. (0,33 điểm)

Viêm thực quản do Candida gặp ở đối tượng nào sau đây:

  • A.Trẻ bị đẹn nặng hoặc người già suy kiệt
  • B.Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
  • C.Bệnh nhân bị bệnh béo phì
  • D.Phụ nữ có dùng thuốc tránh thai

Câu 27. (0,33 điểm)

Viêm âm đạo - âm hộ do Candida gặp ở:

  • A.Phụ nữ tiền mãn kinh
  • B.Phụ nữ bị bệnh do dùng nước không sạch
  • C.Phụ nữ dùng thuốc ngừa thai
  • D.Phụ nữ có thai hoặc đang dùng kháng sinh, thuốc thai

Câu 28. (0,33 điểm)

Viêm da do Candida:

  • A.Gặp ở người da khô, sang thường vùng da mặt, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans
  • B.Gặp ở người da ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans
  • C.Gặp ở người da khô, sang thương vùng kẻ tay chân, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei
  • D.Gặp ở người ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei

Câu 29. (0,33 điểm)

Chẩn đoán bệnh vi nấm Candida dựa vào:

  • A.Lâm sàng
  • B.Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men
  • C.Xét nghiệm vi nấm học
  • D.Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men và xét nghiệm vi nấm học

Câu 30. (0,33 điểm)

Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là niêm mạc (âm đạo, miệng,...) người ta làm xét nghiệm với dung dịch:

  • A.KOH 20%
  • B.KOH 80%
  • C.NaCl 9%0
  • D.NaCl bão hoà (37%)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền