Ký sinh trùng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #13
30 câu35 phútSưu tầm9.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Bệnh sốt rét được truyền do muỗi:
- A.Anopheles
- B.Aedes
- C.Culex
- D.Mansonia
Câu 2. (0,33 điểm)
Aedes aegypti quan trọng ở Việt Nam vì là vector truyền:
- A.Virus dengue gây sốt xuất huyết dengue
- B.Virus sốt vàng gây bệnh sốt vàng
- C.Virus Chikyngunya gây hội chứng giống Dengue
- D.Virus viêm não Nhật bản gây viêm não Nhật bản
Câu 3. (0,33 điểm)
Ấu trùng giun móc và giun mỏ đều có thể xâm nhập vào người qua đường tiêu hoá
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,33 điểm)
Loài muỗi được gọi là muỗi đô thị có tên:
- A.Anopheles sundaicus
- B.Aedes aegypti
- C.Culex tritaeniorhynchus
- D.Mansonia longipalpis
Câu 5. (0,33 điểm)
Bọ chét là loài có khả năng nhảy xa nhờ vào:
- A.Có 3 đôi chân to khoẻ
- B.Có 2 đôi chân sau to khoẻ
- C.Có đôi chân sau to khoẻ
- D.Cơ thể nhỏ nhẹ
Câu 6. (0,33 điểm)
Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :
- A.Necator americanus
- B.Trichuris trichiura
- C.Ascaris lumbricoides
- D.Enterobius vermicularis
Câu 7. (0,33 điểm)
Chí lây lan từ người này sang người khác:
- A.Tiếp xúc trực tiếp như bắt tay
- B.Gián tiếp do dùng chung lược nón, áo quần
- C.Phân chí
- D.Dịch tuần hoàn của chí
Câu 8. (0,33 điểm)
Đặc điểm để nhận biết dễ dàng một ĐVCĐ thuộc lớp côn trùng là:
- A.Đầu ngực bụng phân biệt rõ ràng
- B.Đốt ngực giữa có mang cánh
- C.Đầu có mang anten và mắt kép
- D.Cần cần hội đủ các điều kiện trên mới phân biệt được
Câu 9. (0,33 điểm)
Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em :
- A.Ấu trùng chui qua da
- B.Uống nước lả
- C.Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi
- D.Ăn rau quả sống
Câu 10. (0,33 điểm)
Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật:
- A.Cấy phân
- B.Xét nghiệm dịch tá tràng
- C.Xét nghiệm phong phú
- D.Giấy bóng kính dính
Câu 11. (0,33 điểm)
Đặc điểm của lớp nhện:
- A.Có 4 cặp chân
- B.Không có cánh
- C.Không có anten
- D.Có chu kỳ biến thái hoàn toàn
Câu 12. (0,33 điểm)
Ruồi nhà trưởng thành là:
- A.Vector truyền bệnh cơ học
- B.Vector vận chuyển mầm bệnh
- C.Côn trùng vận chuyển mầm bệnh
- D.Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian
Câu 13. (0,33 điểm)
Chu kỳ ngược dòng của giun kim:
- A.Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non
- B.Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non
- C.Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng
- D.Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh tràng
Câu 14. (0,33 điểm)
Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do:
- A.Hay phóng uế khi ăn
- B.Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người
- C.Hút máu khi ăn
- D.Mang nhiềumầm bệnh trên cơ thể và lảmơi vãivaò thức ăn nước uống của người
Câu 15. (0,33 điểm)
Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:
- A.Ăn chín, uống sôi
- B.Không mặc quần không đáy cho trẻ em
- C.Cắt móng tay
- D.Không ăn thịt bò tái
Câu 16. (0,33 điểm)
Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì:
- A.Khi chuột bị bệnh hoặc chết
- B.Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu
- C.Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao
- D.Bọ chét mang vi khuẩn dịchhạch luôn đó nên tích cực tìm mồi
Câu 17. (0,33 điểm)
Bệnh ghẻ gây ra do:
- A.Nhộng
- B.Ấu trùng
- C.Sarcoptes scabiei đực
- D.Sự ký sinh và phát triển của con ghẻ trên da gây ra.
Câu 18. (0,33 điểm)
Giun kim sống ở:
- A.Ruột già
- B.Ruột non
- C.Tá tràng
- D.Vùng hồi manh tràng
Câu 19. (0,33 điểm)
Bệnh ghẻ lây lan do:
- A.Tiếp xúc trực tiếp qua da, qua giao hợp
- B.Tiếp xúc gián tiếp qua áo quần
- C.Truyền bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp
- D.Do môi trường kém vệ sinh
Câu 20. (0,33 điểm)
Sự nhiễm mầm bệnh của vecteur là do vecteur hút máu bị nhiễm mầm bệnh trong da bệnh nhân:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Giun kim không gây tác hại nầy:
- A.Tắt ruột
- B.Rối loạn tiêu hoá
- C.Ngứa hậu môn
- D.Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dụ
Câu 22. (0,33 điểm)
Kiểm soát động vật chân đốt là:
- A.Giữ cho ĐVCĐ dưới ngưỡng có thể gây bệnh
- B.Thanh toán hoàn toàn ĐVCĐ
- C.Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ D. Điều tra để nắm biết các chủng loài
- D.Điều tra để nắm biết các chủng loài không gây bệnh và gây bệnh
Câu 23. (0,33 điểm)
Thuốc điều trị giun kim:
- A.Mebendazole
- B.Niclosamide
- C.Praziquantel
- D.Fansidar
Câu 24. (0,33 điểm)
Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp hoá học:
- A.Khi dịch bệnh đang ở giai đoạn ổn định
- B.Khi dịch bệnh đang xãy ra
- C.Chỉ cần sử dụng đơn thuần là đủ
- D.Cần phải sử dụng liên tục và lâu dài
Câu 25. (0,33 điểm)
Tuổi thọ của giun kim:
- A.1 năm
- B.6 tháng
- C.3-4 tháng
- D.1-2 tháng
Câu 26. (0,33 điểm)
Phương pháp sinh học dùng trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp:
- A.Đấu tranh lâu dài
- B.Đấu tranh khẩn cấp
- C.Tổng hợp các kỹ thuật di truyền
- D.Nghiên cứu các kẻ thù tự nhiên của ĐVCĐ
Câu 27. (0,33 điểm)
Phương pháp nào sau đây được dùng chủ yếu trong phòng chống ĐVCĐ khẩn cấp:
- A.Quản lý môi trường
- B.Hoá học
- C.Sinh học
- D.Di truyền hoc
Câu 28. (0,33 điểm)
Giun kim cái thường đẻ trứng ở:
- A.Trực tràng
- B.Ruột non
- C.Ruột già
- D.Hậu môn
Câu 29. (0,33 điểm)
Muốn có kết quả phòng chống ĐVCĐ tốt bằng phương pháp quản lý môi trường cần:
- A.Có kiến thức tốt về môi trường
- B.Có kiến thức tốt về sinh học, sinh thái của côn trùng muốn kiểm soát
- C.Lên kế hoạch cẩn thận
- D.Phối hợp với các phương pháp khác
Câu 30. (0,33 điểm)
ĐVCĐ nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh:
- A.Muỗi
- B.Ve cứng
- C.Con ghẻ
- D.Bọ chét
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
