Ký sinh trùng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #4
30 câu35 phútSưu tầm1.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Angiostrongylus cantonensis trưởng thành sống ở vị trí cơ thể nào sau đây của chuột:
- A.Vách phế nang
- B.Động mạch phổi
- C.Tĩnh mạch phổi
- D.Khí - phế quản
Câu 2. (0,33 điểm)
Vật chủ phụ của giun Angiostrongylus cantonensis là:
- A.Cá
- B.Ốc, tôm, cua
- C.Chuột
- D.Cyclops
Câu 3. (0,33 điểm)
Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:
- A.Đơn giản
- B.Phức tạp
- C.Phải qua nhiều vật chủ trung gian
- D.Phải có môi trường nước
Câu 4. (0,33 điểm)
Người bị nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis do:
- A.Ăn rau sống có ấu trùng giun
- B.Ăn tôm, cua sống
- C.Ăn gỏi cá giếc
- D.Ăn tôm cua sống, ăn rau sống có ấu trùng giun.
Câu 5. (0,33 điểm)
Người nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis biểu hiện bệnh:
- A.Viêm màng não - não
- B.Viêm gan
- C.Viêm phổi
- D.Viêm ruột non
Câu 6. (0,33 điểm)
Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
- A.Ruột già
- B.Đường dẫn mật
- C.Hạch bạch huyết
- D.Ruột non
Câu 7. (0,33 điểm)
Xét nghiệm dịch não tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis ở người thấy:
- A.Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, hiếm khi thấy giun non
- B.Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, luôn có giun non
- C.Dịch não tuỷ trong, Globulin tăng, 200-300 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu đa nhân trung tính, có trứng giun
- D.Dịch não tuỷ đục, Globulin tăng, bạch cầu lympho chiếm 40-50%, hiếm khi thấy giun non
Câu 8. (0,33 điểm)
Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
- A.Sinh chất ở ruột (nhũ chấp)
- B.Dịch mật
- C.Máu
- D.Dịch bạch huyết
Câu 9. (0,33 điểm)
Chẩn đoán bệnh do Angiostrongylus cantonensis:
- A.Lâm sàng
- B.Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ
- C.Phản ứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu,phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu
- D.Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ, phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu
Câu 10. (0,33 điểm)
Thuốc điều trị bệnh viêm màng não - não do Angiostrongylus:
- A.Thiabendazole
- B.Diethylcarbamazin
- C.Không có thuốc điều trị đặc hiệu, chỉ điều trị triệu chứng trong một số trường hợp
- D.Kháng sinh phổ rộng, liều cao
Câu 11. (0,33 điểm)
Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:
- A.Xét nghiệm máu
- B.Xét nghiệm đờm
- C.Xét nghiệm phân
- D.Xét nghiệm dịch tá tràng
Câu 12. (0,33 điểm)
Con trưởng thành của các loại giun họ Anisakinae ký sinh ở:
- A.Ruột non người
- B.Dạ dày người
- C.Dạ dày các động vật hữu nhũ biển (cá voi, cá heó, cá nhà táng...) và loài chân màng (sư tử biển, hải cẩu, hải mã...)
- D.Dạ dày chim
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỷ thuật:
- A.Xét nghiệm dịch tá tràng
- B.Giấy bóng kính
- C.Xét nghiệm phong phú KaTo
- D.Cấy phân
Câu 14. (0,33 điểm)
Vật chủ phụ thứ nhất của các loại giun họ Anisakinae là:
- A.Cá biển
- B.Giáp xác biển
- C.Sư tử biển
- D.Hải cẩu
Câu 15. (0,33 điểm)
Vật chủ phụ thứ hai của các loại giun họ Anisakinae là:
- A.Cá thu, cá mòi
- B.Mực, bạch tuộc
- C.Giáp xác biển
- D.Cá thu, cá mòi, mực , bạch tuộc
Câu 16. (0,33 điểm)
Người bị nhiễm ấu trùng của Anisakinae do ăn loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:
- A.Cá mòi, cá thu, mực
- B.Cá giếc, cá trê
- C.Tôm, cua biển
- D.Cá voi
Câu 17. (0,33 điểm)
Bệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
- A.Các nước có nền kinh tế đang phát triển
- B.Các nước có khí hậu khô nóng
- C.Các nước có khí hậu nóng ẩm
- D.Câu địa phương chuyên về nghề hầm mỏ
Câu 18. (0,33 điểm)
Ấu trùng của Anisakinae tạo nên những hạt bạch cầu toan tính ở:
- A.Phổi
- B.Não
- C.Ống tiêu hoá
- D.Da
Câu 19. (0,33 điểm)
Chẩn đoán bệnh ấu trùng Anisakinae dựa vào:
- A.Bệnh cảnh lâm sàng
- B.Nội soi kết hợp sinh thiết ống tiêu hoá tìm ấu trùng
- C.Xét nghiệm máu: bạch cầu toan tính tăng
- D.Chẩn đoán huyết thanh luôn cho kết quả tốt nhất
Câu 20. (0,33 điểm)
Các cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu trùng giun đũa chu du ngoại trừ:
- A.Phổi
- B.Thận
- C.Tim
- D.Ruột non
Câu 21. (0,33 điểm)
Điều trị bệnh ấu trùng Anisakinae:
- A.Cắt bỏ u hạt có ký sinh trùng
- B.Thuốc điều trị đặc hiệu là Thiabendazole
- C.Thuốc điều trị đặc hiệu là các thuốc điều trị ung thư
- D.Thuốc điều trị đặc hiệu là Diethylcarbamazin
Câu 22. (0,33 điểm)
Ấu trùng Anisakinae chết ở điều kiện nào sau đây:
- A.Muối cá
- B.Nấu chín cá hoặc đông lạnh -200C trong 24 giờ
- C.Hun khói cá
- D.Đông lạnh cá ở -20C trong 24 giờ
Câu 23. (0,33 điểm)
Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:
- A.Bán tắt ruột
- B.Viêm ruột thưà
- C.Rối loạn tiêu hoá
- D.Đau bụng giun
Câu 24. (0,33 điểm)
Vật chủ chính của sán dây Echinococcus granulosus là:
- A.Trâu
- B.Bò
- C.Chó
- D.Cừu
Câu 25. (0,33 điểm)
Vật chủ phụ của sán dây Echinococcus granulosus là:
- A.Chó
- B.Mèo
- C.Chồn
- D.Động vật ăn cỏ
Câu 26. (0,33 điểm)
Về mặt hình thể của Echinococcus granulosus giống với trứng của:
- A.Giun đũa chó (Toxocara canis)
- B.Giun đũa người (Ascaris lumbricoides)
- C.Giun tóc người (Trichuris trichiura)
- D.Sán dây người (Toenia)
Câu 27. (0,33 điểm)
Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua
- A.Ruột, Gan, Tim, Phổi
- B.Ruột, Tim, Gan, Phổi
- C.Tim, Gan, Ruột, Phổi
- D.Tim, Gan, Phổi, Hầu
Câu 28. (0,33 điểm)
Người là vật chủ gì của sán dây Echinococcus granulosus:
- A.Chính
- B.Phụ
- C.Vĩnh viễn
- D.Tạm thời
Câu 29. (0,33 điểm)
Sán Echinococcus trưởng thành sống ở cơ quan nào sau đây của chó:
- A.Ruột non
- B.Ruột già
- C.Gan
- D.Phổi
Câu 30. (0,33 điểm)
Người nhiễm trứng của sán dây Echinococcus granulosus do:
- A.Ăn thịt chó
- B.Ăn rau sống có trứng sán
- C.Ăn thịt bò tái
- D.Ăn thịt dê tái
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
