Bỏ qua tới nội dung

Ký sinh trùng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #3

30 câu35 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:

  • A.Vật chủ chính
  • B.Vật chủ trung gian
  • C.Vật chủ phụ
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:

  • A.KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ
  • B.KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ
  • C.KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến
  • D.Tất cả đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

  • A.KST gây bệnh
  • B.KST truyền bệnh
  • C.Vật chủ trung gian
  • D.Tất cả đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

KST truyền bệnh là:

  • A.Những KST trung gian môi giới truyền bệnh
  • B.Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh
  • C.Những KST gây bệnh
  • D.Tất cả đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Vật chủ chính là:

  • A.Những sinh vật có KST sống nhờ
  • B.Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản
  • C.Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu giới
  • D.Những sinh vật mang KST hoặc ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới

Câu 6. (0,33 điểm)

Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:

  • A.Các loại giun tròn ký sinh đường ruột
  • B.Các loại giun ký sinh ở người
  • C.Các loại giun ký sinh ở người và thú
  • D.Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc không ký sinh

Câu 7. (0,33 điểm)

Hệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống

  • A.Tiêu hoá
  • B.Tuần Hoàn
  • C.Thần kinh
  • D.Bài tiết

Câu 8. (0,33 điểm)

Giun hình ống là loài:

  • A.Lưỡng tính vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể
  • B.Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể
  • C.Lưỡng tính vì không có con đực và cái riêng biệt
  • D.Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính

Câu 9. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:

  • A.Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ
  • B.Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơ
  • C.Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán
  • D.Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng

Câu 10. (0,33 điểm)

Hiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa

  • A.Người và thú
  • B.Người bệnh và người không bệnh
  • C.Người lành mang mầm bệnh với người không bệnh
  • D.Sự định vị bình thường của giun và cơ quan ký sinh bất thường

Câu 11. (0,33 điểm)

Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột

  • A.Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột
  • B.Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây rối loạn tiêu hoá
  • C.Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh đưỡng trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột
  • D.Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá

Câu 12. (0,33 điểm)

Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá

  • A.Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
  • B.có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
  • C.Hình dáng giống cây roi của người luyện võ
  • D.Kích thước nhỏ như cây kim may

Câu 13. (0,33 điểm)

Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi:

  • A.Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trùng giun có trong thức ăn, thức uống
  • B.Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
  • C.Ăn phải thịt heo có chứa ấu trùng còn sống
  • D.Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da

Câu 14. (0,33 điểm)

Một trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất gây nhiễm khi:

  • A.Trứng giun đã thụ tinh
  • B.Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài
  • C.Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng
  • D.Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày

Câu 15. (0,33 điểm)

Gnasthostoma spinigerum là loại giun ký sinh ở vị trí cơ thể nào của chó mèo:

  • A.Vách dạ dày
  • B.Ruột non
  • C.Ruột già
  • D.Gan

Câu 16. (0,33 điểm)

Bệnh do Gnasthostoma spinigerum ở người biểu hiện:

  • A.Bệnh cảnh do giun trưởng thành sống ở vách dạ dày
  • B.Bệnh cảnh do ấu trùng di chuyển dưới da và giun trưởng thành sống ở vách dạ dày
  • C.Bệnh cảnh do ấu trùng hoặc giun non di chuyển dưới da và trong các cơ quan nội tạng
  • D.Bệnh cảnh do ấu trùng di chuyển dưới da

Câu 17. (0,33 điểm)

Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có thể gặp ở các cơ quan sau đây, ngoại trừ:

  • A.Ruột thừa
  • B.Ống mật chủ
  • C.Gan
  • D.Lách

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng là:

  • A.Rối loạn tiêu hoá
  • B.Rối loạn tuần hoàn
  • C.Hội chứng Loeffler
  • D.Hội chứng suy dinh dưỡng

Câu 19. (0,33 điểm)

Vật chủ phụ thứ nhất của Gnasthostoma spinigerum là:

  • A.Cyclops
  • B.Bọ gậy Anopheles
  • C.Bọ gậy Culex
  • D.Bọ gậy Aedes

Câu 20. (0,33 điểm)

Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:

  • A.Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá
  • B.Biểu hiện sự tắc ruộ
  • C.Biểu hiện của hội chứng Loeffler
  • D.Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân

Câu 21. (0,33 điểm)

Vật chủ phụ thứ hai của Gnasthostoma spinigerum là:

  • A.Cyclops
  • B.Ếch, cá, lươn, rắn
  • C.Chó, mèo, lợn
  • D.Người

Câu 22. (0,33 điểm)

Chẩn đoán xác định trên lâm sàng người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides khi:

  • A.Có biểu hiện rối loạn tiêu hoá
  • B.Có biểu hiện của tắc ruột
  • C.Người bệnh ói ra giun
  • D.Có suy dinh dưỡng ở trẻ em

Câu 23. (0,33 điểm)

Người bị nhiễm ấu trùng Gnasthostoma spinigerum do:

  • A.Ăn rau sống
  • B.Uống nước chưa đun sôi
  • C.Ăn cá, ếch,lươn chưa nấu chín
  • D.Ăn thịt bò tái

Câu 24. (0,33 điểm)

Các triệu chứng dầu tiên khi nhiễm ấu trùng Gnasthostoma spinigerum là:

  • A.Buồn nôn, đau thượng vị hoặc hạ sườn phải, sốt
  • B.Táo bón, sốt
  • C.Tiêu chảy, sốt
  • D.Đau đầu dữ dội, nôn mữa, sốt

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides , biện pháp không thực hiện là:

  • A.Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
  • B.Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun
  • C.Ăn uống đúng vệ sinh
  • D.Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể

Câu 26. (0,33 điểm)

Gnasthostoma spinigerum gây thương tổn ở vị trí nào sau đây ở người:

  • A.Dưới da
  • B.Cơ quan nội tạng: gan, phổi, não, mắt.
  • C.Vách dạ dày, cơ quan nội tạng
  • D.Dưới da, cơ quan nội tạng

Câu 27. (0,33 điểm)

Thuốc dùng để điều trị ấu trùng Gnasthostoma là:

  • A.Albendazole
  • B.Praziquatel
  • C.Piperazin
  • D.Diethylcarbamazine (D.E.C)

Câu 28. (0,33 điểm)

Người bị nhiễm giun đũa có thể do:

  • A.Ăn cá gỏi
  • B.Ăn tôm cua sống
  • C.Ăn thịt lợn tái
  • D.Ăn rau quả tươi không sạch

Câu 29. (0,33 điểm)

Angiostrongylus cantonensis là:

  • A.Giun ký sinh ở người
  • B.Sán ký sinh ở người
  • C.Giun ký sinh ở chuột
  • D.Sán ký sinh ở chuột

Câu 30. (0,33 điểm)

Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:

  • A.Đường sinh dục
  • B.Đường hô hấp
  • C.Đường da, niêm mạc
  • D.Đường tiêu hoá

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền