Ký sinh trùng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #10
30 câu35 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:
- A.Nhiệt độ từ 100C -150C
- B.Nhiệt độ từ 150C -200C
- C.Nhiệt độ từ 200C -250C
- D.Nhiệt độ từ 250C -300C
Câu 2. (0,33 điểm)
Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,33 điểm)
Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trừng giun tóc phát triễn tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:
- A.5 - 10 ngày
- B.11-16 ngày
- C.17 - 30 ngày
- D.40-50 ngày
Câu 5. (0,33 điểm)
Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,33 điểm)
ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:
- A.Giun đũa
- B.Amip lỵ
- C.Giardia lamblia
- D.Trichomonas Vaginalis
Câu 7. (0,33 điểm)
Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:
- A.Dày thành ống mật, tắc ống mật
- B.Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
- C.Loạn sản tế bào, ung thư gan
- D.Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:
- A.Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan
- B.Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
- C.Bạch cầu toan tính 70-80%
- D.Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
Câu 9. (0,33 điểm)
Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,33 điểm)
Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:
- A.10-19%
- B.20-40%
- C.41-50%
- D.51-60%
Câu 11. (0,33 điểm)
Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:
- A.Trên 20 năm
- B.Từ 10 - 15 năm
- C.Từ 4 - 5 năm
- D.Từ 5 - 6 năm
Câu 13. (0,33 điểm)
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:
- A.Các triệu chứng lâm sàng
- B.Thói quen ăn cá gỏi
- C.Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)
- D.Hình ảnh siêu âm gan
Câu 14. (0,33 điểm)
Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:
- A.Metronidazol
- B.Albendazlo
- C.Levamizol
- D.Praziquantel
Câu 15. (0,33 điểm)
Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:
- A.Giun kim
- B.Giun đũa
- C.Giun tóc
- D.Giun móc
Câu 16. (0,33 điểm)
Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:
- A.Không ăn cá gỏi
- B.Không ăn tôm sống
- C.Không ăn cua nướng
- D.Không ăn ốc
Câu 17. (0,33 điểm)
Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:
- A.Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn
- B.Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
- C.Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn
- D.Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
Câu 18. (0,33 điểm)
Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta
- A.Dùng phân bắc chưa ủ kỷ bón hoa màu
- B.Cường độ nắng
- C.Số giờ nắng
- D.Độ ẩm của đất
Câu 19. (0,33 điểm)
Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:
- A.Phân
- B.Máu
- C.X quang phổi
- D.Nước tiểu.
Câu 20. (0,33 điểm)
Kích thước của trứng sán lá gan lớn:
- A.(40-60) x (10-12)
- B.(70-90) x (30-40)
- C.(100-120) x (30-40)
- D.(130-150) x (60-90)
Câu 21. (0,33 điểm)
Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:
- A.Gà, vịt
- B.Lợn
- C.Trâu, bò
- D.Chuột
Câu 22. (0,33 điểm)
Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:
- A.Giun móc nhiều hơn giun mỏ
- B.Giun móc ít hơn giun mỏ.
- C.Giun móc bằng như giun mỏ
- D.Giun móc: 0,02ml/con/ngày.
Câu 23. (0,33 điểm)
Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:
- A.1-5 ngày
- B.6-8 ngày
- C.9-15 ngày
- D.16-20 ngày
Câu 24. (0,33 điểm)
Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
- A.Tôm
- B.Cua
- C.Người
- D.Ốc
Câu 25. (0,33 điểm)
Người là ký chủ vĩnh viễn của:
- A.Ancylostoma duodenale và Necator americanus
- B.Ancylostoma braziliense và Necator americanus
- C.Ancylostoma caninum và Necator americanus
- D.Ancylostoma braziliense và A. duodenale
Câu 26. (0,33 điểm)
Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
- A.Bythinia
- B.Limnea
- C.Bulimus (sán lá gan nhỏ)
- D.Planorbis
Câu 27. (0,33 điểm)
Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:
- A.Tế bào gan
- B.Túi mật
- C.Rảnh liên thuỳ gan
- D.Ống dẫn mật
Câu 28. (0,33 điểm)
Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:
- A.Rau cải
- B.Rau khoai
- C.Rau muống
- D.Rau dền
Câu 29. (0,33 điểm)
Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:
- A.Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín
- B.Tôm cua nướng
- C.Cá gỏi
- D.Rau sống
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
